Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN BÀI TẬP ADN - ARN - PROTEIN

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Một đoạn ADN có chiều dài 5100Ǻ, khi nhân đôi 1 lần môi trường nội bào cung cấp

a)

A. 2500nu

b)

B. 2000nu

c)

C. 15000nu

d)

D. 3000nu

2.

Một đoạn mARN có trình tự các ribonu như sau

5’…XAUAAGAAUXUUGX…3’

Biết các bộ ba mã hóa tương ứng: XUU – lơxin, AAU – asparagin, AAG – Lizin, XAU – histidin, UXU – Pheylalanin, XAG – axit glutamic, UAU: Tirozin, AXU – treonin

Sử dụng dữ kiện trên trả lời các câu 3

Câu 2. 4 axit amin có thể được dịch mã từ điểm khởi đầu của đoạn mARN trên là:

a)

A. Histidin – lizin – asparagin – lơxin

b)

B. Histidin – lơxin – asparagin – lizin

c)

C. Asparagin – lơxin – lizin – phenylalanin

d)

D. Asparagin – histidin – lizin – phenylalanin

3.

Câu 3. Giả sử một phân tử mARN gồm 2 loại ribonu A và U thì số loại cođôn (bộ ba mã sao) trong mARN tối đa có thể là

a)

A. 6 loại

b)

B. 4 loại

c)

C. 8 loại

d)

D. 3 loại

4.

Câu 4. Giả sử một đơn vị nhân đôi (vòng nhân đôi) của sinh vật nhân thực có 30 phân đoạn Okazaki thì sẽ cần bao nhiêu đoạn mồi cho việc nhân đôi chính các đơn vị nhân đôi đó?

a)

A. 30

b)

B. 31

c)

C. 32

d)

D. 33

5.

Câu 5. Một gen có 900 cặp nu và có tỉ lệ các loại nu bằng nhau. Số liên kết hyđrô của gen là

a)

A. 2250

b)

B. 1798

c)

C. 1125

d)

D. 3060

6.

Câu 6. Một phân tử ADN tự sao liên tiếp 3 lần, số phân tử ADN con được tạo thành là

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 6

d)

D. 8

7.

Câu 7. Mạch ADN xoắn kép có tỉ lệ  A+TG+X\frac{A+T}{G+X}    =0,6 thì hàm lượng G+X của nó xấp xỉ

a)

A. 0,4                      

b)

B. 0,31                       

c)

C. 0,13                       

d)

D. 0,625

8.

Câu 8. Một đoạn phân tử ADN có tổng số 150 chu kỳ xoắn và A chiếm 30% tổng số nu. Tính tổng số liên kết hyđrô của đoạn ADN này là

a)

A. 3000

b)

B. 3100

c)

C. 3900

d)

D. 3600

9.

Câu 9. Một gen có cấu trúc 2 mạch xoắn kép, có tỉ lệ = 1,5 và tổng số nu bằng 3.103. Số nu mỗi loại của gen là

a)

A. A = T = 900, G = X = 600

b)

C. A = T = 600, G = X = 900

c)

B. A = T = G =X = 600.

d)

D. A = T = G = X = 900

10.

Câu 10. Một gen dài 0,51μm, khi gen thực hiện sao mã 3 lần, môi trường nội bào đã cung cấp bao nhiêu ribonu tự do

a)

A. 6000

b)

B. 4500

c)

C. 3000

d)

D. 1500

11.

Câu 11. Có 4 loại nu: A, T, G, X. có thể hình thành bao nhiêu bộ ba không chứa nu loại A?

a)

A. 27

b)

B. 37

c)

C. 47

d)

D. 57

12.

Câu 12. Một gen dài 0,408 micromet, có A = 840. Khi gen phiên mã môi trường nội bào cung cấp 4800 ribonuclêôtit tự do. Số liên kết hiđrô và số bản sao của gen:

a)

A. 2760 và 2 bản sao

b)

B. 2760 và 4 bản sao

c)

C. 3240 và 4 bản sao

d)

D. 3240 và 2 bản sao

13.

