Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

9.Th.BÀI TẬP VỀ CĂN

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x≤32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x≥−32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x≥32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x≤−32x\le-\frac{3}{2}  

2.

4.Biểu thức 1−2x\sqrt{1-2x} xác định khi: 

a)

A.  x>12x>\frac{1}{2}  

b)

B.  x≥12x\ge\frac{1}{2}  

c)

C.  x<12x<\frac{1}{2}  

d)

D.  x≤12x\le\frac{1}{2}  

3.

17.Biểu thức  1−2xx2\sqrt{\frac{1-2x}{x^2}}   xác định khi

a)

A.  x≥12x\ge\frac{1}{2}  

b)

B.  x≤12vaˋ  x≠0x\le\frac{1}{2}và\ \ x\ne0  

c)

C.  x≤12x\le\frac{1}{2}  

d)

D.  x≥12vaˋ x≠0x\ge\frac{1}{2}và\ x\ne0  

4.

Với giá trị nào của x thì  x−2\sqrt{x-2}   xác định

a)

 x>2x>2  

b)

 x<2x<2  

c)

 x≥2x\ge2  

d)

 x≥−2x\ge-2  

5.

 (x−1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

 ∣x−1∣\left|x-1\right|  

d)

 (x−1)2\left(x-1\right)^2  

6.

 (2x+1)2\sqrt{\left(2x+1\right)^2}  bằng

a)

-(2x+1)

b)

 ∣2x+1∣\left|2x+1\right|  

c)

2x+1

d)

 ∣−2x+1∣\left|-2x+1\right|  

7.

 16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

 4xy24xy^2  

b)

 −4xy2-4xy^2  

c)

 4∣x∣y24\left|x\right|y^2  

d)

 4x2y44x^2y^4  

8.

Tính B = (3−1)2−3\sqrt{\left(\sqrt{3}-1\right)^2}-\sqrt{3}  

a)

1

b)

-1

c)

 −33-3\sqrt{3}  

d)

 232\sqrt{3}  

9.

 1−30x \sqrt{1-30x\ }  xác định khi và chỉ khi

a)

 x≥130x\ge\frac{1}{30}  

b)

 x≤130x\le\frac{1}{30}  

c)

 x>130x>\frac{1}{30}  

d)

 x≤−130x\le-\frac{1}{30}  

10.

 3x\frac{3}{\sqrt{x}}  xác định khi và chỉ khi

a)

 x≥0x\ge0  

b)

 x≤0x\le0  

c)

 x>0x>0  

d)

 x≠0x\ne0  

11.

 1x−1\frac{1}{\sqrt{x-1}}  xác định khi và chỉ khi

a)

 x≠1x\ne1  

b)

 x≥1x\ge1  

c)

 x≤1x\le1  

d)

 x>1x>1  

12.

 3−x\frac{3}{\sqrt{-x}}  xác định khi và chỉ khi

a)

 x>0x>0  

b)

 x<3x<3  

c)

 x>3x>3  

d)

 x<0x<0  

13.

Tất cả các số x không âm thỏa mãn  x\sqrt{x}  <2 là:

a)

0<x< 4

b)

 0≤x<40\le x<4  

c)

x<4

d)

x>4

14.

Giá trị của biểu thức  52+(−5)2\sqrt{5^2}+\sqrt{\left(-5\right)^2}  là:

a)

0

b)

-10

c)

50

d)

10

15.

 (22−3)2+(3+22)2\sqrt{\left(2\sqrt{2}-3\right)^2}+\sqrt{\left(3+2\sqrt{2}\right)^2}  



Giá trị của biểu thức trên bằng: 


a)

6

b)

 424\sqrt{2}  

c)

16

d)

18

16.

 Tập giaˊ trị x thỏa ma~n 9(2−x)2=12Tập\ giá\ trị\ x\ thỏa\ mãn\ \sqrt{9\left(2-x\right)^2}=12  

a)

{-2}

b)

{6}

c)

{-2;6}

d)

 ϕ\phi  

17.

 x2=5\sqrt{x^2}=5  thì x bằng

a)

25

b)

5

c)

 ±5\pm5  

d)

 ±25\pm25  

18.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

-3

b)

3

c)

±3\pm3

d)

81

19.

 
 So saˊnh 5 với 26So\ sánh\ 5\ với\ 2\sqrt{6}   ta có kết luận sau:

a)

 5>265>2\sqrt{6}  

b)

 5<265<2\sqrt{6}  

c)

 5=265=2\sqrt{6}  

d)

Không so sánh được

20.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

21.

3.So sánh 9 và  79\sqrt{79}  ta có kết luận sau:

a)

A. 9< 79\sqrt{79}  

b)

B. 9= \sqrt{79}  

c)

C. 9> \sqrt{79}  

d)

D. Không so sánh được.

22.

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4\sqrt{28x^4}  

a)

 37x23\sqrt{7}x^2  

b)

 −37x2-3\sqrt{7}x^2  

c)

 27x22\sqrt{7}x^2  

d)

 −27x2-2\sqrt{7}x^2  

23.

Khẳng định nào sau đây đúng

a)

A2=A khi A <0\sqrt{A^2}=A\ khi\ A\ <0

b)

A2=A khi A≥0\sqrt{A^2}=A\ khi\ A\ge0

c)

A<B ⟹ 0≤A≤B\sqrt{A}<\sqrt{B}\ \ \Longrightarrow\ 0\le A\le B

d)

A>B ⟺ A<BA>B\ \Longleftrightarrow\ \sqrt{A}<\sqrt{B}

24.

 2525−921681+169\frac{2}{5}\sqrt{25}-\frac{9}{2}\sqrt{\frac{16}{81}}+\sqrt{169}  

Giá trị của biểu thức trên là

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

25.

a\sqrt{a} xác định khi nào?

a)

a = 0

b)

a ≥\ge 0

c)

a\sqrt{a} luôn xác định với mọi a

d)

a < 0

26.

P =  x+1x−2+2xx+2+2+5xx−4\frac{\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}-2}+\frac{2\sqrt{x}}{\sqrt{x}+2}+\frac{2+5\sqrt{x}}{x-4}  . Tìm điều kiện để P xác định

a)

x ≥\ge 0

b)

x  >0 >0\   và  x≠4x\ne4  

c)

x >4>4  

d)

x \ge 0 và  x\ne4