Font size
WorksheetsÔn tập từ mới 3
Total questions: 35
Worksheet time: 7mins
“写” có nghĩa là:
đọc
viết
hát
kẻ
từ “好吃” có nghĩa là:
thơm
ngon
tốt
xấu
pinyin của ”蓝色“ là
lánsè
lánsē
lānsè
lánse
"医生" có nghĩa là:
bác sĩ
kĩ sư
nha sĩ
y tá
"银行" có nghĩa là:
ngân hàng
bưu điện
cửa hàng tạp hóa
chợ
Thứ tự đúng khi biểu thị thời gian trong tiếng Trung là
年,月,日
日,月,年
月,年,日
pinyin của ”车站" là:
chēzhàn
chèzhàn
chēzhan
chezhàn
"zuótiān" là phiên âm của chữ Hán:
明天
星期天
昨天
后天
Chọn đáp án đúng:
9月,8日/(号),星期六
星期六,8日/(号),9月
8日/(号),9月,星期六
“工作” có nghĩa là:
đi học
nghỉ giải lao
làm việc, công việc
họp
“米饭” có pinyin là:
mǐfan
mǐfàn
mífàn
mǐfān
"下午" có nghĩa là
buổi sáng 6 giờ
buổi trưa
buổi sáng từ lúc 8 giờ
buổi chiều
"上午" có nghĩa là:
buổi sáng từ lúc 5h
buổi sáng lúc 7h
buối sáng lúc 8h trở đi
pinyin của "杯子" là :
bēizi
bèizi
bèizì
bēizì
"电话" có nghĩa là:
điện thoại
máy tính
điện máy
tivi
pinyin của "猫" là:
māo
gǒu
máo
mào
pinyin cua "时间" la:
shíjiān
shijian
shǐjiān
shìjiān
"茶" có nghĩa là:
hoa
cây
trà
mật ong
pinyin của "商店“ là:
shàngdiàn
shāngdiàn
shangdiàn
shāngdian
"买"
mài
mǎi
māi
mai
chọn những đáp án đúng về cách sử dụng của "想“:
là động từ năng nguyện
biểu thị mong muốn, dự định, yêu cầu
biểu thị sự đồng ý
biểu thị sự thích thú
chọn đáp án đúng :
"能“ là động từ năng nguyện biểu thị năng lực hoặc có điều kiện làm một việc gì đó. Phủ định dùng "不能”
"能“ là động từ năng nguyện biểu thị năng lực có được thông qua việc học tập, tích lũy. Phủ định dùng "没能”
"能“ là phó từ biểu thị năng lực hoặc có điều kiện làm một việc gì đó. Phủ định dùng "不能”
pinyin của "晚上" là:
wǎnshang
wǎngshang
wǎnshàng
wǎnshāng
pinyin của "上面" là:
shangmiàn
shāngmiàn
shàngmiǎn
shàngmiàn
"下面" có pinyin là:
xiàmiàn
xiāmiàn
xiàmian
"桌子" có nghĩa là:
con dao
cái bàn
cái ghế
cái bảng
Chọn đáp án đúng, từ "和”:
là liên từ dùng để nối
là giới từ chỉ địa điểm
là trạng từ bổ nghĩa
những từ có hậu tố "们,子,头“ thường:
đọc thành thanh nhẹ
đọc thành thanh một
đọc thành thanh bốn
đọc thành thanh hai
cách sử dụng đúng của"有” là
biểu thị sự tồn tại
biểu thị sở hữu
biểu thị năng lực
biểu thị sự khẳng định
Chọn đáp án đúng về cách sử dụng của từ "在“:
là phó từ, chỉ địa điểm, nơi chốn của người và vật
là một động từ
là giới từ, giúp dẫn ra vị trí của người hoặc vật
được sử dụng để chỉ vị trí của người hoặc sự vật
我儿子在医院工作,他是。。。
(a)
"昨天是几月。。。?“
(a)
”你们。。。写汉字吗?“
会
买
看
卖
”块“ có nghĩa là:
tiền
đồng tiền (tệ)
đồng xu
tiền mặt
"你去。。。个商店买被子?”
那
哪
哪儿
那儿
