Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E4 UNIT5

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Really

a)

Ngạc nhiên

b)

Bất ngờ

c)

Thật sự

2.
a)

Can

b)

Badminton

c)

Dance

d)

Really

3.

/'bædmintən/

a)
b)
c)
d)
4.

Có thể

a)

Cook

b)

Skate

c)

Can

d)

Play

5.

Nấu ăn

a)

/kæn/

b)

/kʊk/

c)

/dɑːns/

d)

/ju:z ə kəm‘pju:tə(r)/

6.

/plei/

a)
b)
c)
d)
e)
7.
a)

/ˈriːəli/

b)

/skeit/

c)

/ju:z ə kəm‘pju:tə(r)/

d)

/piˈænəʊ/

8.

/skeit/

a)
b)
c)
d)
9.

a)

/skeit/

b)

/skɪp/

c)

/swɪm/

d)

Nhảy dây

10.

Really

có nghĩa là:

a)

Thật sự

b)

Cầu lông

c)

Đàn pi-a-nô

d)

Có thể

11.

Có thể

trong tiếng anh là

a)

Skip

b)

Can

c)

Badminton

d)

Skate

12.

Dance

có nghĩa là:

a)

Nhảy, múa

b)

Cầu lông

c)

Đàn pi-a-nô

d)

Có thể

13.

Đàn pi-a-no

trong tiếng anh là

a)

Can

b)

Badminton

c)

Skate

d)

Piano

14.

Badminton

có nghĩa là:

a)

Cầu lông

b)

Đàn pi-a-no

c)

Có thể

d)

Trượt băng

15.

Trượt băng

trong tiếng anh là

a)

Skate

b)

Badminton

c)

Can

d)

Skip

16.

Can

có nghĩa là:

a)

Cầu lông

b)

Có thể

c)

Trượt băng

d)

Đàn pi-a-no

17.

Nhảy dây

trong tiếng anh là

a)

Badminton

b)

Can

c)

Skate

d)

Skip

18.

Cook

có nghĩa là:

a)

Nấu ăn

b)

Có thể

c)

Đàn pi-a-no

d)

Cầu lông

19.

Thật sự

trong tiếng anh là

a)

Badminton

b)

Really

c)

Skate

d)

Can

20.

Play

có nghĩa là:

a)

Có thể

b)

Chơi

c)

Đàn pi-a-no

d)

Cầu lông

21.

Nhảy, múa

trong tiếng anh là

a)

Dance

b)

Can

c)

Skate

d)

Badminton

22.

Piano

có nghĩa là:

a)

Đàn pi-a-no

b)

Cầu lông

c)

Trượt băng

d)

Có thể

23.

Nấu ăn

trong tiếng anh là

a)

Can

b)

Cook

c)

Skate

d)

Badminton

24.

Skate

có nghĩa là:

a)

Cầu lông

b)

Có thể

c)

Đàn pi-a-no

d)

Trượt băng

25.

Chơi

trong tiếng anh là

a)

Badminton

b)

Play

c)

Can

d)

Skate

26.

Skip

có nghĩa là:

a)

Đàn pi-a-no

b)

Có thể

c)

Chơi

d)

Nhảy dây

27.

Cầu lông

trong tiếng anh là

a)

Can

b)

Skip

c)

Skate

d)

Badminton

28.

Swim

có nghĩa là:

a)
b)
c)
29.

Bơi

trong tiếng anh là

a)

Swim

b)

Can

c)

Badminton

d)

Skate

30.

Swing

có nghĩa là:

a)

Bơi

b)

Chơi

c)

Đánh đu

d)

Cầu lông

31.

Đánh đu

trong tiếng anh là

a)

Swim

b)

Swing

c)

Play

d)

Skip

32.

Use a computer

có nghĩa là:

a)

Đàn pi-a-no

b)

Sử dụng máy tính

c)

Có thể

d)

Cầu lông

33.

sử dụng máy tính

trong tiếng anh là

a)

Skate

b)

Can

c)

Use a computer

d)

Badminton

34.

Bóng chuyền

a)

Table tennis

b)

Volleyball

c)

Ride

d)

Draw

35.

Bóng bàn

a)

Table tennis

b)

Volleyball

c)

Sing

d)

Ride

36.

Hát

a)

Run

b)

Walk

c)

Draw

d)

Sing

37.

