wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN PROTEIN

Total questions: 34

Worksheet time: 3hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nhận xét nào không đúng về các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử?

a)

A. Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch khuôn ADN được phiên mã là mạch có chiều 3’-5’.

b)

B. Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch ARN được kéo dài theo chiều 5’-3’.

c)

C. Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN theo chiều 3’-5’ là liên tục, còn mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN theo chiều 5’-3’ là không liên tục.

d)

D. Trong quá trình dịch mã tổng hợp protein, phân tử mARN được dịch mã theo chiều 3’-5’.

2.

Câu 2. Các prôtêin được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều

a)

A. Bắt đầu bằng axit amin foocmin- Met.

b)

B. Bắt đầu bằng axit amin Met.

c)

C. Kết thúc bằng Met.

d)

D. Bắt đầu từ một phức hợp aa- tARN.

3.

Câu 3. Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:

(1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met-tARN (UAX) gắn bổ sunng với codon mở đầu (AUG) trên mARN.

(2) Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh.

(3) Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí đặc hiệu.

(4) Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ aa1-tARN.

(5) Ribôxôm dịch đi mọt codon trên mARN theo chiều 5’-3’.

(6) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1.

Trình tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi polipeptit là

a)

A. (1) → (3) → (2) → (4) → (6) → (5).

b)

B. (5) → (2) → (1) → (4) → (6) → (3).

c)

C. (2) → (1) → (3) → (4) → (6) → (5).

d)

D. (3) → (1) → (2) → (4) → (6) → (5).

4.

Câu 4. Quá trình tổng hợp prôtêin gồm các bước lần lượt là?

a)

A. Phiên mã -> hoạt hoá aa -> tổng hợp chuỗi polipeptit.

b)

B. Hoạt hoá aa -> tổng hợp chuỗi polipeptit -> phiên mã.

c)

C. Hoạt hoá aa -> phiên mã -> tổng hợp chuỗi polipeptit.

d)

D. Phiên mã -> tổng hợp chuỗi polipeptit -> hoạt hoá aa.

5.

Câu 5. Cơ chế di truyền nào dưới đây chỉ xảy ra ở tế bào chất của tế bào nhân thực?

a)

A. Dịch mã.

b)

B. Phiên mã.

c)

C. Phiên mã và tự sao.

d)

D. Tự sao và dịch mã.

6.

Câu 6. Ở cấp độ phân tử, nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong các quá trình

a)

A. Phiên mã, dịch mã.

b)

B. Tái bản ADN, phiên mã, dịch mã.

c)

C. Tái bản ADN, phiên mã.

d)

D. Tái bản ADN, dịch mã.

7.

Câu 7. Trên phân tử mARN, mã di truyền được đọc theo chiều nào?

a)

A. 3 → 5.

b)

B. 5 → 3.

c)

C. 3’ → 5’.

d)

D. 5’ → 3’.

8.

Câu 8. Anticôđon của phức hợp Met-tARN là gì?

a)

A. 5’XAU3’.

b)

B. 5’AUG3’.

c)

C. 5’UAX3’.

d)

D. 3’TAX5’.

9.

Câu 9: Poliriboxom là:

a)

A. Tổng số riboxom tham gia dịch mã trên toàn bộ mARN trong tế bào.

b)

B. Các riboxom cùng tham gia dịch mã trên một mARN.

c)

C. Một riboxom cùng lúc tham gia dịch mã trên nhiều mARN.

d)

D. Tổng số riboxom tham gia dịch mã trên nhiều mARN.

10.

Câu 10: Hai tiểu phần lớn và bé của riboxom sẽ kết hợp lại với nhau để hình thành nên riboxom khi:

a)

A. Bắt đầu tổng hợp chuỗi polipeptit.

b)

B. rARN vừa được tổng hợp.

c)

C. Chuỗi polipeptit đã được tổng hợp.

d)

D. tARN mang axit amin thứ nhất đến riboxom để tổng hợp chuỗi polipeptit.

11.

Câu 11: Nhận định nào dưới đây là “không” đúng?

a)

A. Mỗi một phân tử mARN có thể tổng hợp từ một đến nhiều chuỗi polipeptit cùng loại.

b)

B. Trong quá trình dịch mã, riboxom có vai trò như khung đỡ mARN và phức hợp aa-tARN.

c)

C. Trên mỗi phân tử mARN có nhiều riboxom tham gia dịch mã gọi là poliriboxom.

d)

D. Các tARN sẽ tự hủy sau khi tham gia dịch mã cho một mARN.

12.

