Font size
WorksheetsĐỀ ÔN TOÁN CHO LINH
Total questions: 60
Worksheet time: 45mins
Câu 2. Điền dấu (>, < , =) thích hợp vào chỗ chấm: 759 … 957:
<
>
=
Không có đáp án
Câu 3. 5 giờ chiều còn gọi là:
B. 17 giờ C. 5 giờ
A. 15 giờ
B. 17 giờ
C. 5 giờ
D. 8 giờ
A. 12 cm
B. 45 cm
C. 27 cm
D. 13 cm
Câu 9. Có 36 chiếc ghế được xếp đều vào 4 dãy. Hỏi mỗi dãy có bao nhiêu chiếc ghế?
6 dãy
9 dãy
1 dãy
4 dãy
Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác và hình tứ giác
A. 3 hình tứ giác 3 hình tam giác
B. 2 hình tứ giác 2 hình tam giác
C. 4 hình tứ giác 3 hình tam giác
Không có đáp án
Câu 1: (0.5đ) Số gồm: 2 trăm, 0 chục, 5 đơn vị được viết là:
A. 25
B. 205
C. 2005
D. 250
Câu 5. (0.5đ) Kết quả của phép tính: 20 + 4 x 7 = ?
A. 16
B. 26
C. 48
D. 30
5 và 4
4 và 5
5 và 3
4 và 3
100
90
95
105
75
235
74
52
235
52
236
75
165
5
166
4
y = 10
y = 8
y = 7
y = 9
12 chân
16 chân
15 chân
20 chân
3 quả
4 quả
5 quả
6 quả
Câu 3. 5 giờ chiều còn gọi là:
B. 17 giờ C. 5 giờ
A. 15 giờ
B. 17 giờ
C. 5 giờ
D. 8 giờ
>
<
=
>
<
=
Q20 :
a) 4 x 5 = ?
b) 7 x 4 = ?
c) 6 x 5 = ?
d) 8 x 4 = ?
Đáp án :
a) 20
b) 28
c) 30
d) 32
Đáp án :
a) 27
b) 29
c) 31
d) 39
Đáp án :
a) 25
b) 28
c) 32
d) 37
Đáp án :
a) 23
b) 29
c) 42
d) 97
1 lớp học 15 học sinh nam , 19 học sinh nữ . Hỏi lớp có bảo nhiêu học sinh ?
45 HS
63 HS
34 HS
32 HS
Bài 4: Viết (theo mẫu)
Mẫu: 550 = 500 + 50
450=...................................
543 =..................................
989 =..................................
834 =..................................
450 = 400 + 50
543 = 500 + 40 + 3
989 = 900 + 80 + 9
834 = 800 + 30 + 4
450 = 408 + 55
543 = 504 + 49 + 6
989 = 903 + 89 + 8
834 = 802 + 34 + 9
450 = 408 + 51
543 = 504 + 49 + 4
989 = 903 + 89 + 6
834 = 802 + 34 + 5
Ko có đáp án
Bài 9: Tính chu vi hình chữ nhật ABCD
123 cm
122 cm
126 cm
124 cm
Bài 10. Trong phòng họp có 45 cái ghế, chia đều thành 5 dãy. Hỏi mỗi dãy có bao nhiêu cái ghế?
1 dãy
4 dãy
10 dãy
9 dãy
Bài 10. Trong phòng họp có 45 cái ghế, chia đều thành 5 dãy. Hỏi mỗi dãy có bao nhiêu cái ghế?
1 dãy
4 dãy
10 dãy
9 dãy
Bài 4: Một trường tiểu học có 561 học sinh. Trong đó số học sinh nam là 277. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ?
284 HS
154 HS
367 HS
892 HS
Câu 4: (1 điểm) Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số là:
A. 100
B. 111
C. 999
D. 1000
A.100
B.111
C.999
D. 1000
Câu 5: (1 điểm) 1km = …m?
