wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL10-Chuyển động tròn đều

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Trong chuyển động tròn đều thì:

a)

Vectơ gia tốc không thay đổi.

b)

Vectơ gia tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quĩ đạo.

c)

Vectơ gia tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quĩ đạo.

d)

Gia tốc bằng 0. Vì vận tốc có độ lớn không đổi.

2.

Chọn câu trả lời đúng? Gia tốc của chuyển động tròn đều

a)

là một đại lượng véctơ luôn tiếp tuyến với quĩ đạo chuyển động

b)

là một đại lượng véctơ luôn hướng về tâm quĩ đạo chuyển động

c)

là một đại lượng véctơ luôn cùng phương, chiều với véctơ vận tốc dài

d)

Cả A, B, C đều sai

3.

Trong các công thức sau đây, liên hệ giữa các đại lượng đặc trưng cho chuyển động tròn đều, công thức nào sai?

a)

Độ dài cung ∆s và góc ở tâm ∆φ quét bởi bán kính r: ∆s = r. ∆φ

b)

Tốc độ góc ω và tốc độ dài v: ω = r. v

c)

Tốc độ góc ω và chu kì T: ω.T = 2π

d)

Tần số f và tốc độ góc ω: f=ω2π f=\frac{\omega}{2\pi}\

4.

Trong chuyển động cong, phương của vectơ vận tốc tại một điểm:

a)

Trùng với phương của tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó

b)

Vuông góc với phương của tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó

c)

Không đổi theo thời gian

d)

Luôn hướng đến một điểm cố định nào đó

5.

Vật chuyển động có gia tốc hướng tâm khi

a)

Vật chuyển động thẳng đều

b)

Vật chuyển động tròn đều

c)

Vật chuyển động rơi tự do

d)

Vật chuyển động thẳng biến đổi đều

6.

Chọn câu đúng nhất. Trong chuyển động tròn đều thì

a)

Gia tốc của vật bằng không.

b)

Vectơ gia tốc cùng hướng với vectơ vận tốc.

c)

Vectơ gia tốc vuông góc với quĩ đạo chuyển động.

d)

Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm của quĩ đạo chuyển động.

7.

Vectơ vận tốc của chuyển động tròn đều

a)

Có độ lớn được tính bởi công thức v = v0 + at.

b)

Có độ lớn là một hằng số.

c)

Có phương vuông góc với đường tròn quĩ đạo.

d)

Tất cả đều sai

8.

Chọn câu đúng nhất. Trong chuyển động tròn đều

a)

Vectơ vận tốc luôn luôn không đổi.

b)

Vectơ vận tốc không đổi về hướng.

c)

Vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quĩ đạo.

d)

Vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quĩ đạo.

9.

Chọn câu sai. Véc tơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

a)

đặt vào chuyển động tròn.

b)

có độ lớn không đổi.

c)

có phương và chiều không đổi.

d)

luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.

10.

Độ lớn của gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều là:

a)

aht=v2.Ra_{ht}=v^2.R

b)

aht=v2.ω.Ra_{ht}=v^2.\omega.R

c)

aht=v2.ωa_{ht}=v^2.\omega

d)

aht=v2Ra_{ht}=\frac{v^2}{R}

11.

Câu nào là sai?

a)

Gia tốc hướng tâm chỉ đặc trưng cho độ lớn của vận tốc

b)

Gia tốc trong chuyển động thẳng đều bằng không.

c)

Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều không đổi về hướng và cả độ lớn.

d)

Gia tốc là một đại lượng véc tơ.

12.

Chọn câu trả lời đúng. Chuyển động tròn đều có:

a)

Véctơ gia tốc luôn hướng về tâm quỹ đạo

b)

Độ lớn và phương của vận tốc không thay đổi

c)

Độ lớn của gia tốc không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

13.

Trong chuyển động tròn đều, tốc độ góc của vật:

a)

Luôn thay đổi theo thời gian

b)

Được đo bằng thương số giữa góc quay của bán kính nối vật chuyển động với tâm quay và thời gian để quay góc đó.

c)

Có đơn vị là (m/s)

d)

Tỉ lệ với thời gian

14.

Có ba chuyển động với các vectơ vận tốc và gia tốc như sau như sau. Chuyển động nào là chuyển động tròn đều?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Không hình nào.

15.

Gia tốc trong chuyển động tròn đều:

a)

đặc trưng cho mức độ biến đổi về độ lớn của véc tơ vận tốc.

b)

đặc trưng cho mức độ biến đổi về hướng của véc tơ vận tốc.

c)

có phương luôn cùng phương với véc tơ vận tốc.

d)

có phương tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động.