wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 59

Worksheet time: 15hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion muối khoáng chủ yếu qua

a)

miền lông hút.    

b)

miền chóp rễ.

c)

miền sinh trưởng.

d)

miền trưởng thành.

2.

Sự hút khoáng thụ động của tế bào phụ thuộc vào:

a)

Hoạt động trao đổi chất

b)

Chênh lệch nồng độ ion

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Hoạt động thẩm thấu

3.

Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế

a)

nhờ các bơm ion.   

b)

cần tiêu tốn năng lượng.

c)

thẩm thấu.

d)

chủ động.

4.

Ở thực vật có mạch, nước được vận chuyển từ rễ lên lá chủ yếu theo con đường nào sau đây?

a)

Mạch rây

b)

Tế bào chất

c)

Mạch gỗ

d)

Cả mạch gỗ và mạch rây

5.

Quá trình vận chuyển nước từ rễ lên lá không có sự tham gia của lực nào sau đây?

a)

Lực hút do hơi nước thoát ra của lá

b)

Lực đẩy của áp suất rễ

c)

Lực di chuyển của chất hữu cơ từ lá xuống rễ

d)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch dẫn

6.

Sự hấp thụ ion khoáng thụ động của tế bào rễ cây phụ thuộc vào

a)

hoạt động trao đổi chất

b)

chênh lệch nồng độ ion

c)

cung cấp năng lượng.

d)

hoạt động thẩm thấu

7.

Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua thành phần cấu tạo nào của rễ?

a)

Đỉnh sinh trưởng

b)

Miền lông hút

c)

Miền sinh trưởng

d)

Rễ chính

8.

Nước luôn xâm nhập thụ động theo cơ chế:

a)

Hoạt tải từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

b)

Thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

c)

Thẩm thấu và thẩm tách tử đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất 

d)

Thẩm thấu từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất

9.

Lực nào sau đây đóng vai trò là lực đẩy nước từ rễ lên thân, lên lá?

a)

Lực thoát hơi nước

b)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau

c)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

d)

Áp suất rễ

10.

Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường:

a)

Gian bào và tế bào chất

b)

Gian bào và tế bào biểu bì

c)

Gian bào và màng tế bào

d)

Gian bào và tế bào nội bì

11.

Phần lớn các ion khoáng xâm nhập vào rễ theo cơ chế chủ động, diễn ra theo phương thức vận chuyển từ nơi có

a)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng

b)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

c)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng

d)

nồng độ thấp đến có nồng độ cao, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng.

12.

Khi nói về sự hấp thu thụ động các ion khoáng ở rễ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các ion khoáng hòa tan trong nước và vào rễ theo dòng nước

b)

. Các ion khoáng hút bám trên bề mặt của keo đất và trên bề mặt rễ trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc giữa rễ và dung dịch đất (hút bám trao đổi)

c)

Các ion khoáng thẩm thấu theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp

d)

Các ion khoáng khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp

13.

Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu

a)

Nước và các ion khoáng 

b)

Amit và hooc môn

c)

Axitamin và vitamin

d)

Xitôkimin và ancaloit

14.

Tế bào mạch gỗ của cây gồm quản bào và

a)

tế bào nội bì

b)

tế bào lông hút

c)

mạch ống

d)

tế bào biểu bì

15.

Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá

a)

Lực đẩy (áp suất rễ)

b)

Lực hút do thoát hơi nước ở lá

c)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ

d)

Do sự phối hợp của ba lực: lực đẩy, lực hút, lực liên kết

16.

Động lực của dòng mạch rây là sự chệnh lệch áp suất thẩm thấu giữa

a)

lá và rễ.

b)

cành và lá

c)

rễ và thân

d)

thân và lá

17.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ gồm các chất nào sau đây?

a)

Nước và chất hữu cơ được tổng hợp từ lá

b)

Nước, ion khoáng và chất hữu cơ tổng hợp từ lá

c)

Nước, ion khoáng và chất hữu cơ dự trữ ở quả, củ

d)

Nước, ion khoáng và chất hữu cơ tổng hợp từ rễ

18.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

qua mạch rây theo chiều từ trên xuống

b)

từ mạch gỗ sang mạch rây

c)

từ mạch rây sang mạch gỗ

d)

qua mạch gỗ

19.

Tế bào mạch gỗ của cây gồm:

a)

Quản bào và tế bào nội bì

b)

Quản bào và tế bào lông hút

c)

Quản bào và mạch ống

d)

Quản bào và tế bào biểu bì

20.