/raid/

a)

Sing

b)

Draw

c)

Ride

d)

Walk

38.

/drɔː/

a)

Cưỡi, lái, đi (xe)

b)

Vẽ

c)

Chạy

d)

Bay

39.

Bay

a)

/raid/

b)

/'teibl 'tenis/

c)

/ˈvɒlibɔːl/

d)

/flai/

40.

Đi bộ

a)

Run

b)

Fly

c)

Walk

d)

Music

41.

Chạy

a)

/rʌn/

b)

/flai/

c)

/wɔ:k/

42.

Volleyball

có nghĩa là:

a)

Bóng bàn

b)

Bóng truyền

c)

Bóng đá

43.

Âm nhạc

trong tiếng anh là

a)

Ride

b)

Music

c)

Table tennis

d)

Draw

44.

Table tennis

có nghĩa là:

a)

Bóng bàn

b)

Cờ vua

c)

Cưỡi, lái, đi (xe)

d)

Vẽ

45.

Cờ vua

trong tiếng anh là

a)

Ride

b)

Table tennis

c)

Chess

d)

Draw

46.

Sing

có nghĩa là:

a)

Hát

b)

Cưỡi, lái, đi (xe)

c)

Vẽ

d)

Bóng bàn

47.

cá

trong tiếng anh là

a)

Table tennis

b)

Fish

c)

Ride

d)

Draw

48.

Ride

có nghĩa là

a)

Bóng bàn

b)

Vẽ

c)

Cưỡi, lái, đi (xe)

d)

Cờ vua

49.

Bóng bàn

trong tiếng anh là

a)

Draw

b)

Ride

c)

Table tennis

d)

Fish

50.

Draw

có nghĩa là:

a)

Cưỡi, lái, đi (xe)

b)

Cờ vua

c)

Vẽ

d)

Bóng bàn

51.

Hát

trong tiếng anh là

a)

Ride

b)

Draw

c)

Table tennis

d)

Sing

52.

Fly

có nghĩa là:

a)

Cưỡi, lái, đi (xe)

b)

Bóng bàn

c)

Bay

d)

Vẽ

53.

Cưỡi, lái, đi (xe)

trong tiếng anh là

a)

Table tennis

b)

Fish

c)

Ride

d)

Draw

54.

Walk

có nghĩa là:

a)

Bóng bàn

b)

Cưỡi, lái, đi (xe)

c)

Vẽ

d)

Đi bộ

55.

Vẽ

trong tiếng anh là

a)

Table tennis

b)

Draw

c)

Ride

d)

Fish

56.

Run

có nghĩa là:

a)

Bóng bàn

b)

Chạy

c)

Vẽ

d)

Cưỡi, lái. đi (xe)

57.

Bay

trong tiếng anh là

a)

Fly

b)

Table tennis

c)

Draw

d)

Ride

58.

Music

có nghĩa là:

a)

Vẽ

b)

Cưỡi, lái, đi (xe)

c)

Âm nhạc

d)

Bóng bàn

59.

Bóng chuyền

trong tiếng anh là

a)

Volleyball

b)

Table tennis

c)

Ride

d)

Draw

60.

Chess

có nghĩa là:

a)

Bóng bàn

b)

Cờ vua

c)

Vẽ

61.

Đi bộ

trong tiếng anh là

a)

Walk

b)

Draw

c)

Table tennis

d)

Ride

62.

Fish

có nghĩa là:

a)

Vẽ

b)

Cá

c)

Bóng bàn

d)

Cưỡi, lái, đi (xe)

63.

Chạy

trong tiếng anh là

a)

Ride

b)

Run

c)

Draw

d)

Table tennis

64.

Điền tiếp vào đoạn hội thoại sau:

Mai: Is this your parrot, Nam? Nam: Yes, it is. Mai: It's so cute. Can it speak? Nam: Yes, it ___. It can say hello to everyone.

a)

is

b)

can

c)

can't

d)

does

65.

Dịch câu sau sang tiếng anh:

Bạn của tôi, Tom có thể chơi đàn piano

a)

My friend, Tom can play the piano

b)

My friend can't play the guitar

c)

Can your friend play the piano

d)

Tom plays the piano very well

66.

Điền vào chỗ trống:

I can sing ___ I can't dance.

a)

and

b)

then

c)

but

d)

so