wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Truyện Kiều đoạn trích Chị em Thúy Kiều

Total questions: 54

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

"Truyện Kiều" còn có tên gọi là

a)

Kim Vân Kiều Truyện

b)

Đoạn trường thanh xuân

c)

Đoạn trường thanh tân

d)

Kiếp hồng nhan

2.

Em Trai Thúy Kiều tên là

a)

Từ Hải

b)

Thúc Sinh

c)

Trương Quân

d)

Vương Quan

3.

Em Trai Thúy Kiều tên là

a)

Từ Hải

b)

Thúc Sinh

c)

Trương Quân

d)

Vương Quan

4.

Thúy Kiều gặp Kim Trọng lần đầu trong hoàn cảnh nào?

a)

Khi đi dạo ngoài sân

b)

Khi Kim Trọng đến nhà Thúy Kiều thăm Vương Quan

c)

Chị em Thúy Kiều đi du Xuân

5.

Vì sao Thúy Kiều trao duyên cho Thúy Vân

a)

Vì Thúy Kiều không yêu Kim Trọng nữa

b)

Vì Thúy Kiều phải đi lấy chồng

c)

Vì Thúy Kiều phải bán mình chuộc cha

6.

Câu thơ nào viết đúng

a)

Lạy em em có chịu lời

b)

Cậy em em có chịu lời

c)

Nhờ em em có nhận lời

7.

Thúy Kiều trao cho Thúy Vân những kỷ vật nào?

a)

Chiếc vành với bức tờ mây, phím đàn với mảnh hương nguyền

b)

Khăn tay, thư

c)

Chiếc đàn

8.

"Truyện Kiều" bao gồm bao nhiêu câu thơ Lục bát

a)

3245

b)

3425

c)

3254

d)

2354

9.

Thúc Sinh là chồng của:

a)

Thanh Thư

b)

Hoạn Thư

c)

Thúy Kiều

d)

Thúy Vân

10.

Thúy Kiều gặp Kim Trọng lần đầu trong hoàn cảnh nào?

a)

Khi đi dạo ngoài sân

b)

Khi Kim Trọng đến nhà Thúy Kiều thăm Vương Quan

c)

Chị em Thúy Kiều đi du Xuân

11.

Đoạn trích "Chị em Thúy Kiều" được trích từ tác phẩm nào? Tác giả là ai?

a)

"Chuyện người con gái Nam Xương", Nguyễn Dữ

b)

"Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh", Phạm Đình Hồ

c)

"Truyện Kiều", Nguyễn Du

d)

"Hoàng Lê nhất thống chí", Ngô Gia văn phái

12.

Đoạn trích "Chị em Thúy Kiều" nằm trong phần nào của tác phẩm?

a)

Đoàn tụ

b)

Gặp gỡ và đính ước

c)

Gia biến và lưu lạc

d)

Đề từ

13.

Tác giả sử dụng bút pháp nào khi miêu tả vẻ đẹp của hai chị em Thúy Kiều.

a)

Bút pháp phóng đại

b)

Bút pháp tả thực

c)

Bút pháp ước lệ tượng trưng

d)

Bút pháp tả cảnh ngụ tình

14.

Trong câu thơ “Một hai nghiêng nước nghiêng thành” tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

a)

Sử dụng phép ẩn dụ

b)

Sử dụng phép so sánh

c)

Sử dụng phép hoán dụ

d)

Sử dụng điển cố, điển tích

15.

Theo em, vì sao tác giả lại miêu tả vẻ đẹp của Thúy Vân trước, vẻ đẹp của Thúy Kiều sau?

a)

Vì Thúy Vân không phải là nhân vật chính.

b)

Vì tác giả muốn đề cao vẻ đẹp củaThúy Vân.

c)

Vì tác giả muốn làm nổi bật vẻ đẹp của Thúy Kiều.

d)

Vì Thúy Vân không đẹp và nổi bật bằng Kiều

16.

Từ “trang trọng” trong câu “Vân xem trang trọng khác vời” nói lên nội dung gì?

a)

Nói lên vẻ đep cao sang, quý phái của Thúy Vân.

b)

Nói lên vẻ đẹp đài các, sắc sảo của Thúy Vân.

c)

Nói lên sự giàu có của Thúy Vân.

d)

Nói lên vẻ tao nhã của Thúy Vân.

17.

Câu thơ “Kiều càng sắc sảo mặn mà” nói về vẻ đẹp nào của Thúy Kiều?

a)

Trí tuệ và tâm hồn sâu sắc

b)

Nhan sắc và tài năng xuất chúng

c)

Nhan sắc, tâm hồn và trí tuệ

d)

Nhan sắc và tinh thần phong phú

18.