Khi vận chuyển trong mạch gỗ của thân cây, các phân tử nước liên kết với nhau thành một dòng liên tục là nhờ: 

a)

lực đẩy của rễ

b)

nước có tính phân cực

c)

lực hút của lá

d)

nước bám vào thành mạch dẫn

21.

Khi nói về quá trình vận chuyển các chất trong cây, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Vận chuyển trong mạch gỗ là chủ động, còn mạch rây là bị động

b)

Dòng mạch gỗ luôn vận chuyển các chất vô cơ, dòng mạch rây luôn vận chuyển các chất hữu cơ

c)

Mạch gỗ vận chuyển glucozo, còn mạch rây vận chuyển các chất hữu cơ khác

d)

Mạch gỗ vận chuyển các chất từ rễ lên lá, mạch rây vận chuyển các chất từ lá xuống rễ

22.

Chất tan được vận chuyển chủ yếu trong hệ mạch rây là

a)

fructôzơ

b)

glucôzơ

c)

saccarôzơ

d)

ion khoáng

23.

Khi nói về quá trình hút nước và vận chuyển nước của rễ cây, có bao nhiêu phát biểu dưới đây sai?

1) Nước chỉ được vận chuyển từ tế bào lông hút vào mạch dẫn của rễ con theo thành tế bào- gian bào

2) Nước chủ yếu được cây hút vào theo cơ chế vận chuyển chủ động cần nhiều năng lượng

3) Sự vận chuyển nước thường được diễn ra đồng thời với sự vận chuyển chất tan

4) Tất cả các phân tử nước trước khi đi vào mạch dẫn của rễ đều phải đi qua lớp đai caspari của tế bào nội bì

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

24.

Khi nói về quá trình hút nước và vận chuyển nước của rễ cây, có bao nhiêu phát biểu dưới đây sai? ( Chọn những câu sai)

a)

Nước chỉ được vận chuyển từ tế bào lông hút vào mạch dẫn của rễ con theo thành tế bào- gian bào

b)

Nước chủ yếu được cây hút vào theo cơ chế vận chuyển chủ động cần nhiều năng lượng

c)

Sự vận chuyển nước thường được diễn ra đồng thời với sự vận chuyển chất tan

d)

Tất cả các phân tử nước trước khi đi vào mạch dẫn của rễ đều phải đi qua lớp đai caspari của tế bào nội bì

25.

Mạch gỗ được cấu tạo từ các tế bào chết có bao nhiêu vai trò sau đây?

1) Giảm lượng dinh dưỡng và nước để nuôi các tế bào này

2) Giảm lực cản khi vận chuyển dòng mạch gỗ ngược chiều trọng lực

3) Các tế bào này sẽ không hút nước và ion khoáng của những tế bào bên cạnh

4) Thành của các tế bào này dày giúp bảo vệ ống dẫn trước áp lực sinh ra do lực hút từ sự thoát hơi nước ở lá

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

26.

Mạch gỗ được cấu tạo từ các tế bào chết có bao nhiêu vai trò sau đây? ( chọn những câu đúng)

a)

Giảm lượng dinh dưỡng và nước để nuôi các tế bào này

b)

Giảm lực cản khi vận chuyển dòng mạch gỗ ngược chiều trọng lực

c)

Các tế bào này sẽ không hút nước và ion khoáng của những tế bào bên cạnh

d)

Thành của các tế bào này dày giúp bảo vệ ống dẫn trước áp lực sinh ra do lực hút từ sự thoát hơi nước ở lá

27.

Dịch mạch rây có thành phần chủ yếu là

a)

hoocmôn thực vật

b)

axit amin, vitamin và ion kali.

c)

saccarôzơ.

d)

cả A, B và C

28.

Cơ quan thoát hơi nước của cây là

a)

Cành

b)

c)

Rễ

d)

Thân

29.

Thoát hơi nước qua cutin có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vận tốc lớn và không được điều chỉnh

b)

Vận tốc lớn và được điều hành

c)

Vận tốc bé và không được điều chỉnh

d)

Vận tốc bé và được điều hành

30.

Khi nói về sự thoát hơi nước ở lá cây, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thoát hơi nước tạo động lực phía trên để vận chuyển các chất hữu cơ trong cây

b)

Thoát hơi nước làm mở khí khổng, CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp

c)

Thoát hơi nước làm tăng nhiệt độ của lá, làm ấm cây trong những ngày giá rét

d)

Thoát hơi nước làm ngăn cản quá trình hút nước và hút khoáng của cây

31.

