wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA CĂN BẬC HAI TOÁN 9

Total questions: 20

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

HỌ VÀ TÊN :

4 lines
2.

Giá trị căn bậc hai số học của 9 là:

a)

3

b)

-3

c)

81

d)

3 và -3

3.

Tính: √8 + 3√32 - 2√18

a)

8√2

b)

√2

c)

14√2

d)

-20√3

4.

Tính: √81-√49

a)

3

b)

1

c)

16

d)

4

e)

2

5.

Căn bậc hai số học của 49 là:

a)

 ±\pm  7

b)

14

c)

 49-\sqrt{49}  

d)

7

6.

Kết quả rút gọn biểu thức 28a.7a\sqrt{\frac{28}{a}}.\sqrt{7a}    với a > 0 là

a)

7a

b)

14a

c)

7

d)

14

7.

Biểu thức (12)2\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}   có giá trị là

a)

 21\sqrt{2}-1  

b)

1- 2\sqrt{2}  

c)

 21-\sqrt{2}-1  

d)

 2+1\sqrt{2}+1  

8.

 12x\sqrt{1-2x}  xác định khi

a)

x \le  2

b)

x 12\ge\frac{1}{2}  

c)

x 12\le\frac{1}{2}  

d)

x 2\ge2  

9.

Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là sai ?

a)

(123)2=123\sqrt{\left(-123\right)^2}=123

b)

x2=x\sqrt{x^2}=x

c)

(2+3)2=3+2\sqrt{\left(2+\sqrt{3}\right)^2}=\sqrt{3}+2

d)

(13)2=31\sqrt{\left(1-\sqrt{3}\right)^2}=\sqrt{3}-1

10.

3.So sánh 9 và  79\sqrt{79}  ta có kết luận sau:

a)

A. 9< 79\sqrt{79}  

b)

B. 9= \sqrt{79}  

c)

C. 9> \sqrt{79}  

d)

D. Không so sánh được.

11.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

12.

 Tính giá trị biểu thức: A=  94\sqrt{9}-\sqrt{4}  

a)

-1

b)

 5\sqrt{5}  

c)

1

d)

- 5\sqrt{5}  

13.

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4\sqrt{28x^4}  

a)

 37x23\sqrt{7}x^2  

b)

 37x2-3\sqrt{7}x^2  

c)

 27x22\sqrt{7}x^2  

d)

 27x2-2\sqrt{7}x^2  

14.

 A\sqrt{A} có nghĩa khi nào?


a)

 A0A\ge0  

b)

 A<0A<0  

c)

 A>0A>0  

d)

 A0A\le0  

15.

 1 A\sqrt{\frac{1\ }{A}}  có nghĩa khi nào

a)

 A>0A>0  

b)

 A<0A<0  

c)

 A0A\le0  

d)

 A0A\ge0  

16.

 2x+3\sqrt{-2x+3}  xác định khi nào?

a)

 x > 32x\ >\ \frac{3}{2}  

b)

 x<23x<\frac{2}{3}  

c)

 x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

 x32x\le\frac{3}{2}  

17.

 2x2\sqrt{\frac{2}{x^2}}  xác định khi nào?

a)

 x>0x>0  

b)

 x<0x<0  

c)

 x=0x=0  

d)

 x0x\ne0  

18.

Căn bậc hai số học của 0,04 là

a)

0,02-0,02

b)

0.02 và 0.02-0.02

c)

0.2

d)

0.2-0.2 và 0,2

19.

 29x\sqrt{\frac{2}{9-x}}  xác định khi nào?

a)

 x>9x>9  

b)

 x<9x<9  

c)

 x9x\ge9  

d)

 x9x\le9  

20.

Căn bậc hai của 121 là

(a)