Câu 12: Trong quá trình dịch mã, các axit amin tự do:

a)

A. Được gắn vào chuỗi polipeptit tại vị trí tương ứng với bộ ba mã hóa trên mARN.

b)

B. Trực tiếp đến riboxom để tham gia vào quá trình dịch mã.

c)

C. Được gắn với nhau bằng liên kết cộng hóa trị để tạo chuỗi polipeptit.

d)

D. Đến riboxom dưới dạng được hoạt hóa.

13.

Câu 13: Trong quá trình dịch mã, trên phân tử mARN các riboxom sẽ:

a)

A. Dịch chuyển từ vị trí 3’ đến 5’

b)

B. Dịch chuyển từ vị trí 5’ đến 3’.

c)

C. Tiếp xúc với mã bộ 3 UAA.

d)

D. Tiếp xúc với mã bộ 3 UAG.

14.

Câu 14: Axit amin methionin được mã hóa bởi mã bộ 3:

a)

A. AUG.

b)

B. UAA.

c)

C. UAG.

d)

D. UGA.

15.

Câu 15: Axit amin đầu tiên được đưa đến riboxom trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân sơ là:

a)

A. Methionin.

b)

B. Foocmin methionin.

c)

C. Alanin.

d)

D. Acginin.

16.

Câu 16: Axit amin đầu tiên được đưa đến riboxom trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực là:

a)

A. Methionin.

b)

B. Foocmin methionin.

c)

C. Alanin.

d)

D. Acginin.

17.

Câu 17: Dạng thông tin di truyền được trực tiếp sử dụng trong tổng hợp Pro là:

a)

A. ADN.

b)

B. mARN.

c)

C. rARN.

d)

D. tARN.

18.

Câu 18: Cơ chế phân tử của hiện tượng di truyền được tóm tắt theo sơ đồ:

a)

A. Gen -> Protein -> ARN -> tính trạng.

b)

B. Gen -> Protein -> tính trạng -> ARN.

c)

C. Gen -> ARN -> Protein -> tính trạng.

d)

D. Gen -> ARN -> tính trạng -> Protein.

19.

Câu 19: Trong chuỗi polipeptit các axit amin được liên kết với nhau bằng:

a)

A. Liên kết cộng hóa trị.

b)

B. Liên kết hidro.

c)

C. Liên kết peptit.

d)

D. Cả 3 ý trên.

20.

Câu 20: Anticodon, tripletcodon và codon lần lượt được tìm thấy trên các phân tử:

a)

A. ADN, mARN và tARN.

b)

B. tARN, ADN và mARN.

c)

C. mARN, tARN và ADN.

d)

D. tARN, mARN và ADN.

21.

Câu 21: Trong tế bào, quá trình dịch mã xảy ra ở đâu?

a)

A. Ty thể.

b)

B. Nhân tế bào.

c)

C. Màng tế bào.

d)

D. Tế bào chất.

22.

Câu 22. Trong quá trình tổng hợp prôtêin, bộ ba mở đầu trên phân tử mARN là:

a)

A. 3 AUG 5

b)

B. 5 UGA 3

c)

C. 3 GUA 5

d)

D. 3 UGA 5

23.

Câu 23. Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế

a)

A. nhân đôi ADN và phiên mã.

b)

B. nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã.

c)

C. nhân đôi ADN và dịch mã.

d)

D. phiên mã và dịch mã.

24.

Câu 24. Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, trong điều kiện không có đột biến xảy ra, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị tái bản.

b)

B. Trong dịch mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit trên phân tử mARN.

c)

C. Trong tái bản ADN, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit trên mỗi mạch đơn.

d)

D. Trong phiên mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit trên mạch mã gốc ở vùng mã hoá của gen.

25.

Câu 25. Cho các thông tin sau đây:

(1) mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp prôtêin.

(2) Khi ribôxôm tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất.

(3) Nhờ một enzim đặc hiệu, axit amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit vừa tổng hợp.

(4) mARN sau phiên mã phải được cắt bỏ intron, nối các êxôn lại với nhau thành mARN trưởng thành.

Các thông tin về sự phiên mã và dịch mã đúng với cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là

a)

A. (2) và (4).

b)

B. (2) và (3).

c)

C. (3) và (4).

d)

D. (1) và (4).

26.

