wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập từ mới 3

Total questions: 35

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

“写” có nghĩa là:

a)

đọc

b)

viết

c)

hát

d)

kẻ

2.

từ “好吃” có nghĩa là:

a)

thơm

b)

ngon

c)

tốt

d)

xấu

3.

pinyin của ”蓝色“ là

a)

lánsè

b)

lánsē

c)

lānsè

d)

lánse

4.

"医生" có nghĩa là:

a)

bác sĩ

b)

kĩ sư

c)

nha sĩ

d)

y tá

5.

"银行" có nghĩa là:

a)

ngân hàng

b)

bưu điện

c)

cửa hàng tạp hóa

d)

chợ

6.

Thứ tự đúng khi biểu thị thời gian trong tiếng Trung là

a)

年,月,日

b)

日,月,年

c)

月,年,日

7.

pinyin của ”车站" là:

a)

chēzhàn

b)

chèzhàn

c)

chēzhan

d)

chezhàn

8.

"zuótiān" là phiên âm của chữ Hán:

a)

明天

b)

星期天

c)

昨天

d)

后天

9.

Chọn đáp án đúng:

a)

9月,8日/(号),星期六

b)

星期六,8日/(号),9月

c)

8日/(号),9月,星期六

10.

“工作” có nghĩa là:

a)

đi học

b)

nghỉ giải lao

c)

làm việc, công việc

d)

họp

11.

“米饭” có pinyin là:

a)

mǐfan

b)

mǐfàn

c)

mífàn

d)

mǐfān

12.

"下午" có nghĩa là

a)

buổi sáng 6 giờ

b)

buổi trưa

c)

buổi sáng từ lúc 8 giờ

d)

buổi chiều

13.

"上午" có nghĩa là:

a)

buổi sáng từ lúc 5h

b)

buổi sáng lúc 7h

c)

buối sáng lúc 8h trở đi

14.

pinyin của "杯子" là :

a)

bēizi

b)

bèizi

c)

bèizì

d)

bēizì

15.

"电话" có nghĩa là:

a)

điện thoại

b)

máy tính

c)

điện máy

d)

tivi

16.

pinyin của "猫" là:

a)

māo

b)

gǒu

c)

máo

d)

mào

17.

pinyin cua "时间" la:

a)

shíjiān

b)

shijian

c)

shǐjiān

d)

shìjiān

18.

"茶" có nghĩa là:

a)

hoa

b)

cây

c)

trà

d)

mật ong

19.

pinyin của "商店“ là:

a)

shàngdiàn

b)

shāngdiàn

c)

shangdiàn

d)

shāngdian

20.

"买"

a)

mài

b)

mǎi

c)

māi

d)

mai

21.

chọn những đáp án đúng về cách sử dụng của "想“:

a)

là động từ năng nguyện

b)

biểu thị mong muốn, dự định, yêu cầu

c)

biểu thị sự đồng ý

d)

biểu thị sự thích thú

22.

chọn đáp án đúng :

a)

"能“ là động từ năng nguyện biểu thị năng lực hoặc có điều kiện làm một việc gì đó. Phủ định dùng "不能”

b)

"能“ là động từ năng nguyện biểu thị năng lực có được thông qua việc học tập, tích lũy. Phủ định dùng "没能”

c)

"能“ là phó từ biểu thị năng lực hoặc có điều kiện làm một việc gì đó. Phủ định dùng "不能”

23.

pinyin của "晚上" là:

a)

wǎnshang

b)

wǎngshang

c)

wǎnshàng

d)

wǎnshāng

24.

pinyin của "上面" là:

a)

shangmiàn

b)

shāngmiàn

c)

shàngmiǎn

d)

shàngmiàn

25.

"下面" có pinyin là:

a)

xiàmiàn

b)

xiāmiàn

c)

xiàmian

26.

"桌子" có nghĩa là:

a)

con dao

b)

cái bàn

c)

cái ghế

d)

cái bảng

27.

Chọn đáp án đúng, từ "和”:

a)

là liên từ dùng để nối

b)

là giới từ chỉ địa điểm

c)

là trạng từ bổ nghĩa

28.

những từ có hậu tố "们,子,头“ thường:

a)

đọc thành thanh nhẹ

b)

đọc thành thanh một

c)

đọc thành thanh bốn

d)

đọc thành thanh hai

29.

cách sử dụng đúng của"有” là

a)

biểu thị sự tồn tại

b)

biểu thị sở hữu

c)

biểu thị năng lực

d)

biểu thị sự khẳng định

30.

Chọn đáp án đúng về cách sử dụng của từ "在“:

a)

là phó từ, chỉ địa điểm, nơi chốn của người và vật

b)

là một động từ

c)

là giới từ, giúp dẫn ra vị trí của người hoặc vật

d)

được sử dụng để chỉ vị trí của người hoặc sự vật

31.

我儿子在医院工作,他是。。。

(a)  

32.

"昨天是几月。。。?“

(a)  

33.

”你们。。。写汉字吗?“

a)

b)

c)

d)

34.

”块“ có nghĩa là:

a)

tiền

b)

đồng tiền (tệ)

c)

đồng xu

d)

tiền mặt

35.

"你去。。。个商店买被子?”

a)

b)

c)

哪儿

d)

那儿