wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HH08C1B01 - Ôn Lại Kiến Thức HH07

Total questions: 40

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Xem hình trên tìm các khẳng định đúng?

a)

xOy , xOy\angle xOy\ ,\ \angle x'Oy' là hai góc kề bù

b)

xOy, xOy\angle xOy,\ \angle xOy' là hai góc đối đỉnh

c)

xOy, xOy\angle xOy',\ \ \angle x'Oy là hai góc đối đỉnh

d)

xOy, xOy\angle xOy',\ \angle x'Oy' là hai góc kề bù

2.

Xem hình trên tìm các khẳng định đúng?

a)

xOy =xOy\angle xOy\ =\angle x'Oy'

b)

xOy=xOy\angle xOy=\angle xOy'

c)

xOy +xOy=180o\angle xOy\ +\angle x'Oy'=180^o

d)

xOy+xOy=180o\angle xOy+\angle xOy'=180^o

3.

Đường trung trực của một đoạn thẳng có những tính chất gì?

a)

Vuông góc với đoạn thẳng

b)

Đi qua trung điểm của đoạn thẳng

c)

Vuông góc và đi qua trung điểm của đoạn thẳng

d)

Vuông góc nhưng không đi qua trung điểm của đoạn thẳng

4.

Đường thẳng xy được gọi và đường gì của đoạn thẳng AB?

a)

Đường vuông góc

b)

Đường trung trực

c)

Đường cao

d)

Đường trung tuyến

5.

Xem hình bên và cho biết đâu là cặp góc so le trong các cặp góc dưới đây?

a)

A1 vaˋ B2\angle A_1\ và\ \angle B_2

b)

A2 vaˋ B4\angle A_2\ và\ \angle B_4

c)

A3 vaˋ B1\angle A_3\ và\ \angle B_1

d)

A4 vaˋ B3\angle A_4\ và\ \angle B_3

6.

Xem hình bên và cho biết đâu là cặp góc đồng vị trong các cặp góc dưới đây?

a)

 A1 vaˋ B1\angle A_1\ và\ \angle B_1 

b)

 A2 vaˋ B2\angle A_2\ và\ \angle B_2 

c)

 A3 vaˋ B1\angle A_3\ và\ \angle B_1 

d)

 A4 vaˋ B2\angle A_4\ và\ \angle B_2 

7.

Xem hình bên và cho biết đâu là cặp góc trong cùng phía trong các cặp góc dưới đây?

a)

 A1 vaˋ B1\angle A_1\ và\ \angle B_1 

b)

 A2 vaˋ B1\angle A_2\ và\ \angle B_1 

c)

 A3 vaˋ B4\angle A_3\ và\ \angle B_4 

d)

 A4 vaˋ B4\angle A_4\ và\ \angle B_4 

8.

Chọn khẳng định đúng:

Khi một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì?

a)

Các cặp góc so le trong bằng nhau

b)

Các cặp góc so le trong bù nhau

c)

Các cặp góc đồng vị bằng nhau

d)

Các cặp góc đồng vị bù nhau

9.

Chọn khẳng định đúng:

Khi một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì?

a)

Các cặp góc so le trong bằng nhau

b)

Các cặp góc trong cùng phía bù nhau

c)

Các cặp góc đồng vị bằng nhau

d)

Các cặp góc trong cùng phía bù bằng nhau

10.

Xem hình bên và cho biết đâu là khẳng định đúng.

a)

 A1 = B1 \angle A_1\ =\ \angle B_1\  (2 góc đồng vị)

b)

 A2 = B4 (slt)\angle A_2\ =\ \angle B_4\ \left(slt\right) 

c)

 A4 = A2 (đđ)\angle A_4\ =\ \angle A_2\ \left(đđ\right) 

d)

 A3 +B4=180o\angle A_3\ +\angle B_4=180^o 

11.

Chọn diễn đạt phù hợp với hình trên

a)

Nếu  ca, cbc\perp a,\ c\perp b  thì  aa  // bb  

b)

Nếu aa // b  cac\perp a  thì  cbc\perp b  

c)

Nếu aa // bb , aa // bb thì  aa // bb // cc 

d)

Tất cả đều sai

12.

Chọn diễn đạt phù hợp với hình trên

a)

Nếu ca, cbc\perp a,\ c\perp b thì aa // bb

b)

Nếu aa // b , cac\perp a thì cbc\perp b

c)

Nếu a // bb , a // bb thì aa // bb // cc

d)

Tất cả đều sai

13.

Chọn diễn đạt phù hợp với hình trên

a)

Nếu ca, cbc\perp a,\ c\perp b thì aa // bb

b)

Nếu aa // b , cac\perp a thì cbc\perp b

c)

Nếu a // bb , a // bb thì aa // bb // cc

d)

Tất cả đều sai

14.

