Font size
WorksheetsB3
Total questions: 100
Worksheet time: 2hrs 40mins
hình tròn
(a)
hình tam giác
(a)
hình vuông
(a)
hình thoi
(a)
ngôi sao
(a)
trái tim
(a)
hình trái xoan
(a)
hình chữ nhật
(a)
hình năm cạnh, hình ngũ giác
(a)
hình sáu cạnh, hình lục giác
(a)
hươu cao cổ
(a)
con voi
(a)
con khỉ
(a)
lạc đà
(a)
cá sấu
(a)
gấu trắng (ở Bắc cực)
(a)
con công
(a)
chim đại bàng
(a)
gấu mèo
(a)
con ếch
(a)
bánh quy
(a)
bánh rán hoặc bánh vòng tròn
(a)
sữa
(a)
nước ép trái cây
(a)
sô cô la nóng
(a)
bánh kem xốp
(a)
thanh sô cô la
(a)
nước chanh
(a)
nước xô đa
(a)
tiếng con lợn kêu
(a)
dầu
(a)
con trai
(a)
đồ chơi (của trẻ em)
(a)
đất
(a)
đồng tiền (bằng kim loại)
tiền xu
(a)
niềm vui sướng, niềm hân hoan
(a)
đậu tương, đậu nành
(a)
tiếng kêu la, tiếng la hét, tiếng hò reo
(a)
túi
(a)
[con] cú
(a)
bò sữa
(a)
bĩu [môi]
(a)
mặt đất, đất, bãi đất, khu đất
(a)
thành phố; thị xã; thị trấn
(a)
cau mày
(a)
xuống dưới, hạ xuống,đi xuống, giảm xuống
(a)
gỗ
(a)
sách
(a)
nấu ăn
(a)
bàn chân
(a)
ghế đẩu
(a)
cái gàu; cái xẻng; cái muôi
(a)
cái thìa
(a)
đồ ăn
(a)
cây tre
(a)
sở thú
(a)
tháng 8
(a)
phóng, ném, quăng, liệng
(a)
giặt là
(a)
cái búa
(a)
bãi cỏ
(a)
chim cắt, diều hâu
(a)
bò, trườn
(a)
chân (của thú có vuốt như mèo, chó…)
(a)
chân có vuốt
móng vuốt
(a)
trại, nông trại; trang trại
(a)
xe ngựa, xe bò
(a)
sân
đất sau nhà (gồm cả bãi cỏ, vườn …)
(a)
ngôi nhà ( nhà to mà xấu)
(a)
phương bắc; hướng bắc; phía bắc
(a)
bắp ngô
(a)
cái nĩa
(a)
cổng (nhà thờ, nhà)
(a)
mùa đông
(a)
con chim
(a)
đốt, đốt cháy, thiêu, nung, thắp
(a)
lông (của chim), lông vũ
(a)
đĩa (đặt dưới cốc tách)
(a)
dơ, bẩn
(a)
chất bẩn, bụi
(a)
chất bẩn, bụi
(a)
nhà thờ
(a)
máy bay
(a)
công bằng, không thiên vị; đúng
(a)
ghế tựa
(a)
thỏ rừng
(a)
vuông
(a)
nhìn chằm chằm; trố (mắt) nhìn
(a)
chia sẻ
(a)
quả lê
(a)
xé, làm toác ra
(a)
phía sau
(a)
gần
(a)
sự sợ
nỗi sợ
(a)
bánh răng
(a)
nước mắt
(a)
hươu; nai
(a)
lái (tàu thủy, xe hơi)
(a)
hoan hô; tung hô
(a)
cười khinh bỉ, cười nhạo
(a)
