wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN - THUẬT NGỮ & PP LAI

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Tính trạng là

a)

A. Kiểu hình bên ngoài cơ thể sinh vật.

b)

B. Những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí, sinh hóa, di truyền,…bên ngoài, bên trong cơ thể sinh vật nhờ đó phân biệt giữa cá thể này và cá thể khác.

c)

C. Những biểu hiện của kiểu gen thành kiểu hình.

d)

D. Các đặc điểm bên trong cơ thể sinh vật.

2.

Câu 2. Thế nào là tính trạng tương phản

a)

A. Các tính trạng khác biệt nhau.

b)

B. Tính trạng do 1 cặp alen quy định.

c)

C. Các tính trạng thuộc cùng một loại nhưng biểu hiện trái ngược nhau.

d)

D. Những tính trạng số lượng và những tính trạng chất lượng.

3.

Câu 3. Tính trạng trội là:

a)

A. Tính trạng luôn luôn biểu hiện ở F1.

b)

B. Tính trạng xuất hiện ở F2 với tỉ lệ ¾.

c)

C. Là tính trạng biểu hiện ở cá thể đồng hợp trội hay dị hợp.

d)

D. Là tính trạng có thể trội hoàn toàn hoặc trội không hoàn toàn.

4.

Câu 4. Tính trạng lặn là:

a)

A. Tính trạng được biểu hiện ở kiểu gen đồng hợp lặn.

b)

B. Tính trạng xuất hiện ở F2 với tỉ lệ ¼.

c)

C. Là tính trạng bị tính trạng trội lấn át.

d)

D. Tính trạng không được biểu hiện ở F1.

5.

Câu 5. Trội hoàn toàn là trường hợp

a)

A. Gen quy định tính trạng trội hoàn toàn lấn át alen lặn cùng cặp để biểu hiện tính trạng trội.

b)

B. Thế hệ lai chỉ xuất hiện 1 tính trạng trội.

c)

C. Tính trạng trội được biểu hiện ở kiểu gen dị hợp.

d)

D. F1 đồng tính, còn F2 phân li 3:1.

6.

Câu 5. Trội không hoàn toàn là trường hợp

a)

A. Thế hệ lai đồng loạt xuất hiện tính trạng trung gian.

b)

B. Tính trạng trung gian được biểu hiện ở kiểu gen dị hợp.

c)

C. Gen quy định tính trạng trội không hoàn toàn lấn át alen lặn cùng cặp, biểu hiện tính trạng trung gian giữa trội và lặn.

d)

D. F1 đồng tính kiểu hình trung gian còn F2 phân li 1:2:1.

7.

Câu 7. Tính trạng số lượng

a)

A. Các tính trạng có thể nhận biết được bằng mắt thường.

b)

B. Các tính trạng có thể cân, đo, đong, đếm được và thay đổi rõ rệt khi môi trường sống thay đổi.

c)

C. Các tính trạng có mức phản ứng rộng.

d)

D. Cả B và C.

8.

Câu 8. Tính trạng chất lượng là:

a)

A. Các tính trạng thuộc về năng suất.

b)

B. Các tính trạng không cân, đo, đong, đếm được. Ít hoặc không thay đổi được khi môi trường sống thay đổi.

c)

C. Các tính trạng có mức phản ứng hẹp.

d)

D. Cả B và C.

9.

Câu 9. Kiểu gen là:

a)

A. Là tổ hợp tòan bộ các gen trong tế bào cơ thể sinh vật.

b)

B. Là tập hợp tất cả các gen trong nhân tế bào.

c)

C. Là tập hợp các gen trong giao tử đực và giao tử cái.

d)

D. Là tập hợp các gen nằm trong NST thường.

10.

Câu 10. Kiểu hình là

a)

A. Tập hợp tất cả các tính trạng và đặc tính bên trong, bên ngoài cơ thể sinh vật.

b)

B. Sự biểu hiện kiểu gen thành hình thái cơ thể.

c)

C. Kết quả tác động tương hỗ giữa kiểu gen và môi trường.

d)

D. Cả A và B.

11.

Câu 11. Dòng thuần là:

a)

A. Dòng đồng hợp về kiểu gen và cùng biểu hiện một kiểu hình.

b)

B. Dòng mang các cặp gen đồng hợp trội.

c)

C. Dòng mang các cặp gen đồng hợp lặn.

d)

D. Dòng mang tất cả các cặp gen đồng hợp.

12.

Câu 12. Alen là:

a)

A. Một trạng thái của một gen trội.

b)

B. Một trạng thái của một gen.

c)

C. Hai gen cùng nằm trên một locut.

d)

D. Một gen có vị trí nào đó trên NST.

13.

