wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 5: Hóa học acid nucleic

Total questions: 55

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần cấu tạo của một acid nucleotid gồm có:

a)

Base nito và đường pentose

b)

Base nito và acid phosphoric

c)

Base nito, đường pentose và acid phosphoric

d)

Base nito và 2 acid phosphoric

e)

Các câu trên đều sai

2.

Nếu thủy phân hoàn toàn acid nucleic ta thu được các sản phẩm theo thứ tự sau:

a)

Acid nucleic - Nucleozid - Nucleotid - Base nito - Pentose

b)

Acid nucleic - Nucleotid - Nucleozid - Base nito - Pentose

c)

Acid nucleic - Nucleoprotein - Nucleotid - Base nito

d)

Acid nucleic - Base nito - Pentose - Nucleotid

e)

Nucleotid - Nucleozid - Base nito - Pentose

3.

Trong các base chính sau đây, base nito nào không có dạng đồng phân lactim - lactam:

a)

Adenin

b)

Guanin

c)

Thymin

d)

Cytozin

e)

Cả 4 câu trên đều sai

4.

ADN được cấu tạo từ các base nito sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Adenin

b)

Cytosin

c)

Thymin

d)

Uracil

e)

Guanin

5.

Trong ADN, cặp base nito nào sau đây nối với nhau bằng ba liên kết hydro:

a)

Adenin và Guanin

b)

Adenin và Thymin

c)

Cytosin và Guanin

d)

Cytosin và Adenin

e)

Uracil và Thymin

6.

Khi mô tả cấu trúc của ADN, Watson và Crick đã ghi nhận:

1. Phân tử ADN gồm 2 chuỗi polypeptid xoắn đôi theo 2 hướng ngược chiều nhau

2. Các base nito của 2 chuỗi nối với nhau bằng liên kết hydro theo quy luật đôi base

3. Mỗi chu kì xoắn có chiều dài là 3,4 nm

4. Các nucleotid nằm thẳng góc với trục và cách nhau một khoảng 3,4 A

5. Các base nito nằm ngoài xoắn đôi

Hãy chọn tập hợp đúng:

a)

1,2,3

b)

1,3,5

c)

2,3,4

d)

1,3,4

7.

Ở pH = 7 dạng đồng phân nào sau đây của Adenin chiếm đa số:

a)

Lactam

b)

Lactim

c)

2 dạng bằng nhau

d)

Tất cả đều sai

e)

Tất cả đều đúng

8.

ARN vận chuyển (ARNt) :

1. Chiếm tỉ lệ 5% tổng lượng ARN

2. Các base hiếm chiếm ∼ 10% tổng số base nito của ARNt

3. Đầu 3' tận cùng là CCA (chiều 5'-3')

4. Có phân tử lượng lớn nhất trong các ARN

5. Sợi polynucleotid cuộn khúc thành hình lá chẻ ba

Hãy chọn tập hợp đúng:

a)

1,3,4

b)

2,3,4

c)

2,4,5

d)

2,3,5

e)

1,3,5

9.

Trong nucleosid, base nito và đường pentose liên kết với nhau bằng liên kết N- glycosid , liên kết này được thực hiện bởi:

a)

C5' của đường pentose và N9 của base purin

b)

C5' của đường pentose và N9 của base pyrimidin

c)

C1' của đường pentose và N9 của base purin

d)

C1' của đường pentose và N9 của base pyrimidin

e)

C1' của đường pentose và N3 của base purin

10.

Tập hợp các liên kết nào sau đây gặp trong cấu trúc của phân tử ARN:

1. Liên kết 2' , 3' - phosphodieste, liên kết amid

2. Liên kết N - glycosid, liên kết este phosphat

3. Liên kết pyrophosphat

4. Lien kết 3', 5' phosphodieste

5. Liên kết hydro

Chọn tập hợp đúng:

a)

1,2,4

b)

2,4,5

c)

3,4,5

d)

2,3,4

e)

Tất cả các liên kết trên

11.

Chọn câu SAI: Đặc điểm của đường ribose là:

a)

Là thành phần cấu tạo của acid nucleic

b)

Hiện diện ở ARN,ADN

c)

Là một monosaccharide

d)

Ở vị trí C2' có mang một nhóm -OH

e)

Tạo liên kết phosphoester với acid phosphoric ở C5'

12.

