NEW
Font size
WorksheetsLuyện tập Aminoaxit-1_Khối 12 (Gv: Nguyễn Trang Thúy Diệu)
Total questions: 20
Worksheet time: 13mins
Công thức cấu tạo của glyxin là
H2N-CH2-CH2-COOH
H2N-CH2-COOH
CH3-CH(NH2)-COOH
CH2(OH)-CH(OH)-CH2(OH)
C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí alpha
4
3
2
5
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino
chỉ chứa nhóm amino
chỉ chứa nhóm cacboxyl
chỉ chứa nito hoặc cacbon
Tên nào không phù hợp với chất :
CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH
axit 2-metyl-3-aminobutanoic
valin
axit 2-amino-3-metylbutanoic
axit a-aminoisovaleric
X có CTPT là C2H7NO2. Tìm phát biểu đúng về X, biết X có thể tác dụng được với HCl và NaOH
X là amino axit
X là muối amoni của axit no đơn chức
X là muối amoni của amino axit
X là este của amino axit với ancol
Hợp chất C3H7O2N tác dụng dược với dd NaOH, dd H2SO4 và làm mất màu nước brom. Xác định CTCT của hợp chất đó
H2N-CH2-CH2-COOH
CH2=CH-COONH4
CH3-CH(NH2)-COOH
CH3-CH2-CH2-NO2
Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này với
dd HCl và dd Na2SO4
dd KOH và dd CuO
ddKOH và dd HCl
dd NaOH và dd NH3
Chất hóa học của amino axit là:
Tính bazo, tính axit, phản ứng tráng bạc
Tính bazo, tính axit, phản ứng trùng hợp
Tính bazo, tính axit, phản ứng trùng ngưng
Phản ứng trùng hợp,phản ứng trùng ngưng
Cho một mẩu quỳ tím vào ống nghiệm chứa dd amino axit có CTTQ (H2N)xR(COOH)y. Quì tím hóa đỏ khi
x=y
x>y
x<y
x=2y
Một este có CT C3H7O2N, biết este đó được điều chế từ amino axit X và rượu metylic. Công thức cấu tạo của amino axit X là:
CH3–CH2–COOH
H2N–CH2–COOH
NH2–CH2–CH2–COOH
CH3–CH(NH2)–COOH
Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
4
2
3
5
Có 3 dd sau: H2N – CH2 – CH2 – COOH ; CH3 – CH2 – COOH ; CH3 – (CH2)3 – NH2. Để phân biệt các dd trên chỉ cần dùng thuốc thử là:
dd NaOH
dd HCl
Quỳ tím
phenolphtalein
Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng :
CH3CH(NH2)COOH
HCOOCH2CH2CH2NH2
CH3CH(OH)COOH
HOCH2 - CH2OH
Cho quỳ tím vào dung dịch mỗi hợp chất dưới đây, dung dịch nào sẽ làm quỳ tím hoá đỏ :
(1) H2N - CH2 – COOH;
(2) Cl.NH3+- CH2COOH;
(3) H2N - CH2 - COONa;
(4) H2N(CH2)2CH(NH2)-COOH;
(5) HOOC(CH2)2CH(NH2) – COOH;
(2), (5)
(1), (4)
(1), (5)
(2)
Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
HCOOH3NCH=CH2
H2NCH2CH2COOH.
CH2=CHCOONH4.
H2NCH2COOCH3.
Đốt cháy hoàn hoàn toàn chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2 và 0,56 lít N2 (đều đo ở đktc) và 3,15 gam H2O. khi cho X tác dụng với dd NaOH thu được sản phẩm có muối H2NCH2COONa. CTCT thu gọn của X là
H2NCH2CH2COOH
H2NCH2COOC2H5
H2NCH2COOC3H7
H2NCH2COOCH3
Một amino axit (X) có công thức tổng quát NH2RCOOH. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 6,72 (l) CO2 (đktc) và 6,75 g H2O. CTCT của X là :
CH2NH2COOH
CH2NH2CH2COOH
CH3CH(NH2)COOH
H2NCH2CH2COOH
α-aminoaxit X chứa một nhóm -NH2. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
H2NCH2CH2COOOH
CH3CH(NH2)COOH
H2NCH2COOH
CH3CH2CH(NH2)COOH
Câu nào sau đây không đúng:
Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi nung nóng sẽ cho một hỗn hợp các amino axit
Phân tử khối của một amino axit ( gồm 1 chức -NH2 và một chức -COOH) luôn luôn là số lẻ
Các amino axit đều tan trong nước
Dd amino axit không làm giấy quỳ đổi màu
Dung dịch của chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
Glixin (CH2NH2-COOH)
Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)
Axit glutamic ( HOOC-(CH2)2CH(NH2)COOH)
Natriphenolat ( C6H5ONa)
