wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập toán tiểu học

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Một trường tiểu học có 672 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 92 em. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam?

a)

580

b)

290

c)

764

d)

382

2.

Trong các số 57 234 ; 64 620 ; 77 285 ; 35 766.

Số chia hết cho cả 2 và 5 là:

a)

57 234

b)

64 620

c)

77 285

d)

35 766

3.

Kết quả của phép tính 6438 – 2325 x 2 chia hết cho những số nào?

Em hãy chọn ý kiến đúng nhất.

a)

Chia hết cho 2

b)

Chia hết cho 3

c)

Chia hết cho 5

d)

Chia hết cho 2 và 3

4.

Tìm chữ số thích hợp để điền vào chỗ chấm sao cho:

30…7 chia hết cho 3

a)

2 hoặc 5

b)

5 hoặc 8

c)

2 hoặc 8

d)

2 hoặc 5 hoặc 8

5.

Trong những câu sau, câu nào đúng nhất?

a)

Số 13 455 không chia hết cho 3

b)

Số 70 009 chia hết cho 9

c)

Số 78 435 không chia hết cho 9

d)

Số 25 743 chia hết cho 3

6.

Công thức tính diện tích hình bình hành: S = a x h

(S là diện tích; a là độ dài đáy; h là chiều cao của hình bình hành)

Tính diện tích của hình bình hành, biết độ dài đáy là 4m, chiều cao là 13dm.

a)

52m2

b)

52dm2

c)

520m2

d)

520dm2

7.

Công thức tính diện tích hình bình hành: S = a x h

(S là diện tích; a là độ dài đáy; h là chiều cao của hình bình hành)

Tính diện tích của hình bình hành, biết độ dài đáy là 4m, chiều cao là 13dm.

a)

52m2

b)

52dm2

c)

520m2

d)

520dm2

8.

Công thức tính diện tích hình bình hành: S = a x h

(S là diện tích; a là độ dài đáy; h là chiều cao của hình bình hành)

Diện tích hình bình hành trên là:

a)

75cm2

b)

105cm2

c)

35cm2

d)

40cm2

9.

Công thức tính chu vi hình bình hành: P = (a + b ) x 2

(P là chu vi; a là độ dài cạnh đáy; b là độ dài cạnh bên của hình bình hành)

Chu vi hình bình hành trên là:

a)

20cm

b)

24cm

c)

44cm

d)

40cm

10.

5300dm2 = ……………cm2.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

53

b)

530

c)

53 000

d)

530 000

11.
a)

20m2

b)

120m2

c)

1200m2

d)

240m2

12.

Phân số chỉ phần bánh trên đĩa là:

a)

14\frac{1}{4}

b)

31\frac{3}{1}

c)

34\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

13.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

 67>1\frac{6}{7}>1  

b)

 53<1\frac{5}{3}<1  

c)

 157=1\frac{15}{7}=1  

d)

 66=1\frac{6}{6}=1  

14.

Có 4 phân số, phân số nào biểu diễn phần không được tô đậm của hình trên:

a)

 83\frac{8}{3}  

b)

 811\frac{8}{11}  

c)

 38\frac{3}{8}  

d)

 311\frac{3}{11}  

15.

Phân số nào sau đây tối giản?

a)

610\frac{6}{10}

b)

32\frac{3}{2}

c)

412\frac{4}{12}

d)

86\frac{8}{6}

16.

Tìm x để hai phân số

 5x=1530\frac{5}{x}=\frac{15}{30}  bằng nhau là.

a)

2

b)

12

c)

10

d)

6

17.

Phân số nào lớn hơn 1?

a)

56\frac{5}{6}

b)

99100\frac{99}{100}

c)

43\frac{4}{3}

d)

11011202\frac{1101}{1202}

18.

Kết quả của phép tính:

6195 + 2785 = ?

(a)  

19.

Kết quả của phép tính:

47836 + 5409 = ?

(a)  

20.

Kết quả của phép tính:

10592 + 79438 = ?

(a)  

21.

Kết quả của phép tính:

5342 - 4185 = ?

(a)  

22.

Kết quả của phép tính:

29041 - 5987 = ?

(a)  

23.

Tìm X:

X + 126 = 480

Vậy X = ?

(a)  

24.

Tìm X:

X - 209 = 435

Vậy X = ?

(a)  

25.

Em hãy dùng cách tính thuận tiện nhất để tính giá trị biểu thức sau:

1268 + 99 + 501 = ?

(a)  

26.

Em hãy dùng cách tính thuận tiện nhất để tính giá trị biểu thức sau:

168 + 2080 + 32 = ?

(a)  

27.

Trong đợt quyên góp ủng hộ học sinh vùng lũ lụt, Trường Tiểu học Thành Công đã quyên góp được 1475 quyển vở, Trường Tiểu học Thắng Lợi quyên góp được ít hơn Trường Tiểu học Thành Công 184 quyển vở.Hỏi cả hai trường quyên góp được bao nhiêu quyển vở?

a)

1291 quyển vở

b)

1659 quyển vở

c)

2766 quyển vở

d)

3134 quyển vở

28.

Tính giá trị biểu thức:

12054 : (15 + 67 ) = ?

(a)  

29.

Tính giá trị biểu thức:

29150 - 136 x 201 = ?

(a)  

30.

Tính giá trị biểu thức:

9700 : 100 + 36 x 12 = ?

(a)  

31.

Tính giá trị biểu thức:

(160 x 5 - 25 x 4 ) : 4 = ?

(a)  

32.

Một hộp bánh giá 24 000 đồng và một chai sữa giá 9800 đồng. Sau khi mua 2 hộp bánh và 6 chai sữa, mẹ còn lại 93200 đồng. Hỏi lúc đầu mẹ có bao nhiêu tiền?

a)

48 000 đồng

b)

106 800 đồng

c)

200 000 đồng

d)

300 000 đồng