Câu 13. Người ta chuyển một số phân tử ADN của vi khuẩn Ecôli chỉ chứa N15 sang môi trường chỉ có N14. Tất cả các ADN nói trên đều thực hiện tái bản 5 lần liên tiếp tạo được 512 phân tử ADN. Số phân tử ADN còn chứa N15 là:

a)

A. 10

b)

B. 32

c)

C. 5

d)

D. 16

14.

Câu 14. Một gen khi thực hiện một lần nhân đôi đã đòi hỏi môi trường cung cấp cho mạch một 200 nuclêôtit loại T, cho mạch hai 300 nuclêôtit loại G và 100 nuclêôtit loại X, 150 nuclêôtit loại T. Số nuclêôtit các loại trên mạch một của gen sẽ là:

a)

A. A = 200, G = 300, T = 150, X = 100

b)

B. A = 200, T = 100, G = 100, X = 300

c)

C. A = 150, T = 100, G = 100, X = 300

d)

D. A = 100, T = 200, G = 100, X = 300

15.

Câu 15. Một mARN trưởng thành có chiều dài 0,408 micromet tiến hành dịch mã. Số liên kết peptit trong chuổi pôlipeptit hoàn chỉnh là:

a)

A. 397

b)

B. 798

c)

C. 797

d)

D. 398

16.

Câu 16. Cho biết các côđon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG - Gly; XXX - Pro; GXU - Ala; XGA - Arg; UXG - Ser; AGX - Ser. Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit là 5’AGXXGAXXXGGG3’. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit có 4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là

a)

A. Pro-Gly-Ser-Ala.

b)

B. Ser-Ala-Gly-Pro.

c)

C. Gly-Pro-Ser-Arg.

d)

D. Ser-Arg-Pro-Gly.

17.

Câu 17. Một gen có tổng số 2128 liên kết hiđrô. Trên mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại A bằng số nuclêôtit loại T; số nuclêôtit loại G gấp 2 lần số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại X gấp 3 lần số nuclêôtit loại T. Số nuclêôtit loại A của gen là

a)

A. 112.

b)

B. 448.

c)

C. 224.

d)

D. 336.

18.

Câu 18.  Người ta sử dụng một chuỗi pôlinuclêôtit có  T+XA+G= 0,25\frac{T+X}{A+G}=\ 0,25  làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một chuỗi pôlinuclêôtit bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại nuclêôtit tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là:

a)

A. A + G = 25%; T + X = 75%.                            

b)

B. A + G = 80%; T + X = 20%.

c)

C. A + G = 75%; T + X = 25%.                            

d)

D. A + G = 20%; T + X = 80%.

19.

Câu 19. Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại ribônuclêôtit là ađênin, uraxin và guanin. Nhóm các bộ ba nào sau đây có thể có trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra phân tử mARN nói trên?

a)

A. ATX, TAG, GXA, GAA.

b)

B. TAG, GAA, ATA, ATG.

c)

C. AAG, GTT, TXX, XAA.

d)

D. AAA, XXA, TAA, TXX.

20.

Câu 20. Có 8 phân tử ADN tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch pôlinuclêôtit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Số lần tự nhân đôi của mỗi phân tử ADN trên là

a)

A. 6.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

21.

Câu 21. Một gen thực hiện 3 lần sao mã đòi hỏi môi trường cung cấp số ribônuclêôtit các loại: A = 480; U = 540; G = 720. Gen đó có số lượng nuclêôtit

a)

A. A = T = 510 ; G = X = 360.

b)

B. A = T = 340 ; G = X = 240.

c)

C. A = T = 1020 ; G = X = 1440.

d)

D. A = T = 240 ; G = X = 360.

22.