Trong điều kiện nào sau đây, quá trình thoát hơi nước của cây sẽ ngừng?

a)

Đưa cây từ trong tối ra ngoài ánh sáng

b)

Tưới nước cho cây

c)

Bón phâm đạm với nồng độ thích hợp cho cây

d)

Đưa cây từ ngoài sáng vào tối

32.

Quá trình thoát hơi nước qua lá là do: 

a)

Động lực đầu trên của dòng mạch rây

b)

Động lực dưới của dòng mạch rây

c)

Động lực đầu trên của dòng mạch gỗ

d)

Động lực đầu dưới của dòng mạch gỗ

33.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Ở mặt dưới của lá thường có nhiều khí khổng hơn mặt trên của lá

b)

Lá non thường có số khí khổng ít hơn lá già

c)

Lá già thường có lớp cutin dày hơn lá non

d)

Lá non có lớp cutin dày và ít khí khổng hơn lá già

34.

Vai trò của quá trình thoát hơi nước ở cây là:

a)

Tăng lượng nước cho cây

b)

Giúp cây vận chuyển nước, các chất từ rễ lên thân và lá

c)

Cân bằng khoáng cho cây

d)

Làm giảm lượng khoáng trong cây

35.

Khi tế bào khí khổng no nước thì

a)

thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra.

b)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra

c)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra.

d)

thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra.

36.

Khi tế bào khí khổng mất nước thì

a)

thành mỏng hết căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng đóng lại.

b)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng cong theo, khí khổng đóng lại.

c)

thành dảy căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng đóng lại

d)

thành mỏng căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng khép lại.

37.

Ở các lá già, nước chủ yếu được thoát ra qua các khí khổng là vì: 

a)

lá già có khí khổng lớn

b)

tế bào biểu bì của lá già được thấm cutin rất dày

c)

số lượng khí khổng nhiều

d)

tế bào khí khổng của lá già được thấm cutin rất dày

38.

Cho các đặc điểm sau:

1) Được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

2) Vận tốc lớn.

3) Không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

4) Vận tốc nhỏ.

Con đường thoát hơi nước qua cutin có bao nhiêu đặc điểm trên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là

a)

vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

b)

vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

c)

vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

d)

vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

40.

Khi xét về ảnh hưởng của độ ẩm không khí đến sự thoát hơi nước, điều nào sau đây đúng?

a)

Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra

b)

Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu

c)

Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh

d)

Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh

41.

Cho các nhân tố sau:

Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng.

Độ dày, mỏng của lớp cutin.

Nhiệt độ môi trường.

Gió và các ion khoáng.

Độ pH của đất.

a)

3 và (1).   

b)

3 và (2).

c)

2 và (1)

d)

2 và (3)

42.

Trong các hiện tượng sau đây, có bao nhiêu hiện tượng dẫn đến sự mất cân bằng nước trong cây?

1) Cây thoát nước quá nhiều

2) Rễ cây hút nước quá ít

3) Cây hút nước ít hơn thoát nước

4) Cây thoát nước ít hơn thoát nước

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Trong các hiện tượng sau đây, có bao nhiêu hiện tượng dẫn đến sự mất cân bằng nước trong cây?

a)

Cây thoát nước quá nhiều

b)

Rễ cây hút nước quá ít

c)

Cây hút nước ít hơn thoát nước

d)

Cây thoát nước ít hơn thoát nước

44.

Thoát hơi nước có những vai trò nào trong các vai trò sau đây ? ( chọn đúng)

a)

Tạo lực hút đầu trên

b)

Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào nhưng ngày nắng nóng

c)

Khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp

d)

Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí.

45.

Thoát hơi nước có những vai trò nào trong các vai trò sau đây ?

Tạo lực hút đầu trên.

Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào nhưng ngày nắng nóng.

Khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp.

Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí.

Phương án trả lời đúng là:

a)

(1), (3) và (4).   

b)

(1), (2) và (3).

c)

(2), (3) và (4).    

d)

(1), (2) và (4).

46.

:Có bao nhiêu đặc điểm giúp lá cây thích nghi với việc giảm bớt sự mất nước qua thoát hơi nước?

