wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học vui 2

Total questions: 20

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:

a)

3’UAG 5’; 3’UAA5’; 3’UGA5’

b)

3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’

c)

3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’

d)

3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’

2.

Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

ADN-polimeraza

b)

restrictaza

c)

ADN-ligaza

d)

ARN-polimeraza

3.

Loại axit nucleic nào sau đây không trực tiếp tham gia vào quá trinh dịch mã

a)

rARN

b)

mARN

c)

ADN

d)

tARN

4.

Cho 1 mạch ADN có trình tự 5’ AGG GGT TXX TTX 3’. Trình tự trên mạch bổ sung là

a)

3’ TXX XXA AGG AAG 5’

b)

5’ TXX XXA AGG AAG 3’

c)

3’ TXX GGA AGG AAG 5’

d)

5’ TXX GGA AGG AAG 3’

5.

Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện qua các bước theo trình tự đúng là

a)

Tháo xoắn phân tử ADN =>Tổng hợp các mạch ADN mới => Hai phân tử ADN được tạo thành

b)

Tổng hợp các mạch ADN mới => Tháo xoắn phân tử ADN => Hai phân tử ADN được tạo thành

c)

Tổng hợp các mạch ADN mới => Hai phân tử ADN được tạo thành =>Tháo xoắn phân tử ADN

d)

Tháo xoắn phân tử ADN => Hai phân tử ADN được tạo thành => Tổng hợp các mạch ADN mới

6.

Khẳng định nào dưới đây về quá trình phiên mã là đúng?

a)

ARN polimeraza di chuyển trên mạch khuôn của gen theo chiều 3’-5’ và tổng hợp mạch mới theo chiều 3’-5’ và dừng lại phiên mã khi gặp tín hiệu kết thúc.

b)

ARN polimeraza di chuyển trên mạch khuôn của gen và gặp bộ ba kết thúc thì nó dừng quá trình phiên mã.

c)

ARN polimeraza di chuyển trên mạch khuôn của gen theo chiều 5’-3’ và tổng hợp mạch 3’-5’ theo nguyên tắc bắt đôi bổ sung và dừng quá trình phiên mã khi gặp bộ ba kết thúc .

d)

ARN polimeraza bắt đầu phiên mã khi nó gặp trình tự nuclêôtit đặc biệt nằm ở vùng điều hoà của gen.

7.

Poliriboxôm có vai trò

a)

đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác.

b)

làm tăng năng suất tổng hợp prôtêin khác loại.

c)

đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra liên tục.

d)

làm tăng năng suất tổng hợp prôtêin cùng loại.

8.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực?

a)

Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtionin.

b)

Mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp được từ một đến nhiều chuỗi pôlipeptit cùng loại

c)

Khi ribôxôm tiếp xúc với bộ ba 5’ UGA 3’ thì quá trình dịch mã dừng lại.

d)

Khi dịch mã, ribôxôm dịch chuyển theo chiều 3’ → 5’ trên phân tử mARN

9.

Một phân tử ARN chỉ chứa 3 loại ribonucleotit là adenin, uraxin và guanin. Nhóm các bộ ba nào sau đây có thể có trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra phân tử mARN nói trên?

a)

ATX, TAG, GXA, GAA.

b)

TAG, GAA, ATA, ATG.

c)

AAG, GTT, TXX, XAA.

d)

AAA, XXA, TAA, TXX.

10.

Với 4 loại ncleotit A, T, G, X có tất cả bao nhiêu bộ mã có chứa nucleotit loại A

a)

37

b)

38

c)

39

d)

27

11.

Phân tích thành phần hóa học của một axit nuclêic cho thấy tỉ lệ các loại nuclêôtit như sau: A = 20%; G = 35%; T = 20%. Axit nuclêic này là

a)

ADN có cấu trúc mạch đơn.

b)

ARN có cấu trúc mạch đơn.

c)

ADN có cấu trúc mạch kép

d)

ARN có cấu trúc mạch kép.