A. 10m
B. 20m
C. 100m
D. 1000m
A. 10m
B. 20m
C. 100m
D. 1000m
Câu 6: (1 điểm) Hình tam giác bên có chu vi là:
12 cm
14 cm
16 cm
15 cm
Câu 8: Hình bên có mấy hình tam giác?
A. 2 hình
B. 3 hình
C. 4 hình
D. 5 hình
Câu 5: Trong phép trừ: 56 – 23 = 33, số 56 gọi là:
A. Số hạng
B. Hiệu
C. Số bị trừ
D. Số trừ
A. Số hạng
B. Hiệu
C. Số bị trừ
D. Số trừ
Câu 7: 2dm 3cm = …cm
A. 32 cm
B. 23 cm
C. 203 cm
D. 230 cm
21 cm
23 cm
25 cm
22 cm
Câu 6: Số thích hợp để điền vào ô trống trong phép tính:
98 – …. = 90 là:
A. 8
B. 9
C. 10
D. 7
8
9
10
7
Câu 3: Số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 98
B. 99
C. 11
D. 10
98
99
11
10
Câu 1: Trong các số sau: 345, 235, 354, 253. Số lớn nhất là:
A. 354 B. 253 C. 345 D. 235
354
253
345
235
Bình có 78 viên kẹo, Bình cho Đào một số viên kẹo, Bình còn lại 52 viên. Hỏi Bình đã cho Đào bao nhiêu viên kẹo?
28 viên kẹo
26 viên kẹo
27 viên kẹo
29 viên kẹo
Câu 2:
Dũng có một số viên bi, Dũng cho Khánh 14 viên bi. Dũng còn lại 15 viên bi. Hỏi lúc đầu Dũng có bao nhiêu viên bi?
29 viên bi
37 viên bi
39 viên bi
28 viên bi
Câu 3: Điền dấu +; -
a) 15 ..... 5 ...... 2 = 12
b) 17 .......3 ......11 = 3
a) + , -
b) - , +
a) - , +
b) + , -
a) - , +
b) - , -
Ko có đáp án
Câu 5: Trong phép trừ: 56 – 23 = 33, số 56 gọi là:
A. Số hạng
B. Hiệu
C. Số bị trừ
D. Số trừ
A. Số hạng
B. Hiệu
C. Số bị trừ
D. Số trừ
Câu 3. 5 giờ chiều còn gọi là:
B. 17 giờ C. 5 giờ
A. 15 giờ
B. 17 giờ
C. 5 giờ
D. 8 giờ
Bài 2: (1 điểm) Các số: 28, 81, 37, 72, 39, 93 viết các ó sau từ bé đến lớn:
A. 37, 28, 39, 72, 93 , 81l
B. 93, 81,72, 39, 37, 28
C. 28, 37, 39, 72, 81, 93
D. 39, 93, 37, 72, 28, 81
A. 37, 28, 39, 72, 93 , 81
C. 28, 37, 39, 72, 81, 93
D. 39, 93, 37, 72, 28, 81
B. 93, 81,72, 39, 37, 28
Câu 1: a, Kết quả của phép tính: 245 – 59 =?
a. 304
b. 186
c. 168
d. 286
b, Kết quả của phép tính 0: 4 =? là: (M1- 0,5)
a. 0
b. 1
c. 4
d. 40
a) B
b) A
a) C
b) D
a) A
b) B
Ko có đáp án
Câu 6. An có 1 tờ bạc 500 đồng, 2 tờ bạc 200 đồng, 1 tờ bạc 100 đồng. Hỏi An có tất cả bao nhiêu tiền?
A. 800 đồng
B. 700 đồng
C. 1000 đồng
D. 900 đồng
2000 đồng
3000 đồng
1000 đồng
4000 đồng
Câu 4. Nhà các Bình có 9 con gà. Hỏi số chân gà là bao nhiêu?
