wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 2 lý thuyết

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 61 [<DE>]: Phương trình vi phân của hệ một bậc tự do không cản có dạng 𝑚𝑞̈ + 𝑐𝑞 = 0, q được gọi là

a)

Số bậc tự do

b)

Tọa độ suy rộng

c)

Tọa độ độc cực

d)

Tọa độ đề các

2.

Câu 62 [<DE>]: Các phát biểu nào sau đây không đúng của hệ dao động tuyến tính một bậc tự do không cản

a)

Tần số riêng không phụ thuộc vào điều kiện đầu mà chỉ phụ thuộc vào các tham số của cơ hệ

b)

Chu kỳ dao động không phụ thuộc vào điều kiện đầu mà chỉ phụ thuộc vào các tham số của cơ hệ

c)

Biên độ dao động là một hàm số và thay đổi theo thời gian dao động

d)

Biên độ dao động và phan ban đầu của dao động tự do không cản phụ thuộc vào các điều kiện

đầu và các tham số của cơ hệ

3.

Câu 63 [<DE>]: Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây có độ dài L tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hòa với chu kì T phụ thuộc vào.

a)

L và g

b)

m và L

c)

m và g

d)

m, L và g

4.

Câu 64 [D]: Trọng lượng có vật treo là P. Lò xo có độ dài tự nhiên là l, độ cứng là c, trọng lượng Po. Phương trình vi phân dao động của cơ hệ là

a)

 p+p03gx..+cx.=0\frac{p+\frac{p_0}{3}}{g}x^{..}+cx^.=0  

b)

 (p+p03)x..+cx=0\left(p+\frac{p_0}{3}\right)x^{..}+cx=0  

c)

 3(p+p03)x..+cx.=03\left(p+\frac{p_0}{3}\right)x^{..}+cx^.=0  

d)

 p+p03gx..+cx=0\frac{p+\frac{p_0}{3}}{g}x^{..}+cx=0  

5.

Câu 65 [<DE>]: Cho thanh đàn hồi chịu kéo nén, gọi E là mô đun đàn hồi của vật liệu làm thanh, A là tiết diện ngang. Độ cứng quy đổi được xác định như sau

a)

𝑐 = 𝐸𝐴

b)

c=EAlc=\frac{EA}{l}

c)

c=ElAc=\frac{E}{lA}

d)

c=lEAc=\frac{l}{EA}

6.

Câu 66 [<DE>]: Cho thanh đàn hồi chịu xoắn, gọi G là mô đun trượt, Ip là mô men quán tính cực của

mặt cắt ngang. Độ cứng quy đổi được xác định như sau

a)

𝑐=𝐺𝐼𝑝𝑐=𝐺𝐼𝑝

b)

𝑐=𝑀𝑥GIp𝑐=\frac{𝑀𝑥}{GI_p}

c)

𝑐=𝑀𝑥.𝑙GIp𝑐=\frac{𝑀𝑥.𝑙}{GI_p}

d)

𝑐=𝐺𝐼𝑝l𝑐=\frac{𝐺𝐼𝑝}{l}

7.

Câu 67 [<DE>]: Cho thanh đàn hồi chịu uốn như hình vẽ. Gọi E là mô đun đàn hồi của vật liệu, I là

mô men quán tính. Độ cứng quy đổi xác định như sau

a)

𝑐=𝐸𝐼l3𝑐=\frac{𝐸𝐼}{l^3}

b)

𝑐=3𝐸𝐼l3𝑐=3\frac{𝐸𝐼}{l^3}

c)

𝑐=13𝐸𝐼l3𝑐=\frac{1}{3}\frac{𝐸𝐼}{l^3}

d)

𝑐=13Fl3EI𝑐=\frac{1}{3}\frac{Fl^3}{EI}

8.

Câu 68 [<DE>]: Xác định độ cứng tương đương của cơ hệ cho như sau

a)

𝑐=𝑐1+𝑐2+𝑐3+𝑐4𝑐∗=𝑐_1+𝑐_2+𝑐_3+𝑐_4

b)

𝑐=𝑐1𝑐2𝑐1+𝑐2+𝑐3+𝑐4𝑐∗=\frac{𝑐1𝑐2}{𝑐1+𝑐2}+𝑐3+𝑐4

c)

𝑐=𝑐1+𝑐2+𝑐3𝑐4𝑐3+𝑐4𝑐∗=𝑐1+𝑐2+\frac{𝑐3𝑐4}{𝑐3+𝑐4}

d)

1𝑐=1c1+1c2+1c3+1c4\frac{1}{𝑐∗}=\frac{1}{c1}+\frac{1}{c2}+\frac{1}{c3}+\frac{1}{c4}

9.

