wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế vĩ mô

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là thuế gián thu

a)

Thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế thừa kế tài sản

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Không có câu nào đúng

2.

Chỉ tiêu nào sau đây được tính vào GDP của Việt Nam?

a)

Tập đoàn Hoàng Anh Gia Lai đầu tư trồng cây cao su tại Lào

b)

Chính phủ chi tiền cứu trợ thiên tai.

c)

Coca-Cola xây dựng nhà máy tại Bình Dương.

d)

Công ty EuroAuto ở Việt Nam nhập khẩu xe BMW có giá trị 100.000USD

3.

2. Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở:

a)

Mục đích sử dụng.

b)

Là nguyên liệu và không phải là nguyên liệu

c)

Thời gian tiêu thụ

d)

Các câu trên đều sai

4.

Lợi nhuận do 1 công ty VN tạo ra tại Matxcơva sẽ được tính vào:

a)

Cả GDP và GNP của Việt Nam

b)

GDP của VN và GNP của Nga

c)

Cả GDP và GNP của Nga

d)

GNP của VN và GDP của Nga

5.

Giá trị hao mòn của nhà máy và các trang thiết bị trong quá trình sản xuất hàng hóa và dịch vụ được gọi là:

a)

Tiêu dùng

b)

Khấu hao

c)

Đầu tư

d)

Hàng hóa trung gian

6.

Thu nhập khả dụng là

a)

Thu nhập được quyền dùng tự do theo ý muốn dân chúng

b)

Thu nhập của công chúng bao gồm cả thuế thu nhập cá nhân

c)

Tiết kiệm còn lại sau khi đã tiêu dùng

d)

Thu nhập tài sản ròng từ nước ngoài

7.

Thất nghiệp cơ cấu do:

a)

Điều kiện thời tiết thay đổi

b)

Do chuyển dịch cơ cấu, nhiều người không có kỹ năng đáp ứng được yêu cầu của thị trường lao động

c)

Một số doanh nghiệp thua lỗ bởi hoạch định kém

d)

Nền kinh tế vận động theo chu kỳ tăng trưởng nóng rồi suy thoái

8.

Nếu em mới ra trường, chưa có việc làm thì em thuộc loại thất nghiệp gì?

a)

a. thất nghiệp tạm thời

b)

b.thất nghiệp cơ cấu

c)

c. thất nghiệp chu kỳ

d)

d. Các câu trên đều sai

9.

Để so sánh tăng trưởng kinh tế của một quốc gia, thường chúng ta phải sử dụng chỉ tiêu nào?

a)

a. GDP thực tế

b)

b.GDP danh nghĩa

c)

c. Số lượng lao động tăng lên

d)

d. Số lượng ngoại tệ tăng lên

10.

15. Sản lượng tiềm năng là gì ?

a)

a. Không bao giờ đạt được

b)

b.Mức sản lượng tối đa mà nền kinh tế đạt được

c)

c. Mức sản lượng tối đa nền kinh tế đạt được trong điều kiện toàn dụng về nhân công mà không gây lạm phát

d)

d. Không có câu trả lời đúng

11.

10. Trong nền kinh tế đóng, không có chủ thể nào

a)

a. Chính phủ

b)

b.Người tiêu dùng

c)

c. Doanh nghiệp

d)

d. Nước ngoài

12.

4. Mặc dù bị ảnh hưởng bởi dịch bệnh, nhưng Việt Nam vẫn giữ được tốc độ tăng trưởng kinh tế dương trong năm 2020? Đây là nhận định

a)

a. Chuẩn tắc vi mô

b)

b. Chuẩn tắc vĩ mô

c)

c. Thực chứng vi mô

d)

d. Thực chứng vĩ mô

13.

Vấn đề nào dưới đây không thuộc kinh tế vĩ mô:

a)

Các nguyên nhân làm giá chè giảm

b)

Các nguyên nhân làm giảm mức giá bình quân

c)

Tác động của sự thâm hụt ngân sách đến lạm phát

d)

Việc xác định mức thu nhập quốc dân

14.

...... là toàn bộ giá trị sản phẩm cuối cùng được tạo ra trên lãnh thổ một quốc gia trong một thời kỳ nhất định

a)

Sản phẩm quốc gia ròng

b)

Tổng sản phẩm quốc nội

c)

Tổng sản phẩm quốc gia

d)

Thu nhập khả dụng

15.

Khi sản lượng thực tế nhỏ hơn sản lượng tiềm năng thì tỷ lệ thất nghiệp thực tế sẽ ...... tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

a)

Nhỏ hơn

b)

Bằng

c)

Có thể bằng

d)

Lớn hơn

16.