Câu 13. Gen alen có đặc điểm sau

a)

A. Gồm 2 alen có cùng locut, mỗi alen nằm trên một NST của cặp NST tương đồng.

b)

B. Cùng tham gia xác định sự phát triển của một tính trạng nào đó.

c)

C. Mỗi alen trong một cặp alen có nguồn gốc từ bố, một alen của mẹ.

d)

D. A, B và C đều đúng.

14.

Câu 14. Gen không alen là

a)

A. Các gen khác locut.

b)

B. Các gen khác locut, không cùng quy định một tính trạng.

c)

C. Các gen khác locut cùng quy định một tính trạng.

d)

D. Các gen cùng locut, không quan hệ với nhau trong việc quy định một tính trạng nào đó.

15.

Câu 15. Trường hợp nào sau đây được gọi là gen đa alen

a)

A. Hai cặp gen tương tác bổ trợ

b)

B. Hai cặp gen tương tác át chế.

c)

C. Các alen quy định các nhóm máu trong hệ nhóm máu ABO.

d)

D. Hai cặp alen tương tác cộng gộp.

16.

Câu 16. Hai alen cùng cặp có mối quan hệ nào sau đây trong việc quy định tính trạng

a)

A. Trội hoàn toàn.

b)

B. Trội không hoàn toàn.

c)

C. Đồng trội.

d)

D. Cả A, B và C.

17.

Câu 17. Gen trong nhân có đặc điểm nào sau đây

I. Nằm trên NST, phân li cùng với NST.

II. Di truyền theo các quy luật nghiêm ngặt.

III. Hoạt động độc lập với NST.

IV. Có thể 1 gen quy định 1 tính trạng hoặc nhiều gen quy định 1 tính trạng hoặc 1 gen quy định nhiều tính trạng.

a)

A. I và II.

b)

B. I, II và III.

c)

C. I, II, và IV.

d)

D. II, III và IV.

18.

Câu 18. Đặc điểm của gen ngoài nhân là:

a)

A. Gen tồn tại đơn độc, không đứng thành cặp alen.

b)

B. Quy định tính trạng được di truyền theo dòng mẹ.

c)

C. Nằm trên plasmit hay các bào quan ty thể, lạp thể và hoạt động độc lập với NST.

d)

D. A, B và C.

19.

Câu 19. Cá thể đồng hợp là:

a)

A. Cá thể mang toàn các cặp gen đồng hợp.

b)

B. Cá thể mang các gen giống nhau quy định một hay một số tính trạng nào đó.

c)

C. Cá thể mang toàn các cặp gen đồng hợp trội.

d)

D. Cá thể mang một số cặp gen đồng hợp trội, một số cặp gen đồng hợp lặn.

20.

Câu 20. Cá thể dị hợp là:

a)

A. Cá thể mang các gen khác nhau quy định một hay một số tính trạng nào đó.

b)

B. Cá thể mang tất cả các cặp gen dị hợp.

c)

C. Cá thể chứa chủ yếu các cặp gen dị hợp.

d)

D. Cá thể thuộc dòng không thuần chủng.

21.

Cho các kiểu gen sau:

I. Aabb II. AaBb III. AABBDd

IV. aabb V. aaBb VI. Aa

Sử dụng dữ kiện trên trả lời câu 21, 22.

Câu 21. Cá thể đồng hợp là

a)

A. IV

b)

B. I

c)

C. I và IV.

d)

D. VI.

22.

Câu 22. Cá thể dị hợp là

a)

A. II, III, V và VI.

b)

B. II và VI.

c)

C. V và VI.

d)

D. VI.

23.

Câu 23. Muốn phát hiện một cặp alen nào đó ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

A. Quan sát NST dưới KH điện tử.

b)

B. Lai phân tích.

c)

C. Lai tương đương.

d)

D. Lai xa kèm đa bội hóa.

24.

Câu 24. Phép lai nào sau đây giúp phân biệt tính trạng trội không hoàn toàn:

a)

A. Lai phân tích.

b)

B. Lai trở lại.

c)

C. Lai tế bào sinh dưỡng.

d)

D. Lai thuận nghịch.

25.

Câu 25. Muốn xác định một tính trạng được di truyền qua nhân hay di truyền qua tế bào chất người ta sử dụng phép lai

a)

A. Lai phân tích.

b)

B. Lai trở lại.

c)

C. Lai tương đương

d)

D. Lai thuận nghịch

26.

Câu 26. Muốn tiến hành phép lai phân tích, người ta cho đối tượng nghiên cứu

a)

A. Tự thụ phấn.

b)

B. Lai trở lại với bố, mẹ.

c)

C. Lai với cá thể đồng hợp lặn về tính trạng tương đương.

d)

D. Lai với F1.

27.