Câu 26. Hãy chọn phát biểu đúng

a)

A. Một mã di truyền có thể mã hóa cho một hoặc một số axit amin

b)

B. đơn phân cấu trúc ARN gồm 4 loại nu là A, T, G, X

c)

C. Ở sinh vật nhân chuẩn, axit amin mở đầu cho chuỗi polipeptit là mêtionin

d)

D. Phân tử mARN và rARN đều có cấu trúc mạch kép

27.

Câu 27. Xét các phát biểu sau đây:

1. Tính thoái hóa của mã di truyền là hiện tượng một bộ ba mang thông tin qui định cấu trúc của một loại aa

2. Trong quá trình nhân đôi ADN mạch được tổng hợp gián đoạn là mạch có chiều 3’ – 5’ so với chiều trượt của enzim tháo xoắn

3. Tính phổ biến của mã di truyền là hiện tượng một loại aa do nhiều bộ ba khác nhau quy định tổng hợp

4. Trong quá trình phiên mã, cả hai mạch của gen điều được sử dụng làm khuôn để tổng hợp phân tử mARN

5. Trong quá trình dịch mã, riboxom trượt trên phân tử mARN theo chiều từ đầu 3’ của mARN đến đầu 5’ của mARN

Trong 5 phát biểu nói trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C.4

d)

D. 0

28.

Câu 28. Trong quá trình sinh tổng hợp prôtêin, ở giai đoạn hoạt hóa axit amin, ATP có vai trò cung cấp năng lượng

a)

A. để cắt bỏ axit amin mở đầu ra khỏi chuỗi pôlipeptit.

b)

B. để gắn bộ ba đối mã của tARN với bộ ba trên mARN.

c)

C. để axit amin được hoạt hóa và gắn với tARN.

d)

D. để các ribôxôm dịch chuyển trên mARN

29.

Câu 29. Trong quá trình dịch mã,

a)

A. trong cùng thời điểm, trên mỗi mARN thường có nhiều ribôxôm hoạt động được gọi là pôlixôm.

b)

B. nguyên tắc bổ sung giữa côđon và anticôđon thể hiện trên toàn bộ nuclêôtit của mARN.

c)

C. có sự tham gia trực tiếp của ADN, mARN, tARN và rARN.

d)

D. ribôxôm dịch chuyển trên mARN theo chiều 3’ → 5’.

30.

Câu 30. Cho một số phát biểu sau:

(1) Một mã di truyền có thể mã hóa cho một hoặc một số axit amin.

(2) Đơn phân cấu tạo nên ARN là A,T,G,X.

(3) Phân tử mARN có cấu trúc mạch kép (trừ một số ARN của virút).

(4) Nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn.

(5) Một trong các bộ ba kết thúc là UAA.

Có bao nhiêu phát biểu đúng ?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 5.

31.

Câu 31. Cho trình tự các Nucleotit của các bộ ba trên mARN như sau:

1 5’AAU3’ 2. 5’AUG3’ 3. 3’AAU5’

4. 5’UGA3’ 5. 3’XXX5’ 6. 5’AUA3’

Trình tự các nucleotit của bộ ba kết thúc là:

a)

A. 1, 2

b)

B. 3, 4

c)

C. 4, 5

d)

D. 4, 6

32.

Câu 32.Phân tử axit nuclêic nào sau đây mang bộ ba đối mã?

a)

A. ADN

b)

B. mARN

c)

C. tARN

d)

D. rARN

33.

Câu 33. Những thông tin nào sau đây là đúng khi nói về các loại axit

a)

A. Phân tử mARN có cấu trúc mạch đơn, thẳng; tARN có cấu trúc mạch đơn, vòng.

b)

B. Mỗi loại tARN có nhiều lượt vận chuyển aa đến riboxom trong quá trình dịch mã

c)

C. mARN, tARN, rARN được tổng hợp từ 1 gen cấu trúc, sau đó được biến đổi thành cấu trúc đặc trưng của mỗi loại.

d)

D. Các loại ARN có cấu trúc mạch đơn nên có liên kết hidro giữa các nu bổ sung trên cùng một mạch.

34.

Câu 34. Điều nào sau đây là đúng về quá trình phiên mã và dịch mã ở sinh vật nhân sơ, sinh vật nhân thực:

a)

A. Phiên mã của sinh vật nhân sơ diễn ra trong nhân.

b)

B. Phiên mã ở sinh vật nhân thực xảy ra ở tế bào chất.

c)

C. Dịch mã ở sinh vật nhân thực diễn ra ở trong nhân.

d)

D. Dịch mã ở sinh vật nhân sơ diễn ra trong tế bào chất.