Worksheets9.Th.BÀI TẬP VỀ CĂN
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
5. Biểu thức 2x+3 xác định khi:
A. x≤23
B. x≥−23
C. x≥23
D. x≤−23
4.Biểu thức 1−2x xác định khi:
A. x>21
B. x≥21
C. x<21
D. x≤21
17.Biểu thức x21−2x xác định khi
A. x≥21
B. x≤21vaˋ x=0
C. x≤21
D. x≥21vaˋ x=0
Với giá trị nào của x thì x−2 xác định
x>2
x<2
x≥2
x≥−2
(x−1)2 bằng
x - 1
1 - x
∣x−1∣
(x−1)2
(2x+1)2 bằng
-(2x+1)
∣2x+1∣
2x+1
∣−2x+1∣
16x2y4 bằng
4xy2
−4xy2
4∣x∣y2
4x2y4
Tính B = (3−1)2−3
1
-1
−33
23
1−30x xác định khi và chỉ khi
x≥301
x≤301
x>301
x≤−301
x3 xác định khi và chỉ khi
x≥0
x≤0
x>0
x=0
x−11 xác định khi và chỉ khi
x=1
x≥1
x≤1
x>1
−x3 xác định khi và chỉ khi
x>0
x<3
x>3
x<0
Tất cả các số x không âm thỏa mãn x <2 là:
0<x< 4
0≤x<4
x<4
x>4
Giá trị của biểu thức 52+(−5)2 là:
0
-10
50
10
(22−3)2+(3+22)2
Giá trị của biểu thức trên bằng:
6
42
16
18
Tập giaˊ trị x thỏa ma~n 9(2−x)2=12
{-2}
{6}
{-2;6}
ϕ
x2=5 thì x bằng
25
5
±5
±25
Căn bậc hai số học của 9 là:
-3
3
±3
81
So saˊnh 5 với 26 ta có kết luận sau:
5>26
5<26
5=26
Không so sánh được
Tìm số x không âm, biết x=2
x=2
x=4
x= 2
x=-4
3.So sánh 9 và 79 ta có kết luận sau:
A. 9< 79
B. 9= 79
C. 9> 79
D. Không so sánh được.
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4
37x2
−37x2
27x2
−27x2
Khẳng định nào sau đây đúng
A2=A khi A <0
A2=A khi A≥0
A<B ⟹ 0≤A≤B
A>B ⟺ A<B
5225−298116+169
Giá trị của biểu thức trên là
12
13
14
15
a xác định khi nào?
a = 0
a ≥ 0
a luôn xác định với mọi a
a < 0
P = x−2x+1+x+22x+x−42+5x . Tìm điều kiện để P xác định
x ≥ 0
x >0 và x=4
x >4
x ≥ 0 và x=4
