wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chủ đề: Lực cơ học

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

LỰC CÓ YẾU TỐ NÀO TRONG CÁC YẾU TỐ SAU ĐÂY?

a)

Phương

b)

Chiều

c)

Cường độ

d)

Hình dạng

e)

Chiều dài.

2.

TRƯỜNG HỢP NÀO SAU ĐÂY KHÔNG PHẢI KẾT QUẢ TÁC DỤNG CỦA LỰC?

a)

Vật chuyển động

b)

Vật biến đổi chuyển động

c)

Vật biến dạng

d)

Vật bị đổi hướng chuyển động.

3.

TRƯỜNG HỢP NÀO SAU ĐÂY VẬT KHÔNG CHỊU TÁC DỤNG CỦA LỰC?

a)

Hòn bi lăn trên sàn nhà

b)

Hòn bi nằm yên trên sàn nhà

c)

hòn bi đang rơi

d)

không có trường hợp nào.

4.

HAI LỰC CÂN BẰNG CÓ ĐẶC ĐIỂM NÀO SAU ĐÂY?

a)

Tác dụng lên hai vật như nhau

b)

Phương nằm trên cùng đường thẳng

c)

Cường độ bằng nhau

d)

Ngược chiều nhau

e)

Tác dụng lên cùng một vật.

5.

MÔ TẢ NÀO BÊN DƯỚI ỨNG VỚI VECTƠ LỰC HÌNH BÊN.

a)

Cường độ 15N

b)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên.

c)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên trái qua phải

d)

Cường độ 45N

e)

Cân bằng với trọng lực nên vật đứng yên.

6.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

7.

Có ba lực cùng tác dụng lên một vật như hình vẽ bên. Lực tổng hợp tác dụng lên vật là:

a)

25N.

b)

50N.

c)

75N.

d)

125N.

8.

Sử dụng hình vẽ bên (minh họa cho trường hợp kéo gàu nước từ dưới giếng lên.). Hãy chọn phát biểu chưa chính xác:

a)

Khối lượng của gàu nước là 30kg.

b)

Lực kéo và trọng lực cùng phương.

c)

Trọng lực có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống, độ lớn 30N.

d)

Lực kéo có phương thẳng đứng, chiều hướng lên trên, độ lớn 40N.

9.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật nặng có khối lượng 1kg.

a)

Hình 4.

b)

Hình 3.

c)

Hình 2.

d)

Hình 1.

10.

Một quả bóng khối lượng 0,5 kg được treo vào đầu một sợi dây, phải giữ đầu dây với một lực bằng bao nhiêu để quả bóng nằm cân bằng.

a)

Nhỏ hơn 5N.

b)

5N.

c)

0,5 N.

d)

Nhỏ hơn 0,5 N.

11.

Khi nói về trọng lực, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Là lực hấp dẫn của Trái Đất tác dụng lên vật, có tính đến ảnh hưởng của chuyển động tự quay của Trái Đất.

b)

Phụ thuộc vào vĩ độ địa lí, độ cao và độ sâu của vật so với mặt đất.

c)

Giảm dần khi lên cao và tăng dần khi xuống sâu trong lòng đất.

d)

Độ lớn của trọng lực được gọi là trọng lượng của vật: P = mg.

12.

Đại lượng nào sau đây không phải là đại lượng vector?

a)

Khối lượng.

b)

Trọng lực.

c)

Gia tốc.

d)

Độ dời.

13.

Trọng lực là:

a)

A. Lực đẩy của Trái Đất

b)

B. Lực hút của Trái Đất

c)

C. Lực hút của Mặt Trời

d)

D. Lực đẩy của Mặt Trời

14.

Một người đẩy một chiếc xe đẩy trẻ em đi trên đường. Xe chịu tác dụng của:

a)

A. Lực đẩy

b)

B. Lực nâng của mặt đường

c)

C. Trọng lực của Trái Đất

d)

D. Cả 3 câu trên đều đúng

15.

Chọn câu trả lời Đúng: TRường hợp nào sau đây là không có lực tác dụng của lực

a)

A. Quyển sách đặt trên bàn

b)

B. Thác nước chảy

c)

C. Thùng hàng đặt trên ôtô

d)

D. Tất cả các câu trên đều sai

16.

Đơn vị của trọng lực là:

a)

A. Niuton (N)

b)

B. Gam (g)

c)

C. Niuton trên mét (N/m)

d)

D. Không có đơn vị

17.

Có mấy loại lực ma sát ?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

18.

Lực ma sát lăn sinh ra khi một vật ______ bề mặt của vật khác .

a)

A. Lăn

b)

B. Trượt

c)

C. Nằm

d)

D. Dính

19.

Lực ma sát luôn có lợi.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

20.

Trường hợp nào không có ma sát nghỉ ?

a)

A. Khung ảnh treo trên tường

b)

B. Dùng lực đẩy bàn nhưng nó không chuyển động

c)

C. Quả mít rơi từ trên cây xuống