Thành phần cấu tạo của GPT gồm :

a)

Guanin, ribose, 2 H3PO4

b)

Guanosine, ribose, 2 H3PO4

c)

Guanin, 3 H3PO4

d)

Guanin, deoxyribose, 3 H3PO4

e)

Guanin, ribose, 3H3PO4

13.

Chất nào sau đây không phải là base purin:

a)

Guanin

b)

Cafein

c)

Adenin

d)

Cytosin

e)

Theophylin

14.

Chất nào sau đây không phải là base pyrimidin:

a)

Thymin

b)

Cytosin

c)

Uracil

d)

Guanin

e)

5 - methyl cytosin

15.

Base nito nào sau đây có nhóm - CH3 trong công thức:

a)

Guanin

b)

Cytosin

c)

Uracil

d)

Adenin

e)

Thymin

16.

Chất nào sau đây là một nucleosid:

a)

Adenin

b)

Uridin

c)

Guanosine monophosphat

d)

ADP

e)

ATP

17.

Chất nào sau đây là một nucleotid:

a)

Guanosin

b)

Thymidin

c)

Deoxy adenosin

d)

AMP vòng

e)

Uridin

18.

Liên kết giữa base nito và pentose trong một nucleotid là liên kết

a)

Phosphodiester

b)

Phosphoester

c)

Hydro

d)

N- glycosid

e)

Peptid

19.

Chất nào sau đây là dẫn xuất của Adenin

a)

AMP vòng

b)

ADP

c)

ATP

d)

S - adenosyl methionin

e)

Tất cả đều đúng

20.

Chất nào sau đây là một dinucleotid:

a)

CDP

b)

GMP vòng

c)

Acid thymidylic

d)

NAD+

e)

Không chất nào

21.

Dạng cấu trúc phổ biến của ADN là:

a)

Xoắn đơn vòng

b)

Xoắn đôi vòng

c)

Xoắn đơn

d)

Xoắn đôi

e)

Không dạng nào trên

22.

Phân tử ARNm có đầu 5' tận cùng bằng phân tử:

a)

5- Hydroxy methyl cytidin triphosphat

b)

7- Methyl guanosine triphosphat

c)

5 - Methylcytidin triphosphat

d)

5,6 - Dihydrouridin triphosphat

e)

Tất cả đều sai

23.

Ở phân tử ARNt, nhánh kết thúc bằng nhóm CCA ( chiều 5' - 3' ) được gọi là:

a)

Nhánh tiếp nhận

b)

Nhánh đối mã

c)

Nhánh TφC

d)

Nhánh D

e)

Tất cả đều sai

24.

Bộ ba đối mã được tìm thấy ở:

a)

ARNm

b)

ARNr

c)

ARNt

d)

ADN loại B

e)

ADN loại Z

25.

Phân tử ARNt gồm có:

a)

3 nhánh chính, một nhánh phụ

b)

4 nhánh chính, một nhánh phụ

c)

5 nhánh chính, một nhánh phụ

d)

5 nhánh chính , không có nhánh phụ

e)

4 nhánh chính, không có nhánh phụ

26.

Chất nào sau đây là một dinucleotid:

a)

NADP+

b)

AMP vòng

c)

ADP

d)

Acid cytidylic

e)

GTP

27.

Thủy phân acid ribonucleic trogn môi trường acid sẽ thu được:

a)

D-deoxyribose, cytosine, adenin

b)

D-ribose, thymin, guanin

c)

D-ribose, cytosine, uracil, thymin

d)

D-ribose, uracil, adenin, guanin, cytosine

e)

D-deoxyribose, cytosine, thymin, adenin, guanin

28.

Thông tin di truyền được chứa trong

a)

ADN

b)

ARNm

c)

ARNt

d)

ARNr

e)

Tất cả đều đúng

29.

Vai trò sinh học của ARNm là:

a)

Tích trữ thông tin di truyền

b)

Mang thông tin từ ADN tới ribosome

c)

Hình thành ribosome, là nơi tổng hợp protein

d)

Vận chuyển acid amin đến ribosome

e)

Tất cả đều sai

30.

