wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12.1 NA

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

. Côđon nào sau đây trên mARN không có anticôđon (bộ ba đối mã) tương ứng trên tARN ?

a)

5’AUU3’.

b)

3’UGA5’.

c)

3’AAU5’.

d)

5’AUG3’.

2.

Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây có kiểu gen dị hợp tử về một cặp gen?

a)

AABb.

b)

aaBB.   

c)

AAbb.   

d)

AaBb.

3.

Khi nói về ảnh hưởng của quang phổ ánh sáng tới quang hợp, các tia sáng đỏ xúc tiến tổng hợp

a)

axit nuclêic.   

b)

prôtêin.

c)

lipit.

d)

cacbohiđrat.

4.

Xét một tế bào sinh dục đực của một loài động vật có kiểu gen là AaBbDd. Tế bào đó tạo ra số loại tinh trùng là

a)

4 loại.          

b)

8 loại.    

c)

1 loại.   

d)

2 loại.

5.

Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1 : 1?

a)

aa × aa.   

b)

Aa × Aa.   

c)

AA × AA.    

d)

Aa × aa.

6.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST, bậc cấu trúc nào có đường kính 30 nm?

a)

Sợi chất nhiễm sắc.     

b)

Sợi siêu xoắn.   

c)

Crômatit.

d)

Sợi cơ bản.

7.

Trường hợp không có hoán vị gen, một gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình là 1 : 2 : 1.

a)

AB//ab x AB//

b)

Ab//aB x AB//ab

c)

Ab//aB x Ab//aB

d)

Ab//ab x Ab//ab

8.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E.coli, gen điều hòa có vai trò là

a)

trình tự nuclêôtit mang thông tin mã hóa cho phân tử prôtêin ức chế.

b)

nơi chất cảm ứng có thể liên kết để khởi đầu phiên mã.

c)

trình tự nuclêôtit mang thông tin mã hóa ARN polimeraza.

d)

nơi tiếp xúc với enzim ARN polimeraza.

9.

Nhịp tim của các loài động vật giảm dần theo thứ tự (Xét ở các cá thể trưởng thành)

a)

chuột → voi → trâu.           

b)

chuột → trâu → mèo.

c)

voi → bò → lợn.  

d)

chuột → lợn → bò.

10.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây hậu quả nghiêm trọng nhất là 

a)

đảo đoạn.         

b)

chuyển đoạn.     

c)

mất đoạn.    

d)

lặp đoạn.

11.

Quá trình phiên mã là quá trình tổng hợp ra loại phân tử nào dưới đây?

a)

ARN.      

b)

Prôtêin.  

c)

ADN.    

d)

Tinh bột.

12.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không thể làm tăng nguồn biến dị di truyền của quần thể

a)

Giao phối.       

b)

Nhập cư.   

c)

Chọn lọc tự nhiên.

d)

Đột biến.

13.

Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG*HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là ADCBEFG*HI. Đây là dạng đột biến nào?

a)

Lặp đoạn NST.

b)

Chuyển đoạn NST.

c)

Đảo đoạn NST.

d)

Mất đoạn NST.

14.

Trong đột biến gen thì đột biến điểm là loại đột biến liên quan đến

a)

Một số cặp nuclêôtit.

b)

Hai nuclêôtit.    

c)

Một nuclêôtit.

d)

Một cặp nuclêôtit.

15.

Một quần thể gồm 160 cá thể có kiểu gen AA, 480 cá thể có kiểu gen Aa, 360 cá thể có kiểu gen aa. Tần số alen A của quần thể này là

a)

0,3.

b)

0,4.   

c)

0,5.      

d)

0,6.

16.

Ở cà chua, bộ NST lưỡng bội là 2n = 24. Số NST trong một tế bào đột biến thể tam bội là

a)

13

b)

23

c)

72

d)

36.

17.

Trong số các nhóm sinh vật sau đây của một chuỗi thức ăn, nhóm nào cho sinh khối nhỏ nhất?

a)

Động vật ăn thưc vật.       

b)

Sinh vật sản xuất.       

c)

Động vật ăn mùn bã hữu cơ.

d)

Động vật ăn thịt ở cuối chuỗi thức ăn.

18.

Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước từ rễ lên thân và lá là

a)

Lực hút của lá do quá trình thoát hơi nước.

b)

Lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn.

c)

Lực đẩy của rễ (áp suất rễ).

d)

Lực liên kết giữa các phần tử nước.

19.

Ở người bình thường, sau bữa ăn giàu glucôzơ thì hàm lượng insulin và glucagon sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Insulin tăng.   

b)

Insulin giảm.         

c)

Glucagôn giảm      

d)

Glucagôn tăng.

20.

Trong chuỗi thức ăn: Ngô  Sâu ăn ngô  Nhái  Rắn hổ mang  Diều hâu. Rắn hổ mang là sinh vật tiêu thụ bậc.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Gen ban đầu bị đột biến thành 3 dạng như hình vẽ bên. Đột biến 1 là đột biến gen dạng thay thế

a)

T-A thành X-G.  

b)

X-G thành G-X.  

c)

A-T thành T-A.  

d)

G-X thành A-T.

22.

Trong quá trình dịch mã, loại axit nuclêic có chức năng vận chuyển axit amin là

a)

ADN.  

b)

rARN. 

c)

tARN.  

d)

mARN.

23.

Các gen cấu trúc khác nhau trong cùng một operon thì

a)

có số lần phiên mã hoàn toàn giống nhau.

b)

có cơ chế điều hòa phiên mã khác nhau.          

c)

có số lần dịch mã hoàn toàn giống nhau.       

d)

có chức năng giống nhau.

24.

Các gen cấu trúc khác nhau trong cùng một tế bào thì

a)

có số lần phiên mã hoàn toàn giống nhau.

b)

số lần tự nhân đôi như   

c)

có số lần dịch mã hoàn toàn giống nhau.       

d)

có chức năng giống nhau.

25.

Các gen cấu trúc khác nhau trong cùng một tế bào thì số lần

a)

phiên mã hoàn toàn giống nhau.

b)

tự nhân đôi khác nhau

c)

dịch mã hoàn toàn giống nhau.       

d)

phiên mã thường khác nhau