wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN NGÀY 07/09/2021

Total questions: 22

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

  Ke^ˊt qu pheˊp tıˊnh34720\ Kết\ quả\ phép\ tính\frac{3}{4}-\frac{7}{20}​  

a)

 110\frac{1}{10}  

b)

 3040\frac{30}{40}  

c)

 25\frac{2}{5}  

d)

 45\frac{4}{5}  

2.

 Tng 715 +35 ba˘ˋng: Tổng\ \frac{7}{15}\ +\frac{3}{5}\ bằng:\   

a)

 1615\frac{16}{15}  

b)

 410\frac{4}{10}  

c)

 29\frac{2}{9}  

3.

 Pha^n so^ˊ to^ˊi gin ca pha^n so^ˊ  930  laˋPhân\ số\ tối\ giản\ của\ phân\ số\ \ \frac{9}{30\ }\ là  

a)

 310\frac{3}{10}  

b)

 110\frac{1}{10}  

c)

 410\frac{4}{10}  

d)

 25\frac{2}{5}  

4.

 Tıˊnh: 59 +89Tính:\ \frac{5}{9}\ +\frac{8}{9}  

a)

 1318\frac{13}{18}  

b)

 139\frac{13}{9}  

c)

 1813\frac{18}{13}  

d)

 913\frac{9}{13}  

5.

 Pheˊp tıˊnh: 97 512Phép\ tính:\ \frac{9}{7}\ -\frac{5}{12}  là

a)

 7384\frac{73}{84}  

b)

 14384\frac{143}{84}  

c)

 8384\frac{83}{84}  

d)

 412\frac{4}{12}  

6.

 Một vòi nước giờ thứ nhất chảy được   25\frac{2}{5}    bể nước, giờ thứ hai chảy được   15\frac{1}{5}  bể nước . Hỏi sau hai giờ vòi nước đó chảy được bao nhiêu phần bể nước?

a)

Đầy bể nước

b)

 310 b nưc\frac{3}{10}\ bể\ nước  

c)

 225 b nưc\frac{2}{25}\ bể\ nước  

d)

 35 b nưc\frac{3}{5}\ bể\ nước  

7.

 1 + 231\ +\ \frac{2}{3}  = ?

a)

 23\frac{2}{3}  

b)

 35\frac{3}{5}  

c)

 53\frac{5}{3}  

d)

 45\frac{4}{5}  

8.

 Tıˋm x bie^ˊt: 15x = 34Tìm\ x\ biết:\ \frac{15}{x}\ =\ \frac{3}{4}  




(a)  

9.

 Vıˊ d: 5 =5....Ví\ dụ:\ 5\ =\frac{5}{....}  

Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

10.

Chọn câu sai:

a)

32 + 23 > 1\frac{3}{2}\ +\ \frac{2}{3}\ >\ 1

b)

23 +32 =136\frac{2}{3}\ +\frac{3}{2}\ =\frac{13}{6}

c)

412 +2136 =1\frac{4}{12}\ +\frac{21}{36}\ =1

11.

 Pha^n so^ˊ naˋo ln hơn? 13 hay 16Phân\ số\ nào\ lớn\ hơn?\ \frac{1}{3}\ hay\ \frac{1}{6}  


a)

 13\frac{1}{3}  

b)

 16\frac{1}{6}  

12.

 ma^~u so^ˊ chung nh nha^ˊt ca hai pha^n so^ˊ 56  vaˋ 38 laˋmẫu\ số\ chung\ nhỏ\ nhất\ của\ hai\ phân\ số\ \frac{5}{6\ }\ và\ \frac{3}{8}\ là  


a)

48

b)

24

c)

96

d)

12

13.

 Pheˊp tıˊnh: 37 +27 =3+27+7=514 đuˊng hay sai ?Phép\ tính:\ \frac{3}{7}\ +\frac{2}{7}\ =\frac{3+2}{7+7}=\frac{5}{14}\ đúng\ hay\ sai\ ?  

a)

Đúng

b)

Sai

14.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

-

15.

Một hình chữ nhật có chiều dài   \frac{5}{7}  m và chiều rộng     17 m,\frac{1}{7}\ m,  . Nửa chu vi hình chữ nhật đó là? 

a)

 67m\frac{6}{7}m  

b)

 614m\frac{6}{14}m  

c)

 127m\frac{12}{7}m  

d)

 1214m\frac{12}{14}m  

16.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

919\frac{9}{19}

c)

812\frac{8}{12}

d)

46\frac{4}{6}

17.
a)

27\frac{2}{7}

b)

212\frac{2}{12}

c)

17\frac{1}{7}

d)

712\frac{7}{12}

18.

Phân số chỉ số phần được tô màu là:

a)

53\frac{5}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

58\frac{5}{8}

d)

38\frac{3}{8}

19.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

-

20.

Nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số.

a)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số.

b)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và cộng hai mẫu số với nhau.

c)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai mẫu số với nhau và giữ nguyên tử số.

d)

Không có đáp án đúng.

21.

Những phát biểu nào sau đây đúng:

a)

37 \frac{3}{7}\ 73​ là một phân số có mẫu số là 7.

b)

Phân số \frac{3}{4}43​ được đọc là "ba phần tư"

c)

Phân số \frac{5}{8}85​ được đọc là "lăm phần tám"

d)

\frac{6}{0}06​ là một phân số có tử số là 6

22.

 So^ˊ thıˊch hp đie^ˋn vaˋo cho^~ cha^ˊm đ   ....9=436 laˋSố\ thích\ hợp\ điền\ vào\ chỗ\ chấm\ để\ \ \ \frac{....}{9}=\frac{4}{36}\ là  

a)

1

b)

4

c)

9

d)

36