Font size
WorksheetsĐề thi Trạng Nguyên số 10
Total questions: 28
Worksheet time: 19mins
Từ nào dưới đây là tên gọi khác của từ thập?
Bốn
Hai
Sáu
Mười
Từ nào dưới đây là tên gọi khác của từ bốn?
Tứ
Hậu
Sơn
Nhị
Từ nào dưới đây là tên gọi khác của từ mặt trời?
Sơn
Trâu
Ngưu
Thái dương
Từ nào dưới đây là tên gọi khác của từ nhị?
Hậu
Sáu
Hai
Tứ
Từ nào dưới đây là tên gọi khác của từ lục?
Sáu
Ngựa
Núi
Sau
Từ nào dưới đây là tên gọi khác của từ núi?
ngưu
sơn
nhị
thái dương
Từ nào dưới đây là tên gọi khác của từ trâu?
mã
ngưu
thập
tứ
Từ nào dưới đây là tên gọi khác của từ ngựa?
nhị
sơn
hậu
mã
Từ nào dưới đây là tên gọi khác của từ sau?
lục
nhị
hậu
tứ
Trong câu "Tôi đã thấy một tâm hồn đẹp trong một cậu bé nghèo.” từ Tôi là đại từ giữ vị trí gì trong câu?
trạng ngữ
chủ ngữ
vị ngữ
trạng từ
Trong các từ sau, từ nào chứa tiếng "hữu" không có nghĩa là bạn?
hữu ích
thân hữu
bằng hữu
chiến hữu
Trong câu "Trên cánh đồng, chấp chới cánh cò trắng." sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?
so sánh
nhân hóa
điệp ngữ
đảo ngữ
Trong câu "Cây lá vui nhảy múa." sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?
nhân hóa
so sánh
điệp từ
đảo ngữ
Trong cụm từ "cháu ngoan Bác Hồ" gồm những từ nào?
một từ ghép, hai từ đơn
bốn từ đơn
hai từ ghép
ba từ đơn
Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
vẻ vang
mơ ước
tuổi chẻ
vàng vọt
Trong hai câu "Bay đi diều ơi! Bay đi!" thuộc kiểu câu gì?
hai câu cảm
hai cầu khiến
hai câu hỏi
hai câu kể
Từ "tôi" trong câu "Tôi yêu đất nước Việt Nam." là từ loại gì?
đại từ
danh từ
tính từ
động từ
Từ "đồng" trong hai câu "Cái chậu làm bằng đồng." và "Đồng tiền vàng." quan hệ với nhau như thế nào?
đồng nghĩa
trái nghĩa
nhiều nghĩa
đồng âm
Câu “Ông Phàn Phù Lìn vinh dự được Chủ tịch nước gửi thư khen ngợi", là kiểu câu gì?
câu kể
câu cảm
câu nghi vấn
câu cầu khiến
Điền vào chỗ trống. Từ rừng trong câu: "Ngày khai giảng, sân trường tràn ngập một rừng cờ hoa." được dùng với nghĩa (a)
Điền vào chỗ trống. Từ "núi" trong câu: "Núi rừng Trường Sơn như bừng tỉnh" được dùng với nghĩa (a)
Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ nắng. Năm nắng mười (a) ưa
m
Điền vào chỗ trống. Từ trái nghĩa với (a) ạnh phúc là các từ: bất hạnh, khốn khổ, khổ cực, cơ cực.
Điền vào chỗ trống. Các từ: hợp tác, hợp nhất, hợp lực có từ hợp với nghĩa là (a) ộp lại.
Điền vào chỗ trống. Vườn (a) ông nhà trống.
Điền vào chỗ trống. Những từ: gian ác, dối trá, bất nhân là từ (a) nghĩa với từ "trung thực".
Điền vào chỗ trống. Trong từ hạnh phúc, tiếng (a) úc có nghĩa là : điều may mắn , tốt lành
Điền vào chỗ trống. Thành ngữ phù hợp với thầy thuốc Lãn Ông trong bài đọc "thầy thuốc như mẹ hiền" là "lương (a) như từ mẫu".
