Font size
Worksheets做客
Total questions: 40
Worksheet time: 44mins
Chọn vị trí đúng của từ:
他 A 从 B 进 C 来了 D。(外边)
A
B
C
D
Chọn vị trí đúng của từ:
大宝 A 回 B 去 C 了 D。(家)
A
B
C
D
Chọn vị trí đúng của từ:
A 今天 B 我带 C 来了 D。(一个照相机)
A
B
C
D
Chọn vị trí đúng của từ:
明天 A 我 B 带 C 去 D。 (一个照相机)
A
B
C
D
Chọn vị trí đúng của từ:
你们 A 什么 B 时候 C 上 D 去?(楼)
A
B
C
D
Chọn vị trí đúng của từ:
我们 A 做 B 了 C 二十分种 D。(作业)
A
B
C
D
Chọn đáp án đúng:
他在里边,我可以。。。找他妈?(说话人跟别人在外边谈话)
进来
进去
出来
出去
Chọn đáp án đúng:
这条马路不通,你们可以从那条马路。。。。
进去
上来
进来
过去
Chọn đáp án đúng:
我大哥不在家,他明天。。。。
上去
上来
进去
回来
Chọn đáp án đúng:
老师,今天我忘了带练习本。。。。
来
去
带去
带来
Chọn đáp án đúng:
明天去做客,我要带一些水果。。。。
来
去
带来
带去
Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:
他在楼上,他可以上楼。。。找他。(说话人在下边)
来
去
Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:
10点了,他们都进教室。。。上课了。(说话人在外边)
来
去
Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:
我等了你半天,你怎么不下。。。?(说话人在楼下)
来
去
Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:
去他家做客,要带什么礼物。。。?(说话人不在他家)
来
去
Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:
你在这儿等一会儿,他马上就回。。。(说话人在这里)
来
去
Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:
他从西按回。。。了。
来
去
Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:
我渴了,你带水。。。了吗?
来
去
Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:
我给她送。。。了一封信。
来
去
Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:
他买。。。了两瓶啤酒。(说话人跟别人在房间里)
来
去
Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:
里面的人都出。。。以后,你们就可以进。。。了。(说话人在外边)
来。。。去
去。。。来
Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:
晚上你来的时候,带一张地图。。。。
来
去
Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:
他来办公室给我一封信以后就出。。。。
来
去
Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:
他们都去商店买东西,我在车里,没有进。。。。
来
去
Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:
我在房间里等他,可是他没有进。。。。
来
去
Dùng bổ ngữ chỉ xu hướng đơn để hoàn thành câu sau:
他们进。。。书店买书了,现在不上课。(说话人在外边)
来
去
Dịch sang tiếng Trung:
Nếu đến nhà bạn bè chơi, cần mang theo gì đến? Một ít hoa quả, một bó hoa, hay là một chai rượu?
Dịch sang tiếng Trung:
Hôm qua, dì Trương cảm thấy không được khỏe. Bác sĩ nói với dì Trương rằng cô ấy đã bị bệnh rồi. Nghe được tình hình của dì Trương, bố mẹ của Minh Minh cần phải đến thăm cô ấy. Họ mang đến một ít đồ ăn và hoa tươi. Dì Trương cảm thấy rất vui.
Dịch sang tiếng Trung:
Hôm nay là sinh nhật của Trương Văn, nên tôi đem đến cho anh ấy một món quà.
Dịch sang tiếng Trung:
Tiểu Vương từ Tây An trở về rồi. Anh ấy cùng bạn bè đi Tây An đã 2 ngày rồi.
Dịch sang tiếng Trung:
Đại Bảo đi xuống dưới lầu rồi. Bạn tìm anh ấy có việc gì không?
Dịch sang tiếng Trung:
Anh ấy đem đến 1 bức thư, bức thư này là của mẹ anh ấy viết.
Dịch sang tiếng Trung:
Bây giờ đã vào lớp, Minh Minh đi vào lớp học rồi. Bạn có thể vào lớp học tìm cô ấy?
Dịch sang tiếng Trung:
Bây giờ Tiểu Trương đã ra ngoài chưa? Tôi đã đợi anh ấy 10 phút rồi.
Tìm lỗi sai trong câu sau:
我渴了,你带吃的东西来了吗?
带
渴
来
吗
Tìm lỗi sai trong câu sau:
屋里很暖和,快进去吧。
暖和
屋里
进去
进来
Tìm lỗi sai trong câu sau:
山上很好看,你们上去吧。(说话人在山上)
上去
上来
好看
山上
Tìm lỗi sai trong câu sau:
明天他要到来我家。
要
明天
家
到来
Tìm lỗi sai trong câu sau:
我对他带去了一件礼物。
对
带
去
礼物
Tìm lỗi sai trong câu sau:
里面的人都出去以后,你们就可以进去了。(说话人在外边)
进去
出去
里面
就