A. 9 chân
B. 36 chân
C. 27 chân
D. 18 chân
A. 9 chân
B. 36 chân
C. 27 chân
D. 18 chân
Câu 5. Số nhỏ nhất có 3 chữ số là:
A. 100
B. 101
C. 102
D. 999
100
101
102
999
Câu 3. Số liền trước số 424 là:
A. 425
B. 423
C. 500
D. 400
Câu 1. Số “bốn trăm sáu mươi ba” viết là:
463
444
762
291
Câu 4. (2 điểm) Cô giáo có một số cái kẹo, cô thưởng cho 6 bạn mỗi bạn 5 cái kẹo thì còn thừa 3 cái. Hỏi lúc đầu cô có bao nhiêu cái kẹo?
34 cái kẹo 🍭
33 cái kẹo 🍭
37 cái kẹo 🍭
35 cái kẹo 🍭
Câu 3. Có 40kg đường được chia đều vào 2 bao hỏi mỗi bao có bao nhiêu ki – lô – gam?
A. 20 kg
B. 2 kg
C. 10 kg
D. 5 kg
20 kg
2 kg
10 kg
5 kg
Câu 4. Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
A. Số nào nhân với 0 cùng bằng 0
B. Số 0 nhân với số nào cùng bằng chính nó
C. Số 0 chia cho số nào cũng bằng chính nó
D. Số 0 cộng với số nào cũng bằng 0
A
B
C
D
Câu 2. Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: 8dm = ….cm
A. 8000
B. 80
C. 800
D. 8
A
B
C
D
Câu 5. Cô giáo thưởng cho 4 bạn có thành tích học tập tốt mỗi bạn 6 quyển vở. Hỏi số vở cô cần thưởng cho các bạn là bao nhiêu?
A. 42 quyển
B. 24 quyển
C. 12 quyển
D. 20 quyển
A
B
C
D
Câu 6. Một bao gạo nặng 4kg. Hỏi 8 bao gạo nặng bao nhiêu ki – lô – gam?
A. 24kg
B. 23kg
C. 42kg
D. 32kg
A
B
C
D
Ko xác định được
Báo hoa
Báo đen
Hổ
Câu 5. Ngày sinh nhật của bạn Yến là 29 tháng 2. Hỏi sau bao lâu bạn Yến lại được sinh nhật đúng ngày?
A. 1 năm
B. 2 năm
C. 3 năm
D. 4 năm
A
B
C
D
Câu 4. (2 điểm) Cua có 3 hộp kẹo màu xanh và 3 hộp kẹo màu đỏ. Biết mỗi hộp kẹo xanh có 4 cái và mỗi hộp kẹo đỏ có 3 cái. Số kẹo xanh nhiều hơn số kẹo đỏ là bao nhiêu?
1 cái kẹo
2 cái kẹo
3 cái kẹo
4 cái kẹo
Câu 2. Nhà bác An có nuôi thỏ. Số thỏ này được nhốt vào 8 chuồng. Mỗi chuồng có 4 con thỏ. Hỏi nhà bác An có tất cả bao nhiêu con thỏ?
A. 28 con thỏ
B. 32 con thỏ
C. 36 con thỏ
D. 38 con thỏ
A
B
C
D
Xem hình vẽ và tính chu vi hình trên đây:
A. 110cm B. 100dm
C. 110dm D. 100cm
A
B
C
D
Câu 10. (1 điểm) Trên bãi cỏ có 16 con bò. Số con bò nhiều hơn số con trâu là 10 con. Số con cừu bằng số bò và số trâu cộng lại. Hỏi trên bãi cỏ có bao nhiêu con cừu? Bao nhiêu con trâu? Có tất cả bao nhiêu con bò, trâu và cừu?
44 con
42 con
46 con
Ko có đáp án
Câu 4. Số gồm 6 trăm, 5 chục, 7 đơn vị được viết là:
A. 657 B. 675
C. 567 D. 576
A
B
C
D
Câu 1. Số lớn hơn 99 và nhỏ hơn 101 là
A. 100 B. 101
C. 102 D. 103
A
B
C
D