Qua những câu thơ miêu tả Thúy Kiều trong đoạn trích, Nguyễn Du dự báo cuộc đời nàng diễn ra theo chiều hướng nào?

a)

Chịu nhiều oan khuất

b)

Bình lặng, suôn sẻ

c)

Trắc trở, khổ đau

d)

Giàu sang, phú quý

19.

Vẻ đẹp của Thúy Vân khiến tự nhiên, tạo hóa phải thua, nhường dự báo trước cuộc đời của Thúy Vân sẽ thế nào?

a)

Sóng gió, gập ghềnh, trắc trở

b)

Cuộc đời êm ả, bình lặng, suôn sẻ sau này

c)

Cuộc đời gặp nhiều tai họa, sóng gió

d)

Cả 3 đáp án trên

20.

Nguyễn Du dùng cụm từ “Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương” để nói về tài năng về phương diện nào của Thuý Kiều ?

a)

Tài đánh đàn

b)

Tài múa hát

c)

Tài soạn nhạc

d)

Tài chơi cờ

21.

Vì sao miêu tả Thúy Kiều, tác giả lại sử dụng hình ảnh “hoa ghen”, “liễu hờn”? (chọn nhiều đáp án)

a)

Thể hiện thái độ ghen ghét, đố kị của thiên nhiên trước vẻ đẹp của Kiều

b)

Dự báo cuộc sống được đón nhận, bao bọc, yêu thương của nàng

c)

Dự báo số phận bị người đời chà đạp, tước đoạt hạnh phúc

d)

Dự báo một số phận sóng gió, nhiều trắc trở

22.

Câu thơ "Tường đông ong bướm đi về mặc ai" có ý nghĩa gì?

a)

Hai chị em luôn sống theo khuôn phép, đức hạnh.

b)

Hai chị em thích hái hoa bắt bướm ở tường phía đông.

c)

Hai chị em mặc kệ ong bướm qua lại ở bức tường phía đông.

d)

Hai chị em kiêu kì trước sự ngưỡng mộ của mọi người.

23.

Vì sao tác giả lại tập trung miêu tả đôi mắt của Kiều?

"Làn thu thủy, nét xuân sơn"

a)

Vì đôi mắt là cửa sổ tâm hồn

b)

Vì đôi mắt là thần thái con người

c)

Vì lông mày Kiều đậm, nở nang

d)

Ẩn dụ cho số phận êm đềm, tĩnh lặng như nước

24.

Bốn câu thơ cuối đoạn trích "Chị em Thúy Kiều" có nội dung gì?

a)

Gợi tả vẻ đẹp nhan sắc và tài năng của Thúy Kiều

b)

Lai lịch của hai chị em Thúy Kiều

c)

Nhận xét chung về cuộc sống và phẩm hạnh của hai chị em

d)

Giới thiệu hoàn cảnh của hai chị em Thúy Kiều

25.

Dòng nào nêu đúng và đầy đủ về nghệ thuật của đoạn trích "Chị em Thúy Kiều"?

a)

Gợi tả qua bút pháp ước lệ, tượng trưng ; tiểu đối, nhân hóa, liệt kê.

b)

Tả chi tiết qua biện pháp nhân hóa, so sánh, ẩn dụ, tiểu đối.

c)

Miêu tả con người bằng hình ảnh đẹp của thiên nhiên.

d)

Sử dụng kết hợp nhiều biện pháp tu từ: nhân hóa, so sánh, ẩn dụ.

26.

Ở câu “Một hai nghiêng nước nghiêng thành” , tác giả đã sử dụng thủ pháp nghệ thuật gì ? (chọn nhiều đáp án)

a)

Nghệ thuật phóng đại.

b)

Hình ảnh tượng trưng

c)

Sử dụng điển tích, điển cố.

d)

Nghệ thuật hoán dụ

27.

Vì sao tác giả lại tập trung miêu tả đôi mắt của Kiều?

"Làn thu thủy, nét xuân sơn"

a)

Vì đôi mắt là cửa sổ tâm hồn.

b)

Vì đôi mắt là tinh anh của trí tuệ.

c)

Vì lông mày Kiều đậm, nở nang.

d)

Ẩn dụ cho số phận êm đềm, tĩnh lặng như nước

28.