Câu 27. Vì nguyên nhân cơ bản nào, lai phân tích cho phép xác định được KG của đối tượng đem lai

a)

A. Vì phương pháp này thường xảy ra sự phân li kiểu hình.

b)

B. Vì kết quả phân li kiểu hình ở FB hoàn toàn phụ thuộc vào tỉ lệ giao tử của đối tượng nghiên cứu.

c)

C. Vì dựa vào tỉ lệ phân li KG ở FB có thể biết được tỉ lệ giao tử của đối tượng nghiên cứu.

d)

D. Vì phương pháp này đơn giản và ưu thế nhất.

28.

Câu 28. Lai tương đương là các phép lai:

a)

A. Có kết quả giống nhau.

b)

B. Bố và mẹ có vai trò tương đương nhau.

c)

C. KG của bố, mẹ trong các phép lai khac nhau nhưng có kết quả lai hoàn toàn giống nhau.

d)

D. Số cá thể đực và cá thể cái ở thế hệ lai có tỉ lệ phân li kiểu hình giống nhau.

29.

Câu 29. Các phép lai hoán đổi giữa dạng bố và mẹ được gọi là:

a)

A. Hồi giao

b)

B. Lai tương đương.

c)

C. Lai thuận nghịch.

d)

D. Lai kinh tế.

30.

Câu 30. Lai thuận nghịch có vai trò

a)

A. Xác định kiểu gen của bố, mẹ

b)

B. Kiểm tra dòng thuần chủng.

c)

C. Chọn cặp bố, mẹ nào cho năng suất cao hơn để đưa vào sản xuất.

d)

D. Xác định tần số hoán vị gen.

31.

Câu 31. Sử dụng phép lai thuận nghịch con người đã phát hiện được quy luật di truyền nào?

a)

A. Menđen, Morgan.

b)

B. Di truyền liên kết giới tính.

c)

C. Di truyền tế bào chất.

d)

D. Các quy luật trên.

32.

Câu 32. Quy luật di truyền nào sau đây có kết quả phép lai thuận khác với kết quả phép lai ngịch

a)

A. Quy luật di truyền liên kết.

b)

B. Quy luật di truyền tế bào chất.

c)

C. Quy luật di truyền liên kết với giới tính.

d)

D. A, B và C.

33.

Câu 33. Các quy luật di truyền phản ánh điều gì?

a)

A. Cơ sở tế bào học giải thích kết quả trong các thí nghiệm của mỗi định luật.

b)

B. Xu hướng tất yếu sự biểu hiện tính trạng ở các thế hệ con, cháu.

c)

C. Tỉ lệ phân li KH trong mỗi định luật.

d)

D. Nội dung các định luật và các điều kiện kèm theo.

34.

Câu 34. Phương pháp nghiên cứu di truyền của Menđen có tên gọi là:

a)

A. Phương pháp lai kinh tế, lai xa kèm đa bội hóa.

b)

B. Phương pháp lai phân tích và tự thụ phấn.

c)

C. Phương pháp phân tích giống lai và lai phân tích.

d)

D. Phương pháp lai thuân nghịch và phân tích giống lai.

35.

Câu 35. Những phép lai nào sau đây được gọi là lai phân tích

a)

A. P: Aa x aa và P: AaBb x AaBb

b)

B. P: Aa x Aa và P: AaBb x aabb.

c)

C. P: Aa x aa và P: AaBb x aabb.

d)

D. P: Aa x aa và P: Aabb x aaBb.

36.

Câu 36. Các phép lai nào sau đây gọi là phép lai tương đương

a)

A. P: ♀Aa x ♂aa và p: ♂Aa x ♀aa

b)

B. P: ♀AaBb x ♂aabb và P: ♀Aabb x ♂aaBb

c)

C. P: ♀Aa x ♂Aa và P: ♂Aa x ♀Aa.

d)

D. P: ♀AABB x ♂aabb và P: ♀aabb x ♂AABB.

37.

Câu 37. Cặp phép lai nào sau đây được gọi là phép lai thuận nghịch

a)

A. P: ♀AaBb x ♂aabb và P: ♀Aabb x ♂aaBb.

b)

B. P: ♀Aa x ♂aa và P: ♀aa x ♂AA.

c)

C. P: ♀XAXA x ♂XaY và P: ♀XaXa x ♂XAY.

d)

D. P: ♀XAXA x ♂XaY và P: ♀XAXa x ♂XAY.

38.

Câu 38. Cho bố, mẹ thuần chủng, khác nhau 1 cặp gen tương phản phép lai nào sau đây được gọi là lai trở lại

a)

A. Aa x AA.

b)

B. aa x aa.

c)

C. Aa x Aa.

d)

D. Aa x aa.

39.

Câu 39. Ở thực vật, phép lai nào sau đây được gọi là tự thụ:

a)

A. AA x AA.

b)

B. aa x aa.

c)

C. AaBb x AaBb.

d)

D. Tất cả các phép lai trên.

40.

Câu 40. Các cặp gen không alen là:

a)

A. Bb, Dd.

b)

B. AA, ee.

c)

C. AB, Ab, AD, Ae.

d)

D. Không câu nào đúng.