1) Lá có kích thước nhỏ

2) Lớp cutin dày

3) Lá rụng vào mùa khô

4) Khí khổng mở ban đêm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Tác nhân chủ yếu nào điều tiết độ mở của khí khổng?

a)

Ca2+

b)

O2.

c)

H2O.

d)

CO2

48.

Thực vật ở cạn, cơ quan thực hiện chức năng thoát hơi nước là

a)

rễ

b)

thân

c)

d)

củ

49.

Phần lớn lượng nước được hấp thụ ở rễ sẽ thoát ra ở lá (khoảng 98%). Thoát hơi nước đóng vai trò rất quan trọng đối với đời sống thực vật. Có bao nhiêu phát biểu đúng với vai trò của thoát hơi nước?

(1) Động lực đầu trên của dòng mạch gỗ.

(2) Làm khí khổng mở, CO2 đi vào trong lá cung cấp nguyên liệu cho quang hợp.

(3) Điều hòa nhiệt độ cho cây.

(4) Giúp cây ổn định cấu trúc tế bào.

(5) Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cây.

a)

5

b)

3

c)

4

d)

1

50.

Ngoài lực đẩy của rễ, lực hút của lá, lực trung gian nào làm cho nước có thể vận chuyển lên các tầng vượt tán, cao đến hàng trăm mét ở cây?

       I. Lực hút bám trao đổi của keo nguyên sinh.

       II. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau .

       III. Lực sinh ra do sự phân giải nguyên liệu hữu cơ của tế bào rễ.

            IV. Lực liên kết giữa các phân tử nước với thành mạch gỗ

a)

2,4

b)

2,3

c)

3,4

d)

1,4

51.

Sự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối với cây?

a)

Làm cho lá không bị đốt cháy và tạo ra sức hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá.

b)

Làm cho không khí ẩm và dịu mát nhất là trong những ngày nắng nóng

c)

Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời.

d)

Tạo ra sức hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá

52.

Nguyên tố vi lượng chỉ cần với một hàm lượng rất nhỏ nhưng nếu không có nó thì cây sẽ còi cọc và có thể bị chết. Nguyên nhân là vì các nguyên tố vi lượng có vai trò: 

a)

Tham gia cấu trúc nên tế bào

b)

Hoạt hóa enzim trong quá trình trao đổi chất

c)

Quy định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào

d)

Thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt

53.

Khi nói về trao đổi khoáng của cây, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Cây chỉ hấp thụ được muối khoáng ở dạng hòa tan trong nước

b)

Muối khoáng tồn tại trong đất đều ở dạng hợp chất và rễ cây chỉ hấp thu dưới dạng hợp chất

c)

Bón phân dư thừa sẽ gây độc hại cho cây, gây ô nhiễm môi trường

d)

Dư lượng phân bón làm xấu tính lí hóa của đất, giết chết vi sinh vật có lợi trong đất

54.

Để xác định vai trò của nguyên tố magiê đối với sinh trưởng và phát triển của cây ngô, người ta trồng cây ngô trong

a)

chậu đất và bổ sung chất dinh dưỡng có magiê.

b)

chậu cát và bổ sung chất dinh dưỡng có magiê

c)

dung dịch dinh dưỡng nhưng không có magiê.

d)

dung dịch dinh dưỡng có magiê.

55.

Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

a)

C, O, Mn, Cl, K, S, Fe

b)

Zn Cl, B, K, Cu, S

c)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg

d)

. C, H, O, K, Sn, Cu, Fe

56.

Cây hấp thụ canxi ở dạng

a)

CaSO4

b)

Ca(OH)2

c)

Ca2+

d)

CaCO3

57.

Cần phải sử dụng các chất khoáng vì bao nhiêu lí do trong các lí do sau đây?

1) Các nguyên tố khoáng tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể

2) Thiếu chất khoáng, cây sẽ không phát triển bình thường được

3) Các chất khoáng là nguồn dinh dưỡng của cây

4) Các nguyên tố khoáng tham gia cấu tạo và hoạt hóa các enzim thực hiện quá trình chuyển hóa trong cây

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu là nguyên tố có bao nhiêu đặc điểm sau đây?

Là nguyên tố đóng vai trò quan trọng trong việc hoàn thành được chu trình sống của cây

Không thể thay thế được bằng bất kì nguyên tố nào khác

Trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể

Là nguyên tố có hàm lượng tương đối lớn trong cơ thể thực vâtj

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Cây hấp thụ kali ở dạng: 

a)

KOH

b)

K+

c)

K2SO4

d)

K2CO3