NEW
Font size
WorksheetsToán 9_Kiểm tra tháng 8_Nhóm 2
Total questions: 25
Worksheet time: 2hrs 25mins
Giá trị của biểu thức
3+52+3−52 bằng:45
3
−45
12
Rút gọn biểu thức
(a−a1+a−11):a−2a+1a+1 với a >0 và a a=1 ta được:a(a−1)1
a1
aa−1
a−1
Giá trị của biểu thức 22−2 bằng:
2+1
2−1
1−2
21
Rút gọn biểu thức:
b2a+ba2+2ab+b2a2b4 (với a+b>0 và b = 0)
-a
a
- ∣a∣
∣a∣
Điều kiện xác định của phương trình x− 3=5−x là
x≥3
x≥5
x≤5
3≤x≤5
Phân tích xx+1 ta được:
(x+1)3
(x−1)3
(x+1)(x−x+1)
(x−1)(x+x+1)
Rút gọn biểu thức x−2x+1−x+22x+4−x2+5x
x+2x
x−2x
x+2−x
x−2−x
Rút gọn biểu thức x−1xx−1−x+2x+1x−1 ta được:
x+1x+2
x+1x+2
x−1x−2
x+1x−2
Tìm x thỏa mãn (x−1)2=4
x=−1; x=3
x=−3; x= 1
x=3; x=−5
x=5; x=−3
Giá trị của x thỏa mãn x+4x−16x=5 là:
Không có giá trị nào
x=5
x=25
x=±5
16x2y4 bằng
4xy2
−4xy2
4∣x∣y2
4x2y4
Biểu thức liên hợp của
5−3 là5+3
5−3
5+3
3−5
Rút gọn biểu thức: (2−16−3+5−15−5):5−32
1
2
3
4
Rút gọn: M=(1+2+3)(1+2−3)
M=2
M=2
M=22
M=32
Rút gọn: 5a+64a−aa4+5 với a>0
6a+5
6a+5
6a+5
6a+5
Rút gọn biểu thức: a−ba−b−a−ba3−b3 với (a≥0; b≥0; a=b)
ab
a+b
a+bab
a−bab
Rút gọn biểu thức: 7−57+5−7+57−5 ta được kết quả là:
2
35
22
235
Tìm x, biết: 4x+20−35+x+349x+45=6
x=−5
x=−3
x=−1
x=1
Tính x, y trong hình vẽ sau
x = 7,2; y = 11,8
x = 7; y = 12
x = 7,2; y = 12,8
x = 7,2; y = 12
Tính x, y trong hình vẽ sau:
x = 3,6; y = 6,4
y = 3,6; x = 6,4
x = 4; y = 6
x = 2; y = 7,2
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Tính diện tích tam giác ABC biết AH = 12 cm; BH = 9cm.
100 cm2
150 cm2
125 cm2
200 cm2
Cho hình vẽ, hãy tính y = ?
y=2172
y=2173
y=3173
y=317
Cho ΔABC vuông tại A, biết AB=10cm; AC=15cm. Tính số đo góc B (làm tròn đến độ).
∠B=46°
∠B=50°
∠B=56°
∠B=60°
Cho ΔABC vuông tại A, biết BC=5cm; AB=3cm. Tính SinB=?
SinB=0,8
SinB=0,6
SinB=0,75
SinB=0,25
Cho ΔABC vuông tại A, biết ∠B=30°, cạnh huyền bằng 8cm. Tính AC=?
AC=42cm
AC=43 cm
AC=4cm
AC=22 cm
