wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quan ly DMST 4

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống quản lý ĐMST ISO 56002: 2019 là gì

a)

Được xuất bản vào tháng 7/2019

b)

Dựa trên cách tiếp cận phi hệ thống để xem xét những gì tổ chức cần thực hiện dựa trên khả năng ĐMST tổng thể

c)

Là một khuôn khổ hướng dẫn cho tất cả các loại hình tổ chức khác muốn tăng cường khả năng ĐMST

d)

Quy định các công cụ hoặc phương pháp cụ thể.

2.

Thứ tự của 07 yếu tố của Hệ thống quản lý ĐMST ISO 56002: 2019

a)

Bối cảnh, lập kế hoạch, lãnh đạo, hỗ trợ, hoạt động, đánh giá, cải tiến

b)

Bối cảnh, lập kế hoạch, lãnh đạo, hỗ trợ, hoạt động, đánh giá, cải tiến

c)

Bối cảnh, lãnh đạo, lập kế hoạch, hỗ trợ, hoạt động, đánh giá, cải tiến

d)

Bối cảnh, lập kế hoạch, lãnh đạo, hỗ trợ, hoạt động, đánh giá, cải tiến

3.

Cơ chế của Hệ thống quản lý ĐMST ISO 56002 là gì?

a)

Tạo và xác nhận các khái niệm, xác định cơ hội, phát triển các giải pháp, triển khai các giải pháp

b)

Xác định cơ hội, tạo và xác nhận các khái niệm, phát triển các giải pháp, triển khai các giải pháp

c)

Xác định cơ hội, phát triển các giải pháp, tạo và xác nhận các khái niệm, triển khai các giải pháp

d)

Xác định cơ hội, tạo và xác nhận các khái niệm, triển khai các giải pháp, phát triển các giải pháp

4.

Bối cảnh của tổ chức gồm

a)

Vấn đề bên ngoài, vấn đề nội bộ

b)

Nhu cầu của lãnh đạo

c)

Xác định phạm vi của IMS

d)

Thiết lập IMS

e)

Lập kế hoạch

5.

Vấn đề bên ngoài là gì

a)

Xem xét nguồn lực của tổ chức về các vấn đề liên quan (như: tầm nhìn, tham vọng, định hướng chiến lược, năng lực cốt lõi…)

b)

Bối cảnh nguồn lực (con người, kiến ​​thức, kỹ năng, công nghệ, sở hữu trí tuệ, thương hiệu, cơ sở hạ tầng…)

c)

Bối cảnh quản lý (cơ cấu, tổ chức, các hệ thống quản lý, hiệu suất tổng thể, hiệu suất ĐMST…)

d)

Phân tích bối cảnh bên ngoài (như: kinh tế, thị trường, xã hội, văn hóa, khoa học, pháp lý, chính trị, địa chính trị, môi trường…)

6.

Yếu tố nào là cam kết của lãnh đạo tổ chức

a)

Đáp ứng yêu cầu, cam kết về việc cải tiến liên tục IMS

b)

Xem xét các nguyên tắc quản lý ĐMST nhằm thiết lập chiến lược và mục tiêu cụ thể về ĐMST.

c)

Thể hiện dưới dạng thông tin tài liệu để truyền đạt và áp dụng rộng rãi trong tổ chức.

d)

Tầm nhìn, chiến lược, chính sách, mục tiêu ĐMST phù hợp bối cảnh, định hướng chiến lược

7.

Yếu tố nào là Chính sách ĐMST

a)

Thiết lập, thực hiện và duy trì chính sách ĐMST nhằm cam kết thực hiện các hoạt động ĐMST

b)

Áp dụng và tích hợp các yêu cầu IMS vào các quy trình và tổ chức hiện có

c)

Khuyến khích, công nhận cá nhân thực hiện ĐMST

d)

Tạo ra nhận thức và truyền đạt tầm quan trọng của quản lý ĐMST hiệu quả

8.

Chọn 2 trong 4 yếu tố Lập kế hoạch trong quản lý ĐMST

a)

Tổ chức xem xét các vấn đề liên quan đến nhu cầu, kỳ vọng, yêu cầu và xác định các cơ hội và rủi ro cần được giải quyết đối với IMS

b)

Bỏ qua việc thiết lập các cấu trúc phù hợp với quy mô của tổ chức để bảo đảm việc áp dụng các ĐMST sẽ không ảnh hưởng đến các dịch vụ hiện có

c)

Chưa cần xem xét xác nguồn lực bảo đảm thực hiện các hoạt động ĐMST trong giai đoạn lập kế hoạch

d)

Việc lập kế hoạch cần đảm bảo IMS phải chấp nhận rủi ro để đạt được sự cải tiến liên tục, đồng thời giảm bớt các “tác dụng” không mong muốn

9.

Lập kế hoạch để đạt được các mục tiêu ĐMST gồm

a)

Ai sẽ tham gia

b)

Khi nào nó sẽ được hoàn thành

c)

Kết quả sẽ được đánh giá như thế nào

d)

Kết quả sẽ được bảo vệ và khai thác như thế nào

10.

Cấu trúc mạng lưới trong Quản lý ĐMST gồm

a)

Tổ chức đóng

b)

Tổ chức mở

c)

Tổ chức đóng và tổ chức mở

d)

Các đáp án trên đều sai

11.

Danh mục đổi mới sáng tạo đáp ứng các tiêu chí:

a)

Tính khả thi về kỹ thuật

b)

Giá trị khách hàng mới

c)

Độc quyền, không nhân rộng

d)

Nhu cầu lãnh đạo

e)

Các năng lực cần thiết

12.

Nhận thức trong thực hiện ĐMST là gì

a)

Xác định thông tin liên lạc nội bộ và bên ngoài liên quan đến ĐMST

b)

Hướng tới một nhà lãnh đạo được truyền cảm hứng

c)

Là hoạt động "một lần".

d)

Thu hút mọi người tham gia vào các hoạt động đổi mới sáng tạo

13.

Về quản lý tài sản trí tuệ trong ĐMST, các yếu tố nào sau đây là đúng

a)

IP không phải là một tài sản chính và cần được bảo vệ

b)

Chưa tạo ra lợi ích tài chính và hợp tác cho một tổ chức

c)

Bao gồm việc tạo và mua lại IP, giảm thiểu rủi ro cũng như khai thác và đưa IP vào hoạt động kinh doanh

d)

Chỉ gồm việc tạo và mua lại IP

14.

Nhận định nào là đúng trong quản lý ĐMST

a)

Quá trình đổi mới sáng tạo là một quá trình tuyến tính

b)

Quá trình đổi mới sáng tạo là một chu kỳ không liên tục

c)

Quá trình đổi mới sáng tạo là một chu kỳ liên tục

d)

Quá trình đổi mới sáng tạo khác với mô hình PDCA

15.

Trọng tâm của ISO 56002 là gì? Chọn 2 trong 4 nội dung sau:

a)

Đổi mới sáng tạo hiện là con đường dẫn đến lợi thế cạnh tranh.

b)

ISO 56002 là đích đến cuối cùng, không thể tích hợp với các tiêu chuẩn quản lý khác

c)

Là tiền đề cho quản lý chất lượng

d)

Là quá trình ISO thu thập kiến thức