wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TT- Ôn tập 1

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cho đoạn mạch DNA gốc có trình tự như sau: 5' ATGCTTAG 3'. Khi tái bản , mạch mới bổ sung cho đoạn mạch  gốc này sẽ có trình tự là

a)

3' UACGAAUC 5'.

b)

5' GATTCGTA 3'.

c)

5' TACGAATC 3'.

d)

3' TACGAATC 5'.

2.

Trong quá trình nhân đôi , enzim ligase có vai trò gì?

a)

tổng hợp và kéo dài mạch mới.

b)

nối các đoạn Okazaki với nhau.

c)

tháo xoắn phân tử.

d)

tách hai mạch đơn của phân tử DNA.

3.

Quá trình tổng hợp phân tử RNA dựa trên mạch gốc của gene theo nguyên tắc bổ sung được gọi là quá trình:

a)

giải mã

b)

tái bản

c)

phiên mã

d)

dịch mã

4.

Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:

a)

nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại amino acid

b)

nhiều amino acid khác nhau cùng mã hóa cho một loại bộ ba

c)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

d)

một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một amino acid

5.

Theo Jacôp và Mônô, các thành phần cấu tạo của opêron Lac gồm các thành phần theo trật tự:

a)

gene điều hoà (R), nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A), vùng khởi động (promoter).

b)

vùng khởi động (promoter), vùng vận hành (operator), nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A)

c)

gene điều hoà (R), nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A), vùng vận hành (operator).

d)

gene điều hoà (R), nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A), vùng vận hành (operator), vùng khởi động (promoter).

6.

Một gene ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêootit là: T = 100 và G = 200. Tổng số liên kết hiđrô của gene này là (a)  

7.

Có 2 phân tử DNA ban đầu, đều trải qua 2 lần tái bản liên tiếp. Tổng số phân tử DNA con được tạo thành là (a)  

8.

Điền vào chỗ trống: Khâu đầu tiên trong quy trình chuyển gene là việc tạo ra (a)   tái tổ hợp

9.

Trong kĩ thuật cấy gene, thao tác cắt tách đoạn DNA được thực hiện nhờ enzim

a)

DNA- polimerase.

b)

ARN - polimerase.

c)

restrictase.          

d)

ligase.

10.

Nguyên lí chung của việc tạo thực vật, động vật biến đổi gene là

a)

dựa trên hoạt động enzyme.

b)

dựa trên quá trình kết hợp của gene giữa hai loài.

c)

dựa trên nguyên lí biểu hiện gene.

d)

dựa trên nguyên lí DNA tái tổ hợp.

11.

Khi nói về nhiễm sắc thể ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử.

b)

Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể là nuclêôxôm.

c)

Thành phần hóa học của nhiễm sắc thể là protein histone.

d)

Cấu trúc cuộn xoắn tạo điều kiện cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể.

12.

Câu 1: Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide hay một đoạn phân tử RNA được gọi là

                                                                

a)

A. codon. 

b)

B. gene.       

c)

C. anticodon.  

d)

D. mã di truyền.

13.

Câu 2:  Đâu không phải là mã bộ ba cho biết tín hiệu kết thúc dịch mã (đối với hệ gen trong nhân) trong các trình tự dưới đây?

a)

A. UAA.

b)

C. UGA.

c)

B. UGG

d)

D. UAG.

14.

Câu 9:  Mỗi gene mã hoá chuỗi polypeptide điển hình gồm các vùng theo trình tự là

   

    

a)

A. vùng điều hoà, vúng vận hành, vùng mã hoá.   

b)

B. vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc. 

c)

C. vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

d)

D. vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

15.

Câu 10: Cho trình tự mạch bổ sung của một gene có trình tự các nucleotide là 5' ATTCGTAGGC 3'. Trình tự của mRNA được phiên mã từ gene này sẽ có trình tự là

a)

A. 3' AUUCGUAGGC 5'.

b)

B. 5' AUUCGUAGGC 3'.

c)

C. 5' ATTCGTAGGC 3'.

d)

D. 3' UAAGCAUCCG 5'.

16.

