wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ESTE ( CT chung - Đồng phân - danh pháp)

Total questions: 25

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Công thức chung của este no đơn chức mạch hở là:

a)

CnH2n+2O2 (n ≥ 2).

b)

CnH2n-2O2 (n ≥ 3).

c)

CnH2nO2 (n ≥ 3).

d)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

2.

Chất nào sau đây là este?

a)

HCOOH.

b)

CH3CHO.

c)

CH3OH.

d)

CH3COOC2H5.

3.

Chất nào dưới dây không phải este:

a)

HCOOC6H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

CH3COOH.

d)

HCOOCH3.

4.

Chất nào sau đây không phải là este:

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3OOCCH3.

c)

CH3OCOC2H5.

d)

C2H5COCH3.

5.

etyl axetat có công thức là:

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOCH=CH2.

d)

HCOOCH3.

6.

Etyl fomat có công thức:

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3

7.

Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

8.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

metyl axetat.

d)

propyl axetat.

9.

benzyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

CH3COOC6H5

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOCH2C6H5

d)

C2H5COOH

10.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

metyl axetat.

d)

propyl axetat.

11.

Phenyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

HCOOC6H5

b)

CH3COOC6H5

c)

C6H5COOCH3

d)

CH3COOCH2C6H5

12.

Benzyl fomat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

HCOOC6H5

b)

CH3COOC6H5

c)

HCOOCH2C6H5

d)

CH3COOCH2C6H5

13.

Hợp chất CH3COOCH(CH3)2 có tên gọi là

a)

Propyl axetat

b)

Etyl axetat

c)

Isopropyl fomat

d)

Isopropyl axetat

14.

Hợp chất C6H5COOCH=CH2 có tên gọi là

a)

Anlyl benzoat

b)

Vinyl benzoat

c)

Phenyl acrylat

d)

Phenyl axetat

15.

Hợp chất CH2=CH-COOC6H5 có tên gọi là

a)

Phenyl acrylat

b)

Phenyl axetat

c)

Benzyl acrylat

d)

Vinyl axetat

16.

Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH – COOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl acrylat.

b)

propyl fomat.

c)

metyl axetat.

d)

etyl axetat.

17.

Vinyl axetat có công thức là

a)

C2H5COOCH3.

b)

HCOOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

CH3COOCH=CH2.

18.
Cho este có công thức cấu tạo: CH2=C(CH3)COOCH3. Tên gọi của este đó là
a)
Metyl metacrylic.
b)
Metyl acrylat.
c)
Metylacrylic.
d)
Metyl metacrylat.
19.

Phenyl acrylat có công thức là:

a)

CH2=CHCOOC6H5

b)

CH2=CHCOOCH2C6H5

c)

CH3COOCH2C6H5

d)

CH3COOC6H5

20.
Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit propionic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
a)
C2H5COOCH3
b)
C2H5COOC2H3
c)
CH3COOCH3
d)
CH3COOC2H5.
21.
Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
a)
Etyl axetat.
b)
Propyl axetat.
c)
Vinyl axetat.
d)
Phenyl axetat.
22.

Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

23.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Số công thức hữu cơ đơn chức ứng với công thức C4H8O2 là:

a)

5

b)

6

c)

3

d)

4