wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT Vật lý 11 (C.2)

Total questions: 20

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

A. chỉ cần có các vật dẫn.

b)

B. chỉ cần có hiệu điện thế.

c)

C. chỉ cần có nguồn điện.

d)

D. chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

2.

Người ta cắt một đoạn dây dẫn có điện trở R thành 2 nữa bằng nhau và ghép các đầu của chúng lại với nhau. Điện trở của đoạn dây đôi này bằng bao nhiêu?

a)

A. 2R.

b)

B. 0,5R

c)

C. R.

d)

D. 0,25R.

3.

Ba bóng đèn loại 6 V - 3 W được mắc song song vào hai cực của một nguồn điện có suất điện động 6 V và điện trở trong 1Ω thì cường độ dòng điện chạy trong nguồn điện là?

a)

A. 1,2A

b)

B. 1A

c)

C. 2.5A

d)

D. 1,5 A

4.

Câu 12: Một điện trở R1 mắc song song với điện trở R2 = 12 rồi mắc vào một nguồn điện có suất điện động 24 V, điện trở trong không đáng kể. Cường độ dòng điện qua hệ là 3A. Giá trị của R1 là


a)

A. 8 Ω

b)

B. 12 Ω

c)

C. 24 Ω

d)

D. 36 Ω

5.

Một nguồn điện suất điện động E và điện trở trong r được nối với một mạch ngoài có điện trở tương đương R. Nếu R = r thì

a)

A. công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là cực đại.

b)

B. dòng điện trong mạch có giá trị cực đại.

c)

C. công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là cực tiểu.

d)

D. dòng điện trong mạch có giá trị cực tiểu

6.

Chọn phát biểu đúng

a)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi

b)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian

c)

Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích

d)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

7.

Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

Vôn kế

b)

Lực kế

c)

Công tơ điện

d)

Ampe kế

8.

Ngoài đơn vị ampe (A), đơn vị cường độ dòng điện có thể là

a)

culông (C)

b)

vôn (V)

c)

culong trên giây (C/s)

d)

jun (J)

9.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện

b)

sinh công trong mạch điện

c)

tạo ra điện tích dương trong một giây

d)

dự trữ điện tích của nguồn điện

10.

Suất điện động của một acquy là 3V. Lực lạ dịch chuyển một điện lượng đã thực hiện công là 6mJ. Điện lượng dịch chuyển qua acquy đó là

a)

3.103C

b)

2.10-3C

c)

18.10-3C

d)

18C

11.

Dòng điện có cường độ 0,32 A đang chạy qua một dây dẫn. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫ đó trong 20s là:

a)

4.1019

b)

1,6.1018

c)

6,4.1018

d)

4.1020

12.

Dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây biến đổi hoàn toàn điện năng thành nhiệt năng?

a)

Quạt điện

b)

Ấm điện

c)

Acquy đang nạp điện

d)

Bình điện phân

13.

Trên một bóng đèn có ghi: 3V-3W, điện trở của bóng đèn là:

a)

b)

c)

d)

12Ω

14.

Một bóng đèn có ghi: 6V-3W, khi mắc bóng đèn trên vào hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua bóng đèn là:Một bóng đèn có ghi: 6V-3W, khi mắc bóng đèn trên vào hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua bóng đèn là:

a)

3A

b)

6A

c)

0,5A

d)

18A

15.

Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối và ampe kế, E = 6V, r = 1Ω, R1 = 3Ω, R2 = 6Ω, R3 = 2Ω. Số chỉ của ampe kế là

a)

1A

b)

1,5A

c)

1,2A

d)

0,5A

16.

Cho mạch điện như hình 11.4, bỏ qua điện trở của dây nối, ampe có điện trở không đáng kể, E = 3V, r = 1Ω, IA = 0,5

a)

b)

c)

d)

17.

Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng:

a)

công của dòng điện ở mạch ngoài.

b)

nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch.

c)

tỉ số giữa công có ích và công toàn phần của nguồn điện.

d)

tỉ số giữa công hao phí và công có ích sinh ra ở mạch ngoài.

18.

Dụng cụ nào sau đây không dùng trong thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của nguồn?

a)

Pin điện hóa

b)

dây dẫn nối mạch

c)

đồng hồ đa năng hiện số

d)

đồng hồ bấm giây

19.

Một nguồn điện có suất điện động E = 12V. Điện trở trong r = 1,2 cung cấp cho 1 điện trở R. Điều chỉnh R để công suất của mạch ngoài cực đại. Tính giá trị của R và công suất cực đại?

a)

A. R= 1,2 Ω\Omega , P= 30W

b)

B. R= 1,2 Ω\Omega , P= 25W

c)

C. R= 1,5 Ω\Omega , P=30

d)

D. R= 2 Ω\Omega , P=50W

20.

Một máy phát điện suất điện động E = 200 V, điện trở trong r = 5 Ω; cấp điện cho mạch ngoài có 2 điện trở mắc nối tiếp R1 = 100 Ω và R2 = 500 Ω, một vôn kế mắc song song với R2. Xác định điện trở R của vôn kế biết vôn kế chỉ U2 = 160V.

a)

A. 2550 Ω

b)

B. 2051 Ω

c)

C. 2205 Ω

d)

D. 2625 Ω