wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Mệnh đề

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào không phải là mệnh đề?

a)

11\sqrt{11} là số hữu tỉ

b)

35N\frac{3}{5}\in N

c)

Đọc đề cho kĩ!

d)

2 đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

2.

Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề

a)

Buồn ngủ quá!

b)

Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.

c)

8 là số chính phương.

d)

Băng Cốc là thủ đô của Mianma.

3.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

a)

Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.

b)

Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.

c)

Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.

d)

Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.

4.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng?

a)

π là một số hữu tỉ.

b)

Tổng của độ dài hai cạnh một tam giác lớn hơn độ dài cạnh thứ ba.

c)

Bạn có chăm học không?

d)

Con thì thấp hơn cha.

5.

Mệnh đề chứa biến là một mệnh đề

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Đâu là mệnh đề chứa biến?

a)

16 là số nguyên tố

b)

Số π\pi nhỏ hơn 2

c)

Phương trình x29x+2=0x^2-9x+2=0 vô nghiệm

d)

2x2102x^2-1\le0

7.

Cho các phát biểu sau, đâu là phát biểu là mệnh đề chứa biến?

a)

Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

b)

x+2>5 với mọi x ∈ R.

c)

x-6 ≤ 5.

8.

Trong các câu sau, câu nào không là mệnh đề chứa biến ?

a)

15 là số nguyên tố.

b)

a+b = c.

c)

x^2+x=0.

d)

2n+1 chia hết cho 3.

9.

Những mệnh đề nào là mệnh đề chứa biến?

a)

 3+2=73+2=7  

b)

 4+x=34+x=3  

c)

 x+y>1x+y>1  

d)

 25<02-\sqrt{5}<0  

10.

Cho mệnh đề chứa biến P(x): "x+15 ≤ x^2 " với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng:

a)

P(0)

b)

P(3)

c)

P(4)

d)

P(5)

11.

Cho mệnh đề P(n):

 n21n^2-1   chia hết cho 4 với n là số nguyên


Xét xem các mệnh đề P(5) và P(2) đúng hay sai?

a)

P(5) đúng, P(2) đúng

b)

P(5) đúng, P(2) sai

c)

P(5) sai, P(2) sai

d)

P(5) sai, P(2) đúng

12.

Cặp giá trị (x,y) nào dưới đây cho mệnh đề P: x + y = 10 sai?

a)

(x,y) = (0 ; 10)

b)

(x,y) = (10 ; 0)

c)

(x,y) = (8 ; 1)

d)

(x,y) = (4 ; 6)

13.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề "Hoa hồng có gai" là

a)

Hoa hồng không có gai

b)

Hoa hồng có lá

c)

Hoa hồng có nhiều gai

d)

Hoa hồng có cả lá và gai

14.

Mệnh đề phủ định của  6+7>56+7>5   là

a)

 6+7<56+7<5  

b)

 6+756+7\ne5  

c)

 6+7=56+7=5  

d)

 6+756+7\le5  

15.

Cho mệnh đề : “Nếu ABC là tam giác đều thì ABC là một tam giác cân”. Tìm giả thiết và kết luận của định lí.

a)

“ABC là tam giác cân” là giả thiết, “ABC là tam giác đều ” là kết luận.

b)

“ABC là tam giác đều” là giả thiết, “ABC là tam giác cân” là kết luận.

c)

“Nếu ABC là tam giác đều” là giả thiết, “thì ABC là tam giác cân” là kết luận.

d)

“Nếu ABC là tam giác cân” là giả thiết, “thì ABC là tam giác đều” là kết luận.

16.

Cho mệnh đề: “Nếu 2 góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó bằng nhau”. Trong các mệnh đề sau đây, đâu là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?

a)

Nếu 2 góc bằng nhau thì hai góc đó ở vị trí so le trong.

b)

Nếu 2 góc không ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau.

c)

Nếu 2 góc không bằng nhau thì hai góc đó không ở vị trí so le trong.

d)

Nếu 2 góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau.

17.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảosai?

a)

Tam giác cân có hai cạnh bằng nhau.

b)

x chia hết cho 6 thì x chia hết cho 2 và 3.

c)

ABCD là hình bình hành thì AB cắt CD.

d)

ABCD là hình chữ nhật thì góc A ̂= góc B ̂= góc C ̂=90°.

18.

Cho a∈Z. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

a)

a⋮ 3⇔a⋮ 9

b)

a ⋮ 2 và a ⋮ 3⇔a⋮ 6

c)

a⋮ 2⇔a⋮ 4

d)

a⋮ 3 và a⋮ 6 thì a⋮ 18.

19.

Viết lại mệnh đề sau:

“Mọi số thực nhân với 1 đều bằng chính nó”

a)

xZ, x.1=x\forall x\in Z,\ x.1=x

b)

xR, x.1=x\forall x\in R,\ x.1=x

c)

xR, x.1=x\exists x\in R,\ x.1=x

d)

xQ, x.1=x\exists x\in Q,\ x.1=x

20.

Viết lại mệnh đề sau:

“Với mọi số thực thì bình phương của nó luôn lớn hơn hoặc bằng 0”

a)

xR, x20\forall x\in R,\ x^2\ge0

b)

xZ, x20\forall x\in Z,\ x^2\ge0

c)

xR, x20\exists x\in R,\ x^2\ge0

d)

xZ, x20\exists x\in Z,\ x^2\ge0

21.

Mệnh đề:  xR, x2=2\exists x\in R,\ x^2=2   được phát biểu là:

a)

Bình phương của mỗi số thực bằng 2

b)

Có ít nhât một số thực mà bình phương của nó bằng 2

c)

Chỉ có 1 số thực mà bình phương của nó bằng 2

d)

Nếu x là một số thực thì  x2 =2x^{2\ }=2 

22.

Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển”?

a)

Mọi động vật đều không di chuyển.

b)

Mọi động vật đều đứng yên.

c)

Có ít nhất một động vật không di chuyển.

d)

Có ít nhất một động vật di chuyển.

23.

Cho mệnh đề “Phương trình x^2-4x+4=0 có nghiệm”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho là

a)

Phương trình x^2 - 4x + 4 ≠ 0 có nghiệm.

b)

Phương trình x^2 - 4x + 4 = 0 có vô số nghiệm.

c)

Phương trình x^2 - 4x + 4 = 0 có hai nghiệm phân biệt.

d)

Phương trình x^2 - 4x + 4 = 0 vô nghiệm.

24.

Cho mệnh đề A: “∀ x ∈ R,x^2 - x + 7 < 0” Mệnh đề phủ định của A là

a)

∀ x ∈ R, x^2 - x+ 7 > 0.

b)

∀ x ∈ R, x^2 - x + 7 > 0.

c)

Không tồn tại x : x^2 - x + 7 < 0.

d)

∃ x ∈ R, x^2 - x + 7 ≥ 0

25.

Các mệnh đề phủ định của mệnh đề "hai cộng ba bằng năm" là

a)

Hai cộng ba không bằng năm

b)

Hai cộng ba khác năm

c)

Hai cộng ba lớn hơn năm

d)

Hai cộng ba nhỏ hơn năm