wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

31 THÁNG 8 2021 - LÂM

Total questions: 26

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

cái bảng:

a)

a boat

b)

a board

2.

cái thuyền

a)

a boat

b)

a board

3.

nước ngoài: a _ _ _ _ d

(a)  

4.

(Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm)

đi nước ngoài: (a)   abroad

5.

hối tiếc đã làm gì:

a)

regret + ving

b)

regret + to v

c)

regret + vo

6.

hối tiếc phải làm gì:

a)

regret + ving

b)

regret + to v

c)

regret + vo

7.

rạp xiếc:

a)

maiden

b)

stuntman

c)

chef

d)

circus

8.

sẽ là vô dụng khi làm gì:

a)

It is no use Vo

b)

It is no use Ving

c)

It is no use to Ving

d)

It is no use to V

9.

(Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm)

đặt báo thức đồng hồ: set the (a)   clock

10.

có hứng làm gì:

a)

bear Ving

b)

feel like Ving

11.

chịu đựng việc gì (v):

a)

bear Ving

b)

feel like Ving

12.

nổi tiếng vì cái gì:

a)

tobe incapable of Ving = tobe unable to v = tobe impossible to V

b)

tobe capable of Ving = tobe able to v = tobe possible to V

c)

popular with = famous for = well-known for

d)

have influence on = have impact on = have effect on = affect

13.

có khả năng làm gì:

a)

tobe incapable of Ving = tobe unable to v = tobe impossible to V

b)

tobe capable of Ving = tobe able to v = tobe possible to V

c)

popular with = famous for = well-known for

d)

have influence on = have impact on = have effect on = affect

14.

không có khả năng làm gì

a)

tobe incapable of Ving = tobe unable to v = tobe impossible to V

b)

tobe capable of Ving = tobe able to v = tobe possible to V

c)

popular with = famous for = well-known for

d)

have influence on = have impact on = have effect on = affect

15.

ảnh hưởng đến cái gì:

a)

tobe incapable of Ving = tobe unable to v = tobe impossible to V

b)

tobe capable of Ving = tobe able to v = tobe possible to V

c)

popular with = famous for = well-known for

d)

have influence on = have impact on = have effect on = affect

16.

chống đối (v):

a)

thrilling

b)

protest

c)

contemporary

d)

against

17.

giật gân:

a)

thrilling

b)

protest

c)

contemporary

d)

against

18.

chống lại:

a)

thrilling

b)

protest

c)

contemporary

d)

against

19.

đương thời (adj):

a)

thrilling

b)

protest

c)

contemporary

d)

against

20.

đầu bếp (n):

a)

maiden

b)

stuntman

c)

chef

d)

circus

21.

diễn viên đóng thế:

a)

maiden

b)

stuntman

c)

chef

d)

circus

22.

người con gái trẻ (n): m _ _ d _ _

(a)  

23.

nhiều:

a)

plenty of = a lot of = lots of

b)

plenty of = a lots of = lot of

24.

(Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm)

đoàn làm phim: film (a)  

25.

người dẫn đầu:

a)

chef = leader = captain

b)

chief = leader = captain

26.

Chọn 2 câu chia đúng thì của động từ

a)

I have learnt English in when I was young

b)

I have learnt English since I was young

c)

I learnt English since 2010

d)

I learnt English in 2010