wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt 2

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

哪個詞跟其他不一樣?

a)

cặp

b)

lắp

c)

sắp

d)

tắp

2.

把句話改寫:

Tôi/Trinh/là/tên

a)

Tôi tên là Trinh

b)

Tên tôi Trinh là.

c)

Trinh là tôi tên.

d)

Là Trinh tên tôi.

3.

"Tôi là học sinh lớp Một"

哪詞有 /inh/

a)

tôi

b)

học

c)

sinh

d)

lớp

4.

玫瑰花是什麼?

a)

hoa sen

b)

hoa hồng

c)

hoa mai

5.

照片裡是誰跟誰?

a)

cô giáo

b)

cô bán hàng

c)

cô giáo và học sinh.

6.

Bạn ấy đang làm gì?

a)

đi ngủ

b)

học bài

c)

vẽ tranh

d)

ăn sáng

7.

Bạn ấy đang ăn sáng phải không?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

8.

Bạn Vy đang vẽ tranh.

a)
b)
c)
d)
9.

Bạn Tú đang nghe nhạc.

a)
b)
c)
d)
10.

Sở thích của mình là đá cầu.

a)
b)
c)
d)
11.

Jasmine là ca sĩ phải không?

Đúng rồi!

a)
b)
c)
d)
12.

妈妈在家会做什么?选出2个答案!

a)

nấu ăn

b)

học bài

c)

quét nhà

d)

vẽ tranh

13.

Chị của con đang rửa chén.

a)
b)
c)
d)
14.

Mẹ đang nấu ăn cho tụi con.

a)
b)
c)
d)
15.

Mẹ đang nấu ăn cho tụi con.

a)
b)
c)
d)
16.

Vanessa và Stella đang chơi thể thao.

a)
b)
c)
d)
17.

Vanessa và Stella không thích giặt đồ.

a)
b)
c)
d)
18.

Con mèo đang ở đâu?

a)

ở trong máy tính

b)

ở kế bên máy tính

c)

ở sau máy tính

d)

ở trên máy tính

19.

Con mèo đang ở đâu?

a)

ở trong máy tính

b)

ở kế bên máy tính

c)

ở sau máy tính

d)

ở trên máy tính

20.

Đây là........

a)

vườn hoa

b)

thư viện

c)

trường học

d)

sân vận động

21.

Đây là........

a)

vườn hoa

b)

thư viện

c)

trường học

d)

sân vận động