WorksheetsEnglish Revision
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
pedestrian (n)
người qua đường
người họ hàng
người đi bộ
người quen biết
ông bà, tổ tiên (n)
(a)
messy (adj)
gọn gàng
bừa bộn
ngăn nắp
không vệ sinh
sự nâng cấp
(a)
salvage
(a)
extraterrestrial (adj)
(a)
Quốc hội
(a)
descendant (n)
huyết thống
tổ tiên
họ hàng
hậu duệ
xu hướng
(a)
gián đoạn (adv)
(a)
khả thi (adj)
(a)
sự tối tăm, mờ mịt (n)
(a)
shrivel (v)
(a)
trìu tượng, khó hiểu (adj)
(a)
nghi ngờ, sự nghi ngờ
doubt
rebel
faith
confuse
undisputed (v)
bán tính, bán nghi
không thể nghi ngờ, không thể tranh cãi
được tin tưởng
làm xao lãng
revealed (v)
(a)
đống đổ nát, xác tàu (n)
(a)
đến gần, lại gần (v)
(a)
nhà dân tộc học/ nhà nhân chủng học
(a)
artefact (n)
(a)
ăn thịt đồng loại (đặc biệt là con người)
(a)
cặn, trầm tích
pebble
gravel
solid
sediment
Meticulous (adj)
(a)
mảnh vụn, vật đổ nát
damage
wreckage
collapse
ruin
người đập phá, kẻ đập phá
(a)
