Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lớp 1

Total questions: 17

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

26 + 3 = ?

a)

29

b)

28

c)

27

d)

26

2.

Đâu là hình gì?

a)

hình tròn

b)

hình chữ nhật

c)

hình vuông

d)

hình tam giác

3.

Đây là con gì?

a)

con chó

b)

con mèo

c)

con chuột

d)

con hổ

4.

Điền vào chỗ chấm:

45; 46; ......; 48; 49

a)

44

b)

51

c)

50

d)

47

5.

có bao nhiêu hình tam giác; bao nhiêu hình vuông; bao nhiêu hình chữ nhật; bao nhiêu hình tròn?

a)

1 hình tam giác; 2 hình vuông; 1 hình chữ nhật; 1 hình tròn.

b)

1 hình tam giác; 2 hình vuông; 2 hình chữ nhật; 1 hình tròn

c)

1 hình tam giác; 3 hình vuông; 2 hình chữ nhật; 1 hình tròn

d)

1 hình tam giác; 3 hình vuông; 1 hình chữ nhật; 1 hình tròn

6.

So sánh :

17 ..... 16 + 1

a)

>

b)

<

c)

=

7.

Có bao nhiêu quả táo? bao nhiêu quả dâu tây?

a)

10 quả táo; 4 quả dâu tây

b)

11 quả táo; 4 quả dâu tây

c)

12 quả táo; 3 quả dâu tây

d)

12 quả táo; 4 quả dâu tây

8.

Điền vào chỗ chấm:

92; 93; 94;.....; 96; 97;.....; 99;....

a)

95; 98; 100

b)

96; 99; 100

c)

85; 88; 100

9.

Trong các tiếng sau, tiếng nào có thanh huyền?

cà, bác, xà, nồi, lá, bè, bò.

a)

bác, xà, lá, bè

b)

cà, bác, bè, bò

c)

cà, xà, nồi, bè, bò

10.

Tiếng nào chứa thanh sắc?

a)

bè

b)

bé

c)

bò

d)

bõ

11.

19-3=

a)

18

b)

17

c)

16

d)

15

12.

12+2+1=

a)

14

b)

13

c)

17

d)

15

13.

Điền số vào chỗ trống 3+... =7

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

14.

Điền số thích hợp vào chỗ trống 17-....=16

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

14+2-1=

a)

13

b)

14

c)

15

d)

5

16.

15 + 3 - 2 =?

a)

15

b)

10

c)

16

d)

14

17.

Số mười lăm viết như thế nào?

a)

15

b)

16

c)

5

d)

10