Chọn khẳng định đúng bên dưới. Trong tam giác...

a)

Tổng ba góc trong tam giác bằng 180o180^o

b)

Góc ngoài bằng tổng hai góc trong không kề với nó

c)

Tổng ba góc trong tam giác 360o360^o

d)

Tồn tại một tam giác có 2 góc vuông bên trong

15.

Xem hình và chọn khẳng định đúng bên dưới.


a)

 C2=A+B\angle C_2=\angle A+\angle B  

b)

 C2=A+C1\angle C_2=\angle A+\angle C_1  

c)

 C2=B+C1\angle C_2=\angle B+\angle C_1  

d)

 C2=C1\angle C_2=\angle C_1 

16.

Xem hình trên và cho biết trường hợp bằng nhau của hai tam giác này là gì?

a)

ΔABC=ΔABC (c.c.c)\Delta ABC=\Delta A'B'C'\ \left(c.c.c\right)

b)

ΔABC=ΔABC (c.g.c)\Delta ABC=\Delta A'B'C'\ \left(c.g.c\right)

c)

ΔABC=ΔABC (g.c.g)\Delta ABC=\Delta A'B'C'\ \left(g.c.g\right)

d)

ΔABC=ΔABC (g.g.g)\Delta ABC=\Delta A'B'C'\ \left(g.g.g\right)

17.

Xem hình trên và cho biết trường hợp bằng nhau của hai tam giác này là gì?

a)

ΔABC=ΔABC (c.c.c)\Delta ABC=\Delta A'B'C'\ \left(c.c.c\right)

b)

ΔABC=ΔABC (c.g.c)\Delta ABC=\Delta A'B'C'\ \left(c.g.c\right)

c)

ΔABC=ΔABC (g.c.g)\Delta ABC=\Delta A'B'C'\ \left(g.c.g\right)

d)

ΔABC=ΔABC (g.g.g)\Delta ABC=\Delta A'B'C'\ \left(g.g.g\right)

18.

Xem hình trên và cho biết trường hợp bằng nhau của hai tam giác này là gì?

a)

ΔABC=ΔABC (c.c.c)\Delta ABC=\Delta A'B'C'\ \left(c.c.c\right)

b)

ΔABC=ΔABC (c.g.c)\Delta ABC=\Delta A'B'C'\ \left(c.g.c\right)

c)

ΔABC=ΔABC (g.c.g)\Delta ABC=\Delta A'B'C'\ \left(g.c.g\right)

d)

ΔABC=ΔABC (g.g.g)\Delta ABC=\Delta A'B'C'\ \left(g.g.g\right)

19.

Xem hình trên và cho biết trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông này là gì?

a)

 ΔABC=ΔDEF(chgn)\Delta ABC=\Delta DEF\left(ch-gn\right)  

b)

 ΔABC=ΔDEF(2cgv)\Delta ABC=\Delta DEF\left(2cgv\right) 

c)

 ΔABC=ΔDEF(chcgv)\Delta ABC=\Delta DEF\left(ch-cgv\right)  

d)

 ΔABC=ΔDEF(cgvgnk)\Delta ABC=\Delta DEF\left(cgv-gnk\right)  

20.

Xem hình trên và cho biết trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông này là gì?

a)

ΔABC=ΔDEF(chgn)\Delta ABC=\Delta DEF\left(ch-gn\right)

b)

ΔABC=ΔDEF(2cgv)\Delta ABC=\Delta DEF\left(2cgv\right)

c)

ΔABC=ΔDEF(chcgv)\Delta ABC=\Delta DEF\left(ch-cgv\right)

d)

ΔABC=ΔDEF(cgvgnk)\Delta ABC=\Delta DEF\left(cgv-gnk\right)

21.

Xem hình trên và cho biết trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông này là gì?

a)

ΔABC=ΔDEF(chgn)\Delta ABC=\Delta DEF\left(ch-gn\right)

b)

ΔABC=ΔDEF(2cgv)\Delta ABC=\Delta DEF\left(2cgv\right)

c)

ΔABC=ΔDEF(chcgv)\Delta ABC=\Delta DEF\left(ch-cgv\right)

d)

ΔABC=ΔDEF(cgvgnk)\Delta ABC=\Delta DEF\left(cgv-gnk\right)

22.

Xem hình trên và cho biết trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông này là gì?

a)

ΔABC=ΔDEF(chgn)\Delta ABC=\Delta DEF\left(ch-gn\right)

b)

ΔABC=ΔDEF(2cgv)\Delta ABC=\Delta DEF\left(2cgv\right)

c)

ΔABC=ΔDEF(chcgv)\Delta ABC=\Delta DEF\left(ch-cgv\right)

d)

ΔABC=ΔDEF(cgvgnk)\Delta ABC=\Delta DEF\left(cgv-gnk\right)

23.

 ΔABC\Delta ABC  cân tại A thì?

a)

 AB=ACAB=AC  

b)

 AB=BCAB=BC  

c)

 A=B\angle A=\angle B  

d)

 B=C\angle B=\angle C  

24.