12.

Một gen cấu trúc dài 5100 A0 và có 3450 liên kết hydrô. Số nuclêôt từng loại của gen là

a)

A= T = 1050 ; G = X = 450

b)

A= T =450; G = X = 1050

c)

A= T = 300 ; G = X = 600

d)

A= T =600; G = X = 300

13.

Loại đột biến nào sau đây làm giảm 1 liên kết hidro?

a)

Đột biến thêm 1 cặp G-X.

b)

Đột biến mất 1 cặp A-T.

c)

Đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T.

d)

Đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X.

14.

Côđon 5’UAA3’ có triplet tương ứng là

a)

3’AUU5’

b)

5’AUU3’

c)

5’UAA3’

d)

3’ATT5’

15.

Quá trình nào sau đây chỉ diễn ra trong tế bào chất mà không diễn ra trong nhân tế bào

a)

Tổng hợp ARN

b)

Tổng hợp ADN

c)

Tổng hợp protein

d)

Tổng hợp mARN

16.

Gen S bị đột biến thành alen s. Khi cả 2 gen S và s nhân đôi 3 lần thì số nuclêôtit tự do môi trường cung cấp cho gen s ít hơn so với gen S là 28 nuclêôtit. Dạng đột biến xảy ra với gen s là

a)

mất 1 cặp nuclêôtit

b)

thêm 1 cặp nuclêôtit.

c)

thêm 2 cặp nuclêôtit.

d)

mất 2 cặp nuclêôtit.

17.

Khi nói về sự nhân đôi ADN, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Trên mỗi phân tử ADN vùng nhân của sinh vật nhân sơ chỉ có 1 điểm khởi đầu nhân đôi

b)

Enzim ADN polimeraza làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN và kéo dài mạch mới.

c)

Ở sinh vật nhân thực, sự nhân đôi ADN trong nhân tế bào diễn ra ở pha G1 của chu kỳ tế bào.

d)

Enzim ADN pôlimeraza và enzim ligaza đều có khả năng xúc tác hình thành liên kết photphodieste.

e)

Trên hai mạch mới được tổng hợp, một mạch tổng hợp gián đoạn, một mạch tổng hợp liên tục

18.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về mã di truyền?

a)

Mã di truyền là mã bộ ba

b)

Bộ ba mở đầu 5’AUG3’ ở sinh vật nhân sơ mã hóa cho axit amin methionin

c)

Mã di truyền có tính thoái hóa tức là một bộ ba mã hóa cho nhiều axit amin

d)

Từ 3 loại nucleotit A, U, G tạo thành 24 bộ ba mã hóa cho các axit amin

e)

Từ 4 loại nucleotit trên mARN tạo thành 64 bộ ba đều mã hóa cho các axit amin

19.

Khi nói về quá trình dịch mã, những phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dịch mã là quá trình tổng hợp protein, quá trình này chỉ diễn ra trong nhân của tế bào nhân thực

b)

Quá trình dịch mã có thể chia thành hai giai đoạn là hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuỗi polypeptit

c)

Trong quá trình dịch mã, trên mỗi phân tử mARN thường có một số riboxom cùng hoạt động

d)

Quá trình dịch mã kết thúc khi riboxom tiếp xúc với codon 5’UUA3’ trên phân tử mARN

20.

Khi nói về quá trình phiên mã, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Enzim ARN polimeraza vừa làm nhiệm vụ tháo xoắn ADN, vừa làm nhiệm vụ tổng hợp mạch polinucleotit mới.

b)

Tùy theo từng thời điểm, có thể sử dụng mạch này hay mạch kia của gen là mạch khuôn để tổng hợp ARN

c)

Mạch polinucleotit luôn được kéo dài theo chiều 5’ - 3’.

d)

Ở sinh vật nhân sơ quá trình phiên mã và dịch mã luôn diễn ra đồng thời với nhau.

e)

Các gen cùng thuộc 1 phân tử ADN thì luôn có số lần phiên mã bằng nhau