wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tiếng việt tuần 1 lớp 5

Total questions: 20

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

2.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

3.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

4.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?

a)

thân hình

b)

thân thương

c)

thân mật

d)

thân yêu

5.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

6.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?

a)

hùng vĩ, lớn lao

b)

thênh thang, bao la

c)

rộng rãi, phóng khoáng

d)

lớn lao, phóng khoáng

7.

Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đồng sức đồng lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

8.

Điền từ thích hợp vào ...:

"Chim bồ câu được công nhận là biểu tượng của ....... thế giới."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

9.

Điền từ vào chỗ ...:

"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

10.

Dòng nào nói đúng nhất về khái niệm từ đồng nghĩa?

a)

Là những từ có nghĩa gần giống nhau

b)

Là những từ có nghĩa tương đương

c)

Là những từ có nghĩa giống nhau

d)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

11.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

tổ quốc, tổ tiên, giang sơn, đất nước

a)

tổ quốc

b)

giang sơn

c)

tổ tiên

d)

đất nước

12.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

quê hương, quê quán, quê mùa, quê cha đất tổ

a)

quê hương

b)

quê quán

c)

quê mùa

d)

quê cha đất tổ

13.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

14.

Các bạn nhỏ có những hoạt động vui chơi nào trên đồng cỏ đầu làng?

a)

Các bạn thường rủ nhau tới đó vui chơi.

b)

Các bạn đánh trống.

c)

Ja Ka vỗ trống, các bạn cùng múa hát tưng bừng. Nô đùa , hò hét.

d)

Các bạn nô đùa , hò hét.

15.

Chuyện gì xảy ra ở cánh đồng hoa?

a)

Một bãi rác to

b)

Trên đồng cỏ một bãi rác xuất hiện , và lớn dần lên.

c)

Một bãi rác to, lớn dần lên và bốc mùi khó chịu

d)

Bãi rác bốc mùi khó chịu.

16.

Khi thấy đồng cỏ có nguy cơ trở thành bãi rác, các bạn nhỏ lo buồn thế nào?

a)

Các bạn nhỏ rất lo buồn.

b)

Các bạn nhỏ không quan tâm.

c)

Các bạn nhỏ rất lo buồn. Các bạn chẳng nô đùa, hò hét như mọi ngày

d)

Các bạn nhỏ không lo buồn. Các bạn vẫn nô đùa, hò hét như mọi ngày

17.

Câu 1: Bài văn kể chuyện sáng tạo gồm những phần nào?

a)
  • Mở bài.

b)

Mở bài và thân bài.

c)

Kết bài.

d)

Mở bài – Thân bài – Kết bài.

18.

Câu 3: Đâu là yêu cầu của bài văn kể chuyện sáng tạo?

a)

Thêm thật nhiều nhân vật mới.

b)

Không làm thay đổi nội dung và ý nghĩa câu chuyện.

c)

Thay đổi tình cách nhân vật (xấu thành tốt và tốt thàn xấu).

d)

Thay đổi thông điệp của câu chuyện.

19.

Câu 6: Để đóng vai nhân vật để kể lại câu chuyện, mở bài cần viết về nội dung gì?

a)

Kể lại câu chuyện với những chi tiết sáng tạo.

b)

Giới thiệu câu chuyện.

c)

Đóng vai nhân vật để tự giới thiệu và dẫn dắt vào câu chuyện.

d)

Kể lại diễn biến của câu chuyện.

20.

Câu 7: Để đóng vai nhân vật để kể lại câu chuyện, thân bài cần viết về nội dung gì?

a)

Kể lại diễn biến của câu chuyện.

b)

Kể lại câu chuyện với những chi tiết sáng tạo.

c)

Kể kết thúc câu chuyện theo cảm nhận của nhân vật mà em đóng vai.

d)

Kể lại diễn biến câu chuyện theo cảm nhận của nhân vật mà em đóng vai.