 ΔABC\Delta ABC  cân tại A và  A=100o\angle A=100^o  thì?

a)

 B=C=80o\angle B=\angle C=80^o  

b)

 B=C=40o\angle B=\angle C=40^o  

c)

 B=C=60o\angle B=\angle C=60^o  

d)

 B=C=20o\angle B=\angle C=20^o  

25.

 ΔABC\Delta ABC  cân tại A và  B=40o\angle B=40^o  thì?

a)

 A=100o; C=40o\angle A=100^o;\ \angle C=40^o  

b)

 C=100o; A=40o\angle C=100^o;\ \angle A=40^o  

c)

 A=140o; C=40o\angle A=140^o;\ \angle C=40^o  

d)

 A=40o; C=140o\angle A=40^o;\ \angle C=140^o  

26.

Chọn khẳng định đúng: ΔABC\Delta ABC cân tại A, và  A=90o\angle A=90^o thì?

a)

 ΔABC\Delta ABC  vuông cân

b)

 ΔABC\Delta ABC  đều

c)

 B=C=45o\angle B=\angle C=45^o  

d)

 B=C=60o\angle B=\angle C=60^o  

27.

Chọn khẳng định đúng: ΔABC\Delta ABC là tam giác đều thì

a)

 AB=BC=ACAB=BC=AC  

b)

 A=90o\angle A=90^o  

c)

 A=B=C=45o\angle A=\angle B=\angle C=45^o  

d)

 A=B=C=60o\angle A=\angle B=\angle C=60^o  

28.

Định lí Pythagore

"Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng ... "

a)

Bình phương của 2 cạnh góc vuông

b)

2 cạnh góc vuông

c)

Bình phương của cạnh góc vuông và đường cao

d)

tất cả đều sai

29.

Đâu là hệ thức Pythagore đã viết đúng?

a)

BC2=AB2+AC2BC^2=AB^2+AC^2

b)

AB2=BC2+AC2AB^2=BC^2+AC^2

c)

AC2=AB2+BC2AC^2=AB^2+BC^2

d)

BC2=AB2AC2BC^2=AB^2-AC^2

30.

Tên của các đường trong tam giác trên là gì?

a)

Đường trung tuyến

b)

Đường phân giác

c)

Đường cao

d)

Đường trung trực

31.

Tên của các đường trong tam giác trên là gì?

a)

Đường trung tuyến

b)

Đường phân giác

c)

Đường cao

d)

Đường trung trực

32.

Tên của các đường trong tam giác trên là gì?

a)

Đường trung tuyến

b)

Đường phân giác

c)

Đường cao

d)

Đường trung trực

33.

Tên của các đường trong tam giác trên là gì?

a)

Đường trung tuyến

b)

Đường phân giác

c)

Đường cao

d)

Đường trung trực

34.

3 Đường trung tuyến trong tam giác cùng đi qua 1 điểm tên là ...

a)

Trọng Tâm

b)

Trực Tâm

c)

Trung Tâm

d)

Đồng Tâm

35.

3 Đường cao trong tam giác cùng đi qua 1 điểm tên là ...

a)

Trọng Tâm

b)

Trực Tâm

c)

Trung Tâm

d)

Đồng Tâm

36.

Đâu là tỉ lệ đúng

a)

AG=23AIAG=\frac{2}{3}AI

b)

GI=23AIGI=\frac{2}{3}AI

c)

AG=13AIAG=\frac{1}{3}AI

d)

GI=13AIGI=\frac{1}{3}AI

37.

Đâu là tỉ lệ đúng

a)

BG=23BMBG=\frac{2}{3}BM

b)

BG=13BMBG=\frac{1}{3}BM

c)

GM=23BMGM=\frac{2}{3}BM

d)

GM=13BMGM=\frac{1}{3}BM

38.

Đâu là tỉ lệ đúng

a)

CG=23CNCG=\frac{2}{3}CN

b)

CG=13CNCG=\frac{1}{3}CN

c)

GN=23CNGN=\frac{2}{3}CN

d)

GN=13CNGN=\frac{1}{3}CN

39.

 ΔABC\Delta ABC  có
 AB>BC>ACAB>BC>AC  thì?

a)

 C > A > B\angle C\ >\ \angle A\ >\ \angle B  

b)

 B > C > A\angle B\ >\ \angle C\ >\ \angle A  

c)

 C > B > A\angle C\ >\ \angle B\ >\ \angle A  

d)

 A > C> B\angle A\ >\ \angle C>\ \angle B  

40.

 ΔABC\Delta ABC  có
 A > B > C\angle A\ >\ \angle B\ >\ \angle C  thì?

a)

 BC>AC>ABBC>AC>AB  

b)

 AB>BC>ACAB>BC>AC  

c)

 BC>AB>ACBC>AB>AC  

d)

 AB>AC>BCAB>AC>BC