wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT 5 BUỔI 2

Total questions: 11

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Trong các từ dưới đây từ nào có nghĩa khác biệt với các từ còn lại?

Quê hương, quê quán, quê cha đất tổ, quê hương bản quán, quê mùa, quê hương xứ sở, nơi chôn rau cắt rốn.

a)

nơi chôn rau cắt rốn.

b)

quê hương xứ sở

c)

Quê quán

d)

quê mùa

2.

Chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn để hoàn chỉnh từng câu dưới đây :

a) Câu văn cần được (đẽo, gọt, gọt giũa, vót, bào) cho trong sáng và súc tích.

a)

đẽo

b)

gọt

c)

gọt giũa

d)

bào

3.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:

Sáng hôm nay, cả lớp nhận tin mẹ của bạn Trang đã ...... từ tối qua.

a)

chết

b)

hi sinh

c)

mất

d)

chào đời

4.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa tới từ "Bố"

a)

cha, thầy, mẹ

b)

Thầy, tía, má

c)

Cha, thầy, tía

d)

cha, mẹ, má

5.

Từ nào chứa tiếng "hòa" có nghĩa chỉ trạng thái không có chiến tranh, yên ổn.

a)

hoà bình, hoà hợp, hoà thuận

b)

Hòa mình, hòa tan, hòa tấu

c)

Hòa bình, hòa tấu, hòa thuận

d)

hoà bình, hoà hợp, hoà nhạc

6.

Từ đồng nghĩa là những từ như thế nào?

a)

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoàn toàn.

b)

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

c)

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau không hoàn toàn.

d)

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống khác nhau.

7.

Từ đồng nghĩa có mấy loại? Đó là những loại nào?

a)

2 loại: từ đồng nghĩa không hoàn toàn và đồng nghĩa tất cả.

b)

2 loại: Đồng nghĩa hoàn toàn và đồng nghĩa không hoàn toàn

c)

2 loại: Đồng nghĩa đẳng lập và đồng nghĩa chính phụ.

d)

2 loại: đồng nghĩa âm và đồng nghĩa vần.

8.

Dòng nào chỉ các từ đồng nghĩa với nhau:

a)

Biểu đạt, diễn tả, lựa chọn, đông đúc

b)

Diễn tả, tấp nập, nhộn nhịp, biểu thị.

c)

Biểu đạt, bày tỏ, trình bày, giãi bày.

d)

Chọn lọc, trình bày, sàng lọc, kén chọn.

9.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?

a)

lộn xộn

b)

cẩu thả

c)

sắp xếp

d)

ngăn nắp

10.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

Chịu đựng - rèn luyện

b)

Leo - Chạy

c)

Đứng - ngồi

d)

Luyện tập - rèn luyện

11.

Chọn những từ đồng nghĩa với từ tổ quốc?

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

đất nước, quốc gia, non sông,

b)

giang sơn, quê cha đất tổ, quê hương

c)

đất nước, quê mùa, quê ngoại,

d)

Quốc gia, quốc kì, quốc hiệu.