Vẻ đẹp của Thúy Vân là một vẻ đẹp như thế nào?

a)

Một vẻ đẹp thanh lệ, đài các

b)

Một vẻ đẹp rực rỡ, thu hút

c)

Một vẻ đẹp đài các, cao sang

d)

Một vẻ đẹp tinh tế, nhẹ nhàng

29.

Dòng nào nói đúng vẻ đẹp tài năng của Kiều ?

a)

Nổi bật với tài đánh đàn điêu luyện

b)

Đủ tài: cầm, kì, thi, họa đến mức xuất chúng

c)

Nổi bật với tài soạn nhạc xuất chúng

d)

Nhiều tài năng, nhưng không nổi bật

30.

Dòng nào nói đúng vẻ đẹp tâm hồn của Kiều ?

a)

Tâm hồn phóng khoáng, nhạy cảm.

b)

Tâm hồn đa sầu, đa cảm.

c)

Tâm hồn u sầu, luôn buồn lo.

d)

Tâm hồn trong sáng, hồn nhiên.

31.

Thể thơ Truyện Kiều là gì?

a)

Lục bát

b)

Thơ Nôm

32.

Thể loại Truyện Kiều là gì?

a)

Lục bát

b)

Truyện thơ Nôm

c)

Thơ Nôm

d)

Truyện

33.

Giải thích nhan đề Truyện Kiều

(a)  

34.

Nguồn gốc của Truyện Kiều?

a)

Đoạn trường tân thanh

b)

Kim Vân Kiều truyện

c)

Thanh Tâm Tài Nhân

d)

Tiếng kêu mới

35.

Giá trị nội dung của Truyện Kiều phản ánh những nội dung nào?

a)

Hiện thực xã hội, tình yêu thương con người

b)

Giá trị nội dung, giá trị nghệ thuật

c)

Giá trị nhân đạo, giá trị hiện thực

36.

Dòng nào nói KHÔNG đúng xuất xứ của đoạn trích Chị em Thuý Kiều ?

a)

A. Nằm ở phần đầu tác phẩm, sau khi giới thiệu gia cảnh Kiều.

b)

B. Nằm ở cuối phần đầu tác phẩm, sau khi Kiều gặp Kim Trọng.

c)

C. Nằm ở phần giữa tác phẩm, sau khi gia đình Kiều gặp nạn.

d)

D. Nằm ở phần cuối tác phẩm, sau khi Kiều gặp Từ Hải.

37.

Câu thơ “Mai cốt cách, tuyết tinh thần” thể hiện nội dung gì ?

a)

A. Miêu tả vẻ đẹp tuyệt vời của thiên nhiên qua hoa mai và tuyết trắng.

b)

B. Giới thiệu vẻ đẹp chung của người thiếu nữ.

c)

C. Giới thiệu vẻ đẹp duyên dáng, thanh cao, trong trắng của người thiếu nữ.

d)

D. Gợi lên cốt cách thanh cao, trong sáng của nhà thơ.

38.

Đoạn trích "Chị em Thúy Kiều" được trích từ tác phẩm nào? Tác giả là ai?

a)

"Chuyện người con gái Nam Xương", Nguyễn Dữ

b)

"Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh", Phạm Đình Hồ

c)

"Truyện Kiều", Nguyễn Du

d)

"Hoàng Lê nhất thống chí", Ngô Gia văn phái

39.

Từ “trang trọng” trong câu “Vân xem trang trọng khác vời” KHÔNG nói lên nội dung gì?

a)

Vẻ đep cao sang, quý phái của Thúy Vân.

b)

Vẻ đẹp đài các, sắc sảo của Thúy Vân.

c)

Sự giàu có của Thúy Vân.

d)

Vẻ tao nhã của Thúy Vân.

40.

Qua những câu thơ miêu tả Thúy Kiều trong đoạn trích, Nguyễn Du dự báo cuộc đời nàng diễn ra theo chiều hướng nào?

a)

Chịu nhiều oan khuất

b)

Bình lặng, suôn sẻ

c)

Trắc trở, khổ đau

d)

Giàu sang, phú quý

41.

Vẻ đẹp của Thúy Vân khiến tự nhiên, tạo hóa phải thua, nhường dự báo trước cuộc đời của Thúy Vân sẽ thế nào?

a)

Sóng gió, gập ghềnh, trắc trở

b)

Cuộc đời êm ả, bình lặng, suôn sẻ sau này

c)

Cuộc đời gặp nhiều tai họa, sóng gió

d)

Cả 3 đáp án trên

42.

Qua cung đàn Kiều sáng tác, em hiểu gì về nhân vật này?

a)

Là người tươi vui, lạc quan

b)

Là người có trái tim đa sầu, đa cảm

c)

Là người gắn bó với gia đình

d)

Là người có tình yêu thủy chung

43.