Câu 69 [<TB>]: Nghiệm riêng của phương trình vi phân 𝑚𝑞̈ + 𝑐𝑞 = 0 có dạng 𝑞 = 𝐶1𝑐𝑜𝑠𝜔0𝑡 + 𝐶2𝑠𝑖𝑛𝜔0𝑡 , C1, C2 là các hằng số được xác định từ điều kiện đầu và là đại lượng nào dưới đây.

a)

𝑐1 = 𝑞̇0, 𝑐2 = 𝑞0

b)

𝑐1 = 𝑞0, 𝑐2 = qo.ωo\frac{q_o^.}{\omega_o}

c)

𝑐1 = 𝑞̇0, 𝑐2 = qo.ωo\frac{q_o^.}{\omega_o}

d)

𝑐1 = 𝑞0, 𝑐2 = qoωo\frac{q_o}{\omega_o}

10.

Câu 70 [D]: Dao động tự do có cản của cơ hệ một bậc tự do, đại lượng 𝜔0 = cm\sqrt{\frac{c}{m}}  , (c là độ cứng của lò xo, m là khối lượng của vật dao động) được gọi là

a)

Tần số dao động tự do

b)

Tần số dao động tắt dần

c)

Tần số dao động riêng

d)

Tần số dao động cưỡng bức

11.

Câu 71 [<DE>]: Để đặc trưng cho độ tắt dần của dao động tự do có cản nhớt, người ta đưa vào khái niệm độ tắt logaΛ. Độ tắt loga được xác định bằng biểu thức nào dưới đây

a)

⋀ = 𝛿𝑇

b)

⋀ = 𝑒𝛿𝑘𝑇

c)

=1k𝑙𝑛(q(t)q(t+KT))⋀=\frac{1}{k}𝑙𝑛\left(\frac{q\left(t\right)}{q\left(t+KT\right)}\right)

d)

Tất cả đều đúng

12.

Câu 72 [<DE>]: Độ tắt loga Λ đặc trưng cho sự giảm của đại lượng nào sau đây của dao động tự do có cản nhớt

a)

Độ giảm « biên độ » dao động tắt dần

b)

Độ giảm « tần số » dao động tắt dần

c)

Độ giảm « chu kỳ » dao động tắt dần

d)

Độ giảm « hệ số cản nhớt »

13.

Câu 73 [<DE>]: Hình dưới đây biểu diễn quy luật dao động tự do tắt dần trong trường hợp nào

a)

Lực cản tới hạn δ=ω0\delta=\omega_0

b)

Lực cản lớn δ>ω0\delta>\omega_0

c)

Lực cản nhỏ δ<ω0\delta<\omega_0

d)

Lực cản có giá trị bất kỳ

14.

Câu 74 [D]: Hình dưới đây biểu diễn quy luật dao động tự do tắt dần trong trường hợp nào

a)

Lực cản tới hạn  δ=ω0\delta=\omega_0  

b)

Lực cản lớn  δ>ω0\delta>\omega_0  

c)

Lực cản nhỏ  δ<ω0\delta<\omega_0  

d)

Lực cản có giá trị bất kỳ

15.

Câu 75 [<DE>]: Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân dao động tự do tắt dần 𝑚𝑞̈ + 𝑏𝑞̇ + 𝑐𝑞 = 0 có dạng nào dưới đây

a)

𝑞 = 𝐶1𝑐𝑜𝑠𝜔𝑡 + 𝐶2𝑠𝑖𝑛𝜔𝑡

b)

𝑞 = 𝐴𝑐𝑜𝑠(𝜔𝑡 + 𝜑)

c)

𝑞 = 𝑒-𝛿𝑡(𝐶1𝑐𝑜𝑠𝜔𝑡 + 𝐶2𝑠𝑖𝑛𝜔𝑡)

d)

𝑞 = 𝑒-𝛿𝑡(𝐶1𝑐𝑜𝑠𝜔0𝑡 + 𝐶2𝑠𝑖𝑛𝜔0𝑡)

16.

