NEW
Font size
WorksheetsESTE ( CT chung - Đồng phân - danh pháp)
Total questions: 25
Worksheet time: 20mins
Công thức chung của este no đơn chức mạch hở là:
CnH2n+2O2 (n ≥ 2).
CnH2n-2O2 (n ≥ 3).
CnH2nO2 (n ≥ 3).
CnH2nO2 (n ≥ 2).
Chất nào sau đây là este?
HCOOH.
CH3CHO.
CH3OH.
CH3COOC2H5.
Chất nào dưới dây không phải este:
HCOOC6H5.
CH3COOCH3.
CH3COOH.
HCOOCH3.
Chất nào sau đây không phải là este:
CH3COOCH3.
CH3OOCCH3.
CH3OCOC2H5.
C2H5COCH3.
etyl axetat có công thức là:
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
HCOOCH=CH2.
HCOOCH3.
Etyl fomat có công thức:
HCOOC2H5
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
HCOOCH3
Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
HCOOC2H5
HCOOCH3
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:
etyl axetat.
metyl propionat.
metyl axetat.
propyl axetat.
benzyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
CH3COOC6H5
C2H5COOCH3
CH3COOCH2C6H5
C2H5COOH
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:
etyl axetat.
metyl propionat.
metyl axetat.
propyl axetat.
Phenyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
HCOOC6H5
CH3COOC6H5
C6H5COOCH3
CH3COOCH2C6H5
Benzyl fomat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
HCOOC6H5
CH3COOC6H5
HCOOCH2C6H5
CH3COOCH2C6H5
Hợp chất CH3COOCH(CH3)2 có tên gọi là
Propyl axetat
Etyl axetat
Isopropyl fomat
Isopropyl axetat
Hợp chất C6H5COOCH=CH2 có tên gọi là
Anlyl benzoat
Vinyl benzoat
Phenyl acrylat
Phenyl axetat
Hợp chất CH2=CH-COOC6H5 có tên gọi là
Phenyl acrylat
Phenyl axetat
Benzyl acrylat
Vinyl axetat
Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH – COOCH3. Tên gọi của X là
metyl acrylat.
propyl fomat.
metyl axetat.
etyl axetat.
Vinyl axetat có công thức là
C2H5COOCH3.
HCOOC2H5
CH3COOCH3
CH3COOCH=CH2.
Phenyl acrylat có công thức là:
CH2=CHCOOC6H5
CH2=CHCOOCH2C6H5
CH3COOCH2C6H5
CH3COOC6H5
Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là:
3
2
1
4
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
2
3
4
5
Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:
2
3
4
5
Số công thức hữu cơ đơn chức ứng với công thức C4H8O2 là:
5
6
3
4