Thứ tự các mức xoắn khác nhau của NST của sinh vật nhân thực

a)

phân tử DNA → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc →siêu xoắn → cromatid

b)

sợi nhiễm sắc → phân tử DNA → sợi cơ bản → cromatid →siêu xoắn

c)

sợi nhiễm sắc → phân tử DNA → sợi cơ bản→ siêu xoắn → cromatid

d)

phân tử DNA → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản →siêu xoắn → cromatid

17.

Những thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo nên NST ở sinh vật nhân thực?

a)

mRNA và protein

b)

tRNA và protein.

c)

rRNA và protein

d)

DNA và protein.

18.

Giả sử một nhiễm sắc thể có trình tự các gen là EFGHIK bị đột biến thành nhiễm sắc thể có trình tự các gen là EFGHIKIK. Đây là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thuộc dạng

a)

đảo đoạn.

b)

lặp đoạn.

c)

chuyển đoạn.

d)

mất đoạn

19.

Để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng, người ta có thể gây đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng

a)

lặp đoạn

b)

chuyển đoạn

c)

đảo đoạn

d)

mất đoạn nhỏ

20.

Dạng đột biến cấu trúc sẽ gây ung thư máu ở người là :

a)

Mất đoạn NST 22

b)

Lặp đoạn NST 22

c)

Đảo đoạn NST 22

d)

Chuyển đoạn NST 22

21.

Khi nói về NST ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào không đúng?

a)

  Bộ NST của loài đặc trưng về hình dạng, số lượng, kích thước và cấu trúc.

b)

Số lượng NST của các loài không phản ánh mức độ tiến hóa cao hay thấp.

c)

Trong các tế bào NST luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng (gọi là bộ NST lưỡng bội 2n).

d)

NST được cấu tạo từ chất nhiễm sắc bao gồm chủ yếu là ADN và protein Histon.

22.

Ở một loài, NST số 1 có trình tự sắp xếp các gen: ABCDEGH. Sau khi bị đột biến, NST này có cấu trúc ABGEDCH. Đây là dạng đột biến

a)

mất đoạn NST

b)

lặp đoạn NST

c)

chuyển đoạn NST

d)

đảo đoạn NST

23.

Phát biểu nào sau đây nói đúng về đột biến gene?

a)

Đột biến gene là những biến đổi trong cấu trúc của nhân.

b)

Đột biến gene là những biến đổi về số lượng gene có trên NST.

c)

Đột biến gene là những biến đổi liên quan đến cấu trúc của NST.

d)

Đột biến gene là những biến đổi trong cấu trúc của gene.

24.

Hóa chất 5-BU có thể gây đột biến gene dạng nào?

a)

Mất một cặp nucleotide.

b)

Thêm một cặp nucleotide.

c)

Thay thế cặp nucleotide.

d)

Mất nhiều cặp nucleotide.

25.

Dạng đột biến nào sau đây không được xem là đột biến điểm?

a)

Thêm 1 cặp nucleotide.

b)

Mất 1 cặp nucleotide.

c)

Mất 1 số cặp nucleotide.

d)

Thay thế 1 cặp nucleotide.

26.

Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số liên kết hydro của gene?

a)

Thêm 1 cặp G – X.   

b)

Mất 1 cặp A – T.

c)

Thay thế cặp A – T bằng cặp T – A.

d)

Thay thế cặp A – T bằng cặp G – X.

27.

Thể đột biến là gì?

a)

Thể đột biến là cá thể mang gene đột biến.

b)

Thể đột biến là cá thể sống sót sau quá trình phơi nhiễm các tác nhân đột biến.

c)

Thể đột biến là cá thể mang gene đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình.

d)

Thể đột biến là cá thể mang gene ở trạng thái đồng hợp lặn.

28.

Dạng đột biến gen gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc của gen là

a)

mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên.

b)

mất 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc.

c)

đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit

d)

thay thế 1 nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác.

29.

Gen phân mảnh là gen:

a)

chỉ có exôn

b)

có vùng mã hoá liên tục.

c)

có vùng mã hoá không liên tục.

d)

chỉ có đoạn intrôn.

30.

Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

II. Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

III. Để phát sinh đột biến gen (đột biến điểm), ít nhất gen phải trải qua hai lần nhân đôi.

IV. Đột biến gen là nguồn nguyên sơ cấp cho tiến hóa và chọn giống.

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.