Font size
WorksheetsTOÁN NGÀY 07/09/2021
Total questions: 22
Worksheet time: 13mins
Ke^ˊt quả pheˊp tıˊnh43−207
101
4030
52
54
Tổng 157 +53 ba˘ˋng:
1516
104
92
Pha^n so^ˊ to^ˊi giản của pha^n so^ˊ 30 9 laˋ
103
101
104
52
Tıˊnh: 95 +98
1813
913
1318
139
Pheˊp tıˊnh: 79 −125 là
8473
84143
8483
124
Một vòi nước giờ thứ nhất chảy được 52 bể nước, giờ thứ hai chảy được 51 bể nước . Hỏi sau hai giờ vòi nước đó chảy được bao nhiêu phần bể nước?
Đầy bể nước
103 bể nước
252 bể nước
53 bể nước
1 + 32 = ?
32
53
35
54
Tıˋm x bie^ˊt: x15 = 43
(a)
Vıˊ dụ: 5 =....5
Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số là
0
1
2
3
Chọn câu sai:
23 + 32 > 1
32 +23 =613
124 +3621 =1
Pha^n so^ˊ naˋo lớn hơn? 31 hay 61
31
61
ma^~u so^ˊ chung nhỏ nha^ˊt của hai pha^n so^ˊ 6 5 vaˋ 83 laˋ
48
24
96
12
Pheˊp tıˊnh: 73 +72 =7+73+2=145 đuˊng hay sai ?
Đúng
Sai
So sánh hai phân số cùng tử số
<
>
=
-
Một hình chữ nhật có chiều dài 75 m và chiều rộng 71 m, . Nửa chu vi hình chữ nhật đó là?
76m
146m
712m
1412m
Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?
96
199
128
64
72
122
71
127
Phân số chỉ số phần được tô màu là:
35
53
85
83
So sánh hai phân số cùng mẫu số
<
>
=
-
Nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số.
Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số.
Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và cộng hai mẫu số với nhau.
Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai mẫu số với nhau và giữ nguyên tử số.
Không có đáp án đúng.
Những phát biểu nào sau đây đúng:
37 \frac{3}{7}\ 73 là một phân số có mẫu số là 7.
Phân số \frac{3}{4}43 được đọc là "ba phần tư"
Phân số \frac{5}{8}85 được đọc là "lăm phần tám"
\frac{6}{0}06 là một phân số có tử số là 6
So^ˊ thıˊch hợp đie^ˋn vaˋo cho^~ cha^ˊm để 9....=364 laˋ
1
4
9
36
