NEW
Font size
WorksheetsTừ đồng nghĩa
Total questions: 10
Worksheet time: 3mins
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?
Buốt lạnh
Nhói đau
Buốt nhói
Đau buốt
Lựa chọn trình tự phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:
“Cảnh vật trưa hè ở đây.............., cây cối đứng......................, không gian.............., không một tiếng động nhỏ. ”
im lìm - yên tĩnh - vắng lặng
vắng lặng - im lìm - yên tĩnh
yên tĩnh - im lìm - vắng lặng
im lìm - vắng lặng - yên tĩnh
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ
Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”
(Tố Hữu)
Tổ quốc – hùng vĩ
Tổ quốc – giang sơn
Tổ quốc – anh hùng
Tổ quốc – thế kỷ
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?
thân hình
thân thương
thân yêu
thân mật
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?
Mất, hi sinh, sống, qua đời.
Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.
Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.
Mất, từ trần, tử, tồn tại.
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?
ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong ngóng.
trông mong, trông chờ, ngóng đợi, mong muốn.
ngóng đợi, trông mong, đợi chờ, ước ao.
trông mong, ngóng đợi, hi vọng, cầu nguyện.
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?
hùng vĩ, lớn lao
thênh thang, bao la
rộng rãi, phóng khoáng
lớn lao, phóng khoáng
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?
cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.
cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.
thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.
cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.
Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?
trắng tinh – trắng tay
ngọt ngào – đắng cay
to lớn – vĩ đại
xa xăm – xa cách
Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?
bát ngát – mênh mông
mênh mông – thăm thẳm
nhỏ bé – bé xíu
nhỏ - loắt choắt
