Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Em yêu Tiếng Việt

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ là những từ chỉ:

a)

người, vật

b)

hiện tượng, khái niệm

c)

đơn vị, chất liệu

d)

người, vật, hiện tượng, khái niệm, đơn vị hoặc chất liệu

2.

Dòng nào dưới đây là động từ ?

a)

Tốt tươi, ngoan ngoãn, hiền lành

b)

yêu thích, quên lãng, mong muốn, biến mất

c)

Bàn ghế, học sinh, áo quần, sách vở

d)

sự hi sinh, nỗi buồn, cuộc họp

3.

Hai câu thơ sau có tất cả bao nhiêu động từ :

“Tiếng chim lay động lá cành

Tiếng chim đánh thức chồi xanh dậy cùng”

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Động từ trong câu: “ Lá lành đùm lá rách” là:

a)

đùm

b)

lành

c)

rách

d)

lá

5.

hai câu thơ sau có mấy danh từ

Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

Vượn hót chim kêu suốt cả ngày.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

6.

Tìm tính từ có trong hai câu thơ sau

“Bão bùng thân bọc lấy thân

Tay ôm, tay níu tre gần nhau thêm.

a)

bão bùng, bọc

b)

ôm, níu, bọc

c)

bão bùng, gần

d)

thân, tay, tre

7.

Hai từ Huế trong câu sau thuộc từ loại nào?

Người con gái rất Huế ấy đã làm cho anh thanh niên thêm yêu Huế hơn.

a)

Danh từ - tính từ

b)

Danh từ - động từ

c)

Động từ - tính từ

d)

Tính từ - danh từ

8.

Từ “tựa” trong câu thơ: “Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc/ Thở ra mùi vôi vữa nồng hăng” là từ loại nào dưới đây?

a)

quan hệ từ

b)

danh từ

c)

động từ

d)

tính từ

9.

Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ dưới đây?

“Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im”

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Xét về mặt từ loại, nhóm từ: “quốc kì, quốc ca, quốc lộ, quốc gia“ có điểm gì chung?

a)

Đều là tính từ

b)

Đều là danh từ

c)

Đều là động từ

d)

Đều là đại từ

11.

Từ nào không thuộc nhóm trong những từ: “Chậm, thong thả, từ từ, muộn”?

a)

Chậm

b)

Thong thả

c)

Muộn

d)

Từ từ

12.

Dòng nào dưới đây là danh từ

a)

niềm vui, mơ ước, khát vọng, lạc quan

b)

Sự lạc quan, niềm vui, cuộc họp, nỗi nhọc nhằn

c)

nhọc nhằn, cuộc vui, lạc quan, mơ ước

d)

nỗi buồn, biến mất, xinh đẹp, tình yêu

13.

Từ “Thưa thớt” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Đại từ

14.

Điền từ còn thiếu trong câu thơ sau:

Cái gì cao lớn ....................

Đứng mà không tựa ngã kềnh ngay ra

a)

lênh khênh

b)

lêu nghêu

c)

lênh kênh

15.

Điền từ còn thiếu trong câu sau:

Nắng tháng bảy gãy cành trám

Nắng tháng ....... rám trái bòng.

a)

tám

b)

sáu

c)

chín

d)

mười

16.

7. Giải câu đố:


Con gì lông mượt


Đôi sừng cong cong


Lúc ra cánh đồng


Cày bừa rất giỏi?

a)

Bê

b)

Trâu

c)

Ngựa

d)

Lừa

17.

9. Nhóm từ nào dưới đây gồm các từ chỉ sự vật?

a)

cao lớn, yêu thương, cô giáo

b)

cây cối, bàn ghế, xanh tươi

c)

sách vở, bút chì, kim chỉ

d)

sân trường, lá cờ, tập viết

18.

Dấu phẩy trong câu “Thuở bé, chúng tôi thú nhất là trò bắt đom đóm.” có tác dụng gì?

a)

Ngăn cách các bộ phận cùng làm chủ ngữ trong câu

b)

Ngăn cách các bộ phận cùng làm vị ngữ trong câu

c)

Ngăn cách giữa trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ

d)

Ngăn cách các vế câu trong câu ghép

19.

Điền vào chỗ chấm:

Thẳng như ….. ngựa.

(a)  

20.

17. Em hãy chọn câu có dấu chấm, dấu phẩy được đặt đúng vị trí.

a)

Chiều qua. Lan nhận được, thư bố.

b)

Chiều qua, Lan nhận được thư bố.

c)

Chiều qua. Lan, nhận được thư bố.