Công thức này là:

a)

Cytidin

b)

Thymidin

c)

Guanin

d)

Cytosine

e)

Adenin

31.

Phần protein thường gặp trong nucleoprotin là:

a)

Albumin và globulin

b)

Albumin và collagen

c)

Collagen và histon

d)

Protamin và histon

e)

Protamin và collagen

32.

Cấu trúc sau biểu thị:

a)

Dạng phẳng hỗ tương giữa purin và pyrimidin

b)

Dạng D và L

c)

Dạng đồng phân cis - trans

d)

Dạng đồng phân lactim - lactam

e)

Dạng đồng phân anome

33.

ADN có đặc tính nào sau đây:

a)

Luôn hiện diện trong mô ở dạng nucleoprotein và thành phần cấu tạo của nó không bao giờ bị phân chia

b)

Là một chuỗi polymer dài bao gồm các nucleotid nối với nhau bằng liên kết phosphodieste giữa C3' và C5'

c)

Khác biệt với ARN vì chuỗi polynucleotid của ADN có nối giữa C2' và C3'

d)

Bị thủy phân bởi kiềm nhẹ ( pH = 9 và 100 C )

e)

Cấu trúc gồm một dây polynucleotid có vòng và cuộn khúc

34.

Nếu base adenin trong một phân tử xoắn đôi ADN là 17% vậy % của base guanin trong phân tử ADN này là :

a)

17%

b)

33%

c)

34%

d)

66%

e)

77%

35.

Chọn câu SAI: ADN

a)

Tác động ở môi trường kiềm yếu

b)

Chứa D- 2 deoxyribose

c)

Gồm 2 chuỗi polynucleotid xoắn nhau nhờ liên kết hydro giữa base purin và base pyrimidin

d)

Chứa ở nhân tế bào

e)

Bị thủy phân bởi Deoxyribonuclease

36.

Phân tử ADn gồm 2 chuỗi polynucleotid, 2 chuỗi này:

a)

Liên kết với nhau bằng các nhóm phosphat

b)

Được nối với nhau bằng cầu nối disulfur

c)

Giống nhau về thành phần hóa học

d)

Khác nhau về thành phần hóa học

e)

Không thể tách rời ra được

37.

Chọn câu đúng:

a)

ARN và ADN chứa các base purin giống nhau

b)

ARN và ADN chứa các base pyrimidin giống nhau

c)

AMP vòng được tìm thấy trong ARN

d)

ARN và ADN bị thủy phân ở môi trường kiềm yếu

e)

ARNm chứa nhiều base nito hiếm

38.

Chọn câu SAI:

a)

Ở sinh vật bậc cao, ADN ở các mô khác nhau của cùng một loài thì giống nhau

b)

Sự hiện diện của methylcytosin là một đặc trưng ở ADN vi khuẩn

c)

Tỷ số base: A/T = G/C

d)

Tỷ số: A+T/G+C = 1,0 ---- 1,8 ở loài có vú

e)

Một phân tử ADN có thể có hơn 20.000 nucleotid

39.

Cấu trúc xoắn đôi của ADN bền vững nhờ:

a)

Liên kết hydro giữa các base purin cạnh nhau

b)

Liên kết hydro giữa các base pyrimidin cạnh nhau

c)

Liên kết kỵ nước giữa các base purin và base pyrimidin

d)

Cấu trúc xoắn của phân tử

e)

Liên kết hydro giữa base purin và base pyrimidin

40.

Chọn câu SAI: Các ARNt

a)

Đầu 5' được phosphoryl hóa

b)

Là các chuỗi đơn

c)

Có các base được methyl hóa

d)

Nhánh đối mã giống nhau ở các ARNt

e)

Đầu 3' là CCA (chiều 5' - 3')

41.

Chọn câu SAI: ARN ở tế bào có nhân:

a)

Do ARn bổ sung và đối song tạo ra

b)

Là chuỗi đơn

c)

Có uracil = adenin

d)

Tích điện âm ở pH trung tính

e)

Tỉ số: ribose/ base nito = 1

42.

Thymin có trong:

a)

ARNm

b)

ARNm ở tế bào không nhân

c)

ARNm ở tế bào động vật có vú

d)

ARNt

e)

Không câu nào trên là đúng

43.