Câu 76 [<DE>]: Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân dao động tự do tắt dần 𝑚𝑞̈ + 𝑏𝑞̇ + 𝑐𝑞 = 0 có dạng sau 𝑞 = 𝑒-𝛿𝑡(𝐶1𝑐𝑜𝑠𝜔𝑡 + 𝐶2𝑠𝑖𝑛𝜔𝑡), trong đó C1, C2 được xác định từ các điều kiện đầu và là đại lượng nào dưới đây

a)

𝐶1 = 𝑞0, 𝐶2 = q0ω\frac{q_0^{\cdot}}{\omega}

b)

𝐶1 = 𝑞0, 𝐶2 = q0+δq0ω\frac{q_0^{\cdot}+\delta q_0}{\omega}

c)

𝐶1 = 𝑞0̇ , 𝐶2 = q0ω\frac{q_0^{\cdot}}{\omega}

d)

𝐶1 = 𝑞0, 𝐶2 = q0ω\frac{q_0^{\cdot}}{\omega}

17.

Câu 77 [<DE>]: Căn cứ vào độ cản Lehr D, ta có thể kết luận như sau

a)

Khi D <1, chuyển động của hệ là dao động tắt dần

b)

Khi D > 1, chuyển động của hệ là tắt dần, không dao động

c)

Khi D > 1, chuyển động của hệ là tắt dần, không dao động

d)

Tất cả các kết luận trên đều đúng

18.

Câu 78 [<DE>]: Nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

b)

Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.

19.

Câu 79 [<DE>]: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng

b)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hóa năng

c)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng

d)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng

20.

Câu 80 [<DE>]: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật

21.

Câu 81 [<TB>]: Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Trong dao động cưỡng bức không cản, giai đoạn chuyển tiếp là giai đoạn chỉ có dao động tự do

b)

Trong dao động cưỡng bức không cản, giai đoạn chuyển tiếp là giai đoạn chỉ có dao động cưỡng

bức

c)

Trong dao động cưỡng bức không cản, giai đoạn chuyển tiếp là giai đoạn có cả dao động tự do và

giao động cưỡng bức

d)

Trong dao động cưỡng bức không cản, giai đoạn chuyển tiếp là giai đoạn chỉ có thành phần dao

động tự do kéo theo

22.

Câu 82 [<TB>]: Cho đồ thị của cơ hệ chịu dao động cưỡng bức không cản dưới đây. Hiện tượng này

được gọi là

a)

Hiện tượng cộng hưởng

b)

Hiện tượng khuếch đại

c)

Hiện tượng phách

d)

Cả phương án 1 và 3

23.

Câu 83 [<DE>]: Hiện tượng phách xảy ra khi tần số của lực cưỡng bức Ω và tần số dao động riêng ω0 có mối quan hệ nào dưới đây

a)

Ω = ω0

b)

Ω = ω0 +2ε (ε là đại lượng vô cùng bé)

c)

Ω = 2ω0

d)

Ω = ω02

24.

Câu 84 [<DE>]: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của lực cưỡng bức Ω và tần số dao động riêng ω0 có mối quan hệ nào dưới đây.

a)

Ω = ω0

b)

Ω = ω0 + 2ε (ε là đại lượng vô cùng bé)

c)

Ω = 2ω0

d)

Ω = ω02

25.

Câu 85 [<DE>]: Khi tần số của lực kích động Ω bằng tần số dao động riêng của cơ hệ thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Phát biều nào sau đây đúng.

a)

Tần số dao động riêng ω0 của cơ hệ sẽ tăng lên vô cùng khi thời gian tăng

b)

Tần số của lực kích động Ω sẽ tăng lên vô hạn khi thời gian tăng

c)

Biên độ dao động tăng lên vô cùng khi thời gian tăng

d)

Biên độ của lực kích động tăng lên vô cùng khi thời gian tăng

26.

Câu 86 [D]: Trong dao động cưỡng bức, đại lượng 𝑉(𝜂) =  11η2\frac{1}{\left|1-\eta^2\right|}  biểu thị tác dụng động lực của lực kích động và được gọi là

a)

Hàm bình ổn

b)

Hàm dịch chuyển

c)

Hàm kích động

d)

Hàm khuếch đại

27.

Câu 87 [<DE>]: Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân dao động cưỡng bức có cản nhớt có dạng sau 𝑞 = 𝐴𝑒-𝛿𝑡(𝑠𝑖𝑛𝜔𝑡 + 𝛽) + 𝑀𝑠𝑖𝑛𝛺𝑡 + 𝑁𝑐𝑜𝑠𝛺𝑡. Các số hạng của biểu thức nghiệm biễu diễn thành phần dao động nào sau đây

a)

Số hạng thứ nhất biểu diễn dao động tự do tắt dần

b)

Số hạng thứ hai biểu diễn dao động tự do

c)

Số hạng thứ hai và ba biểu diễn dao động cưỡng bức của hệ

d)

Phát biểu 1 và 3 đúng