wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON FILE NĂM 10

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo từ proton và electron

b)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo từ proton và notron

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo từ proton

d)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo từ electron

2.

Các hạt mang điện trong nguyên tử là

a)

proton và electron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

proton, electron và nơtron

3.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Nguyên tử cấu tạo từ proton và electron

b)

Nguyên tử cấu tạo từ proton và nơtron

c)

Nguyên tử cấu tạo từ nơtron và electron

d)

Nguyên tử cấu tạo từ proton, nơtron và electron

4.

Nguyên tử O có 8 proton. Số electron trong nguyên tử C là

a)

8

b)

6

c)

5

d)

Không xác định

5.

Phân tử khối của H2O là

a)

12

b)

18

c)

16

d)

32

6.

Khí cacbonic nặng hơn khí hiđrô bao nhiêu lần?

a)

2

b)

12

c)

22

d)

20

7.

Oxit nào là oxit axit

a)

CaO

b)

SO2

c)

MgO

d)

Na2O

8.

Công thức tính nồng độ mol nào sau đây đúng?

a)

CM = n/V

b)

CM = V/n

c)

CM = n.22,4

d)

CM = V.n

9.

Công thức tính thể tích (đktc) của chất khí là

a)

V = n.22,4

b)

V = n/22,4

c)

V = 22,4/n

d)

V = n/ CM

10.

Công thức tính khối lượng của một chất là

a)

m = M/n

b)

m = n/M

c)

m = n.M

d)

m = D/V

11.

Định luật bảo toàn khối lượng ứng với phương trình: 

A + B -->  C + D

a)

 mA+ mB= mC +mD m_{A_{ }}+\ m_{B_{ }}=\ m_{C\ }+m_{D\ }  

b)

 mA = mB  = mC =mDm_{A\ }=\ m_{B_{\ \ }}=\ m_C\ =m_D  

c)

 mA+ mC= mB +mD m_{A_{ }}+\ m_C=\ m_{B\ }+m_{D\ }  

d)

 mA+ mB +mC +mD = 1m_{A_{ }}+\ m_{B_{ }}\ +m_{C\ }+m_{D\ }=\ 1  

12.

Công thức tính nồng độ phần trăm là

a)

C%=mctmdd.100%.C\%=\