Một đoạn gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ có trình tự các nuclêôtit như sau:

Mạch 1: 5´...TAX TTA GGG GTA XXA XAT TTG...3´

Mạch 2: 3´...ATGAATXXXXATGGTGTAAAX...5´

Câu 22. Nhận xét nào sau đây là đúng ?

a)

A. Mạch mang mã gốc là mạch 2; số axit amin được dịch mã là 4.

b)

B. Mạch mang mã gốc là mạch 1; số axit amin được dịch mã là 7.

c)

C. Mạch mang mã gốc là mạch 1; số axit amin được dịch mã là 5.

d)

D. Mạch mang mã gốc là mạch 1; số axit amin được dịch mã là 4

23.

Câu 23. Đoạn mạch thứ nhất của gen có trình tự các đơn phân là 3´ ATTGXTAXGTXAAGX 5´. Số liên kết phôtphođieste có trong đoạn mạch này là:

a)

A. 60.

b)

B. 28.

c)

C. 58.

d)

D. 30.

24.

Câu 24. Một mARN sơ khai phiên mã từ một gen cấu trúc ở sinh vật nhân chuẩn có các vùng và số nuclêôtit tương ứng như sau

Số axit amin trong 1 phân tử prôtêin hoàn chỉnh do mARN trên tổng hợp là

a)

A. 64.

b)

B. 80.

c)

C. 78.

d)

D. 79.

25.

Câu 25. Một plasmid có 105 cặp nuclêôtit tiến hành tự nhân đôi 3 lần, số liên kết hóa trị nối giữa các nuclêôtit được hình thành là

a)

A. 16.105

b)

B. ( 2.105 -2 ) . 8

c)

C. ( 2.105 -2 ) . 7

d)

D. 14.105

26.

Câu 26. Với 3 loại nuclêôtit A, G, U có thể hình thành tối đa số loại codon mã hóa axit amin là

a)

A. 27

b)

B. 8

c)

C. 24

d)

D. 25

27.

Câu 27. Mạch 1 của gen có: A1 = 100; T1 = 200. Mạch 2 của gen có: G2 = 300; X2 = 400. Biết mạch 2 của gen là mạch khuôn. Gen phiên mã, dịch mã tổng hợp 1 chuỗi pôlipeptit. Biết mã kết thúc trên mARN là UAG, số nucleotit mỗi loại trong các bộ ba đối mã của ARN vận chuyển là:

a)

A. A= 200; U = 100; G = 300; X = 400

b)

B. A= 199; U = 99; G = 300; X = 399

c)

C. A= 100; U = 200; G = 400; X = 300

d)

D. A= 99; U = 199; G = 399; X = 300

28.

Câu 28. Một gen đột biến đã mã hoá cho một phân tử prôtêin hoàn chỉnh có 198 aa. Phân tử mARN được tổng hợp từ gen đột biến nói trên có tỉ lệ A:U:G:X lần lượt là 1:2:3:4, số lượng nucleotit trên phân tử mARN này là bao nhiêu?

a)

A. 240A; 180U; 120G; 60X.

b)

B. 60A; 180U; 120G; 260X.

c)

C. 40A; 80U; 120G; 260X.

d)

D. 180G; 240X; 120U; 60A.

29.

Câu 29. Một gen có tỉ lệ giữa các loại nuclêôtit là G + X/A + T = 1/7. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ phần trăm từng loại nu của gen là:

a)

A. A = T = 35%; G = X = 15%

b)

B. A = T = 30%; G = X = 20%

c)

C. A = T = 37,5%; G = X = 12,5%

d)

D. A = T = 43,75%; G = X = 6,25%

30.

Câu 30. Một hỗn hợp chưa hai loại ribônuclêôtit U và X với tỉ lệ U : X = 5 : 1. Xác suất tạo ra loại bộ ba không chứa X từ hỗn hợp này là:

a)

A. 125/216

b)

B. 5/216

c)

C. 15/216

d)

D. 75/216

31.

Câu 31. Vật chất di truyền của một chủng virut là một phân tử axit nuclêic được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit A, T, G, X; trong đó A = T = G = 24%. Vật chất di truyền của chủng virut này là:

a)

A. ARN mạch kép.

b)

B. ARN mạch đơn.

c)

C. ADN mạch kép.

d)

D. ADN mạch đơn.

32.