Khoản mục nào dưới đây không được coi là mua hàng của chính phủ:

a)

Chính phủ mua một máy bay ném bom.

b)

Khoản tiền trợ cấp xã hội mà bà của bạn nhận được.

c)

Thành phố HCM chi trả lương cho cán bộ chính quyền TP

d)

Chính phủ xây một con đê mới.

17.

Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung

a)

Năng lực quốc gia ( nguồn vốn, tài nguyên, nhân lực,...)

b)

Chi phí sản xuất (thuế, lãi suất, giá các yếu tố sản xuất)

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Tất cả đều đúng

18.

Tổng cầu chịu tác động của?

a)

Chi tiêu của chính phủ

b)

Thu nhập quốc gia

c)

Thuế

d)

Tất cả đều đúng

19.

Tính theo phương pháp chi tiêu thì GDP là tổng cộng của:

a)

Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu

b)

Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu, nhập khẩu

c)

Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu ròng

d)

Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu

20.

Nếu GDP bình quân thực tế của năm 2000 là 18,073$ và GDP bình quân thực tế của năm 2001 là 18,635$ thì tốc độ tăng trưởng của sản lượng thực tế trong thời kỳ này là bao nhiêu?

a)

3.0%

b)

3.1%

c)

5.62%

d)

18.0%

e)

18.6%

21.

Khoản chi nào sau đây của Chính phủ là chi chuyển nhượng?

a)

Chi trả lương công chức

b)

Chi mua văn phòng phẩm

c)

Chi đào tạo cán bộ công chức

d)

Chi hỗ trợ dân nghèo ăn Tết

22.

Đâu là tổ chức kinh tế không có sự góp mặt của Việt Nam?

a)

WTO

b)

APEC

c)

G20

d)

ASEAN

23.

Có số liệu thống kê theo lãnh thổ một nước năm 2016 như sau: Tổng đầu tư: 300; Đầu tư ròng: 100; tiền lương: 460; tiền thuê đất: 70; tiền trả lãi vay: 50; lợi nhuận: 120; thuế gián thu: 100. GDP danh nghĩa theo giá thị trường năm 2016

a)

GDPmp = 1200

b)

GDPmp = 1000

c)

GDPmp = 1330

d)

GDPmp = 1130

24.

Giả sử năm 2018, sản lượng tiềm năng của Việt Nam là 2500 ngàn tỷ USD, sản lượng thực tế là 2200 tỷ USD. Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên Un là 5%. Tính tỷ lệ thất nghiệp thực tế Ut năm 2018

a)

10%

b)

11%

c)

12%

d)

13%

25.

(a)   là tình trạng mức giá chung trong nền kinh tế tăng lên theo thời gian

26.

GDP thực tế được tính theo giá của năm:

a)

Năm hiện hành

b)

Năm cơ sở

27.

Một nền kinh tế trong trạng thái toàn dụng nhân công có nghĩa là:

a)

Không còn lạm phát nhưng có thể còn thất nghiệp

b)

Không còn thất nghiệp nhưng có thể còn lạm phát

c)

Không còn thất nghiệp và không còn lạm phát

d)

Vẫn còn một tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp nhất định

28.

Dân số của một quốc gia giả sử là 100 người, lực lượng lao động là 70 người. Nếu lược lượng thất nghiệp là là 5 người thì tỷ lệ thất nghiệp là:

a)

(5/100)*100

b)

(5/30)*100

c)

(5/70)*100

d)

Không thể xác định do thiếu thông tin

29.

Khi tính GDP cần loại bỏ sản phẩm trung gian vì

a)

Chúng chưa thể sử dụng để thoả mãn nhu cầu tiêu dùng

b)

Chúng chưa phải sản phẩm hoàn thành

c)

Nếu không loaị bỏ sẽ bị tính trùng lặp

d)

Chúng cần phải tiép tục chế biến

30.

Giá trị gia tăng của một doanh nghiệp là:

a)

Phần còn lại của giá trị sản phẩm sau khi trừ đi những chi phí nguyên liệu để sản xuất sản phẩm.

b)

Phần còn lại của giá trị sản phẩm sau khi trừ đi những chi phí vật chất để sản xuất sản phẩm.

c)

Phần còn lại của giá trị sản phẩm sau khi trừ đi những chi phí vât chất mua ngoài để sản xuất sản phẩm.

d)

Phần còn lại của giá trị sản phẩm sau khi trừ đi chi phí tiền lương để sản xuất sản phẩm