Đoạn trích "Chị em Thuý Kiều" được chia thành mấy phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Nguyễn Du đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào khi miêu tả chị em Thuý Kiều?

a)

Thủ pháp ước lệ tượng trưng

b)

Thủ pháp đòn bẩy

c)

Vẽ mây nảy trăng

45.

" Một hai nghiêng nước nghiêng thành,

Sắc đành đòi một, tài đành họa hai.

Thông minh vốn sẵn tính trời,

......................................................"

Hãy điền câu thơ tiếp theo

a)

Cung thương làu bậc ngũ âm

b)

Mỗi người một vẻ, mười phân vẹn mười

c)

Pha nghề thi họa, đủ mùi ca ngâm

d)

So bề tài, sắc, lại là phần hơn

46.

Câu thơ nào trong bài là dự đoán số phận truân chuyên, vất vả của Kiều?

a)

Mai cốt cách, tuyết tinh thần

b)

Hoa ghen thua thắm, liễu hờn kém xanh

c)

Một thiên Bạc mệnh, lại càng não nhân

d)

Phong lưu rất mực hồng quần

47.

Nguyễn Du đã sử dụng bao nhiêu câu thơ để miêu tả Thuý Kiều?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

48.

"Não nhân" nghĩa là gì?

a)

Sự sầu khổ, đau đớn

b)

Làm cho lòng người sầu não, đau khổ

c)

Sự buồn đau của một người

49.

Nguyễn Du đã sử dụng những phép tu từ nào để miêu tả vẻ đẹp của Thuý Vân ?

a)

A. Nhân hoá, ẩn dụ, so sánh, liệt kê.

b)

B. Nhân hoá, ẩn dụ, so sánh, liệt kê, tương phản.

c)

C. Nhân hoá, ẩn dụ, so sánh, liệt kê, điệp ngữ.

d)

D. Nhân hoá, ẩn dụ, so sánh, liệt kê, tiểu đối

50.

Nguyễn Du tập trung thể hiện vẻ đẹp nào ở Thuý Vân ?

a)

A. Vẻ đẹp phúc hậu, quý phái mà rất đỗi dịu dàng.

b)

B. Vẻ đẹp phúc hậu, quý phái, gợi sự hoà hợp êm đềm.

c)

B. Vẻ đẹp phúc hậu, quý phái, gợi sự hoà hợp thông minh, nhanh nhẹn

d)

D. Vẻ đẹp phúc hậu, quý phái, dịu dàng mà vẫn sắc sảo.

51.

Nguyễn Du muốn nói về vẻ đẹp nào của Kiều qua câu thơ “Kiều càng sắc sảo mặn mà” ?

a)

A. Trí tuệ và tâm hồn.

b)

B. Đời sống tinh thần phong phú.

c)

C. Tâm hồn đa sầu, đa cảm.

d)

D. Vẻ đẹp của đôi mắt, đôi mày.

52.

Nguyễn Du đã sử dụng những phép tu từ nào để miêu tả vẻ đẹp của Thuý Kiều ?

a)

A. Điển tích, nhân hoá, ẩn dụ, tiểu đối, những hình ảnh ước lệ.

b)

B. Điển tích, nhân hoá, ẩn dụ, tiểu đối, những hình ảnh tương phản.

c)

C. Điển tích, nhân hoá, ẩn dụ, tiểu đối, những hình ảnh tả thực.

d)

D. Điển tích, nhân hoá, ẩn dụ, tiểu đối, những hình ảnh phóng đại.

53.

Xuất xứ của văn bản “Chị em Thúy Kiều” là gì ?

a)

Đoạn trích nằm ở phần giữa tác phẩm-Gia biến và lưu lạc, sau khi gia đình Kiều gặp nạn.

b)

Đoạn trích nằm ở cuối phần đầu tác phẩm- Gặp gỡ và đính ước, sau khi Kiều gặp Kim Trọng.

c)

Đoạn trích nằm ở phần đầu tác phẩm - Gặp gỡ và đính ước, sau khi giới thiệu gia đình Kiều.

d)

Đoạn trích nằm ở phần cuối tác phẩm - Đoàn tụ, sau khi Kiều gặp Từ Hải.

54.

Tác giả của văn bản” Chị em Thúy Kiều” là ai?

a)

Nguyễn Duy

b)

Nguyễn Du

c)

Nguyễn Trãi

d)

Nguyễn Khuyến