Câu 32. Trên một mạch của gen có 150 ađênin và 120 timin. Gen nói trên có 20% guanin. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là:

a)

A. A = T = 180; G = X =270

b)

B. A = T = 270; G = X = 180

c)

C. A = T = 360; G = X = 540

d)

D. A = T = 540; G = X = 360

33.

Câu 33. Một gen có chiều dài 1938 ăngstron và có 1490 liên kết hiđrô. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là:

a)

A. A = T = 250; G = X = 340

b)

B. A = T = 340; G = X = 250

c)

C. A = T = 350; G = X = 220

d)

D. A = T = 220; G = X = 350

34.

Câu 34. Một gen dài 0,408 micrômet và có tỉ lệ từng loại nuclêôtit bằng nhau. Số liên kết hiđrô của gen nói trên là:

a)

A. 3900 liên kết

b)

B. 3600 liên kết

c)

C. 3000 liên kết

d)

D. 2400 liên kết

35.

Câu 35. Trên một mạch của gen có 25% guanin và 35% xitôzin. Chiều dài của gen bằng 0,306 micrômet. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là:

a)

A. A = T = 360; G = X = 540

b)

B. A = T = 540; G = X = 360

c)

C. A = T = 270; G = X = 630

d)

D. A = T = 630; G = X = 270 .

36.

Câu 36. Chuỗi pôlipeptit được điều khiển tổng hợp từ gen có khối lượng 594000 đơn vị cacbon chứa bao nhiêu axit amin?

a)

A. 328 axit amin

b)

B. 329 axit amin

c)

C. 330 axit amin

d)

D. 331 axit amin

37.

Câu 37. Một gen có khối lượng phân tử là 72.104 đvC. Trong gen có X = 850. Gen nói trên tự nhân đôi 3 lần thì số lượng từng loại Nu tự do môi trường cung cấp là :

a)

A. ATD = TTD = 4550, XTD = GTD = 3850

b)

B. ATD = TTD = 3850, XTD = GTD = 4550

c)

C. ATD = TTD = 5950, XTD = GTD = 2450

d)

D. ATD = TTD = 2450, XTD = GTD = 5950

38.

Câu 38. Trong một đoạn phân tử AND có khối lượng phân tử là 7,2.105 đvC, ở mạch 1 có A1 + T1 = 60%. Nếu đoạn AND nói trên tự nhân đôi 5 lần thì số lượng từng loại Nu môi trường cung cấp là :

a)

A. ATD = TTD = 22320, XTD = GTD = 14880

b)

B. ATD = TTD = 14880, XTD = GTD = 22320

c)

C. ATD = TTD = 18600, XTD = GTD = 27900

d)

D. ATD = TTD = 21700, XTD = GTD = 24800

39.

Câu 39. Một gen có số liên kết hiđrô là 3450, có hiệu số giữa A với một loại Nu không bổ sung là 20%. Gen nói trên tự nhân đôi liên tiếp 5 đợt thì số lượng từng loại Nu môi trường đã cung cấp cho quá trình tự nhân đôi trên của gen là :

a)

A. ATD = TTD = 13950, XTD = GTD = 32550

b)

B. ATD = TTD = 35520, XTD = GTD = 13500

c)

C. ATD = TTD = 32550, XTD = GTD = 13950

d)

D. ATD = TTD = 13500, XTD = GTD = 35520

40.

Câu 40. Phân tử ADN gồm 3000 nuclêôtit có số T chiếm 20%, thì

a)

A. ADN này dài 10200Ǻ với A=T=600, G=X=900

b)

B. ADN này dài 5100Ǻ với A=T=600, G=X=900

c)

C. ADN này dài 10200Ǻ với G=X=600, A=T=900

d)

D. ADN này dài 5100Ǻ với G=X=600, A=T=900