wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 10 HKI (15Q Chương 1)

Total questions: 20

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn công thức sai của rơi tự do.

a)

s=12.g.ts=\frac{1}{2}.g.t

b)

s=12.g.t2s=\frac{1}{2}.g.t^2

c)

vc=2.g.hv_c=\sqrt{2.g.h}

d)

tr=2hgt_r=\sqrt{\frac{2h}{g}}

2.

Chọn công thức sai của chuyển động tròn đều.

a)

ω=2πT\omega=\frac{2\pi}{T}

b)

v=ωRv=\frac{\omega}{R}

c)

T=1fT=\frac{1}{f}

d)

aht=v2Ra_{ht}=\frac{v^2}{R}

3.

. Chọn phát biểu sai. Đồ thị chuyển động của hai chất điểm có dạng như hình vẽ. ( hai đường thẳng song song)

a)

Hai chuyển động cùng chiều dương và có cùng vận tốc vì hai đồ thị song song với nhau và cùng hướng lên.

b)

Hai chuyển động cùng chiều dương.

c)

Hai chuyển động có vận tốc khác nhau.

d)

Hai chuyển động có cùng vận tốc.

4.

Hành khách A đứng trên toa tàu, nhìn qua cửa số toa sang hành khách B ở toa bên cạnh. Hai toa tàu đang đỗ trên hài đường tàu song song với nhau trong sân ga. Bống A thấy B chuyển động về phía sau. Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra?

a)

Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước. A chạy nhanh hơn.

b)

Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước. B chạy nhanh hơn.

c)

Toa tàu A chạy về phía trước, toa B đứng yên.

d)

Toa tàu A đứng yên. Toa tàu B chạy về phía sau.

5.

Hình bên là đồ thị vận tốc - thời gian của một vật chuyển động. Đoạn nào ứng với chuyển động thẳng đều

a)

Đoạn OA .

b)

Đoạn BC.

c)

Đoạn CD.

d)

Đoạn AB.

6.

Một ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc bằng 80 km/h. Bến xe nằm ở đầu đoạn đường và xe ô tô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 3km. Chọn bến xe làm vật mốc, thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương. Phương trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳng này như thế nào?

a)

x = 3 +80t.

b)

x = ( 80 -3 )t.

c)

x =3 – 80t.

d)

x = 80t.

7.

Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạng đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 20 s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s. Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là bao nhiêu?

a)

a = 0,7 m/s2; v = 38 m/s.

b)

a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s.

c)

a =0,2 m/s2 , v = 8m/s.

d)

a =1,4 m/s2, v = 66m/s.

8.

Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6m/s. Quãng đường s mà ôtô đã đi được trong khoảng thời gian này là bao nhiêu?

a)

s = 100m.

b)

s = 50 m.

c)

s= 25m.

d)

s= 500m.

9.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất là bao nhiêu?

a)

v = 9,8 m/s.

b)

v = 1,0 m/s.

c)

v=9,9 m/s.

d)

v=9,6 m/s.

10.

Một ô tô có bán kính vành ngoài bánh xe là 25cm. Xe chạy với vận tốc 10m/s. Tính vận tốc góc của một điểm trên vành ngoài xe?

a)

10 rad/s .

b)

20 rad/s .

c)

30 rad /s.

d)

40 rad/s.

11.

Một chiếu thuyền buồm chạy ngược dòng sông. Sau 1 giờ đi được 10 km, một khúc gỗ trôi theo dòng sông sau 1phút trôi được 100/3 m . Vận tốc của thuyền buồm so với nước là bao nhiêu?

a)

8 km/h.

b)

10 km/h.

c)

12km/h.

d)

20 km/h.

12.

Chuyển động nào của vật dưới đây không phải là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của con ngựa trong chiếc đu quay khi đang hoạt động ổn định.

b)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi quạt đang quay ổn định.

c)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi bắt đầu quay nhanh dần đều.

d)

Chuyển động của chiếc ống bương chứa nước trong cái guồng quay nước

13.

Một chất điểm chuyển động trên trục Ox bắt đầu chuyển động lúc t = 0, có phương trình chuyển động:

x=-t2 +100t +800 (thời gian tính theo s; li độ tính theo m). Chất điểm chuyển động:

a)

Nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều dương.

b)

Nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều âm.

c)

Chậm dần đều theo chiều âm rồi nhanh dần dần theo chiều dương.

d)

Chậm dần đều theo chiều dương rồi nhanh dần đều theo chiều âm.

14.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào xảy ra không do quán tính

a)

Bụi rơi khỏi áo khi ta rũ mạnh áo.

b)

Vận động viên chạy đà trước khi nhảy cao.

c)

Lưỡi búa được tra vào cán khi gõ cán búa xuống nền.

d)

Khi xe chạy, hành khách ngồi trên xe nghiêng sang trái, khi xe rẽ sang phải.

15.

Dưới tác dụng của một lực vật đang thu gia tốc; nếu lực tác dụng lên vật giảm đi thì độ lớn gia tốc sẽ

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không đổi.

d)

bằng 0.

16.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lương.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc

d)

lực.

17.

Trong các ví dụ dưới đây, trường hợp nào vật chuyển động được coi như là chất điểm?

a)

Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

b)

Đoàn tàu chuyển động trong sân ga.

c)

Em bé trượt từ đỉnh đến chân cầu trượt.

d)

Chuyển động tự quay của Trái Đất quanh trục.

18.

Chọn đáp án đúng.

a)

Quỹ đạo là một đường thẳng mà trên đó chất điểm chuyển động.

b)

Một đường cong mà trên đó chất điểm chuyển động gọi là quỹ đạo.

c)

Quỹ đạo là một đường mà chất điểm vạch ra trong không gian khi nó chuyển động.

d)

Một đường vạch sẵn trong không gian trên đó chất điểm chuyển động gọi là quỹ đạo.

19.

Một người đi xe đạp lên dốc dài 50m theo chuyển động thẳng chậm dần đều. Vận tốc lúc bắt đầu lên dốc là 18 km/h và vận tốc cuối dốc là 3m/s. Tính gia tốc và thời gian lên dốc, chọn chiều dương cùng chiều chuyển động.

a)

A. a = 0,16 m/s2; t = 12,5s

b)

B. a = - 0,16 m/s2; t = 12,5s

c)

C. a = -0,61 m/s2; t = 12,5s

d)

D. a = -1,6 m/s2; t = 12,5s

20.

Một đĩa tròn bán kính 10cm, quay đều mỗi vòng hết 0,2s. Tốc độ dài của một điểm nằm trên vành đĩa nhận giá trị nào sau đây?

a)

A. v = 314m/s

b)

B. v = 31,4m/s

c)

C. v = 0,314m/s

d)

D. v = 3,14m/s