Thủy phân acid ribonucleic bằng ribonuclease tụy ta thu được:

a)

Hỗn hợp nucleoside 2' - và 3' phosphat

b)

Phosphodiesterase

c)

Nucleosid 2' - phosphat

d)

Nucleosid 3' - phosphat

e)

Nucleosid 4' - phosphat

44.

ADN loại B có các đặc điểm nào sau đây:

1. Không hiện hữu trogn in vivo

2. Có 10 đôi base trong mỗi vòng xoắn

3. Khoảng cách giữa mỗi đôi base là 0,25nm

4. Có 2 sợi polynucleotid xoắn đôi

5. Cả 2 sợi polynucleotid xoắn đôi

5. Cả 2 sợi đều là những sợi mã hóa

Chọn tập hợp đúng:

a)

1,2

b)

2,5

c)

2,3

d)

3,5

e)

2,4

45.

ARNm có đặc điểm:

1. Chuỗi ARNm gồm có > 1000 nucleotid

2. Chiếm 80% toàn bộ ARN tế bào

3. Các mononucleotid trong chuỗi có sự sắp xếp theo qui luật bổ sung đôi base với ADN tương ứng

4. Làm nhiệm vụ mang thông tin di truyền để tổng hợp protein

5. Các chuỗi đều có tận cùng là CCA (5' - 3')

a)

1,3,4

b)

1,4,5

c)

1,2,4

d)

2,4,5

e)

2,3,5

46.

Đường pentose gắn với base purin ở vị trí số 9 của base nito

a. ARN

b. ADN

a)

Chỉ liên quan a

b)

Chỉ liên quan b

c)

Liên quan tới cả a và b

d)

Không liên quan tới cả a và b

47.

Đường pentose gắn với base pyrimidin ở vị trí số 1 của base nito

a. ARN

b. ADN

a)

Chỉ liên quan đến a

b)

Chỉ liên quan đến b

c)

Liên quan đến cả a và b

d)

Không liên quan đến a và b

48.

Chứa ribose ở dạng furanose

a. ARN

b. ADN

a)

Chỉ liên quan đến a

b)

Chỉ liên quan đến b

c)

Liên quan đến cả a và b

d)

Không liên quan đến a và b

49.

Tìm thấy ở hầu hết các loại tế bào đã biết

a. ARN

b. ADN

a)

Chỉ liên quan đến a

b)

Chỉ liên quan đến b

c)

Liên quan đến cả a và b

d)

Không liên quan đến a và b

50.

Không bị thủy phân trong môi trường kiềm yếu

a. ARN

b. ADN

a)

Chỉ liên quan đến a

b)

Chỉ liên quan đến b

c)

Liên quan đến a và b

d)

Không liên quan đến a và b

51.

Chứa D-2-Deoxyribose

a. ARN

b. ADN

a)

Chỉ liên quan đến a

b)

Chỉ liên quan đến b

c)

Liên quan đến a và b

d)

Không liên quan đến a và b

52.

Bị thủy phân bởi ribonuclease tụy

a. ARN

b. ADN

a)

Chỉ liên quan đến a

b)

Chỉ liên quan đến b

c)

Liên quan đến cả a và b

d)

Không liên quan đến a và b

53.

Có cấu trúc dạng B

a. ARN

b. ADN

a)

Chỉ liên quan đến a

b)

Chỉ liên quan đến b

c)

Liên quan đến cả a và b

d)

Không liên quan đến a và b

54.

Cực đại hấp thu của các acid nucleic thường được đo ở bước sóng nào sau đây:

a)

260nm

b)

350nm

c)

405nm

d)

500nm

55.

Cấu trúc của ADN có những đặc điểm khi:

1. Gồm 2 chuỗi polynucleotid xoắn với nhau đều đặn, ngược chiều nhau .

2. Có chứa các base adenin, cytosin, thymin với số lượng tương đương nhau.

3. Mỗi vòng xoắn dài 3,4nm

4. Quy luật bổ sung đôi base là A-U , G-C

5. Liên kết giữa các base nito của 2 chuỗi đối diện là liên kết hydro

Hãy chọn tập hợp đúng:

a)

1,5

b)

1,2,3

c)

2,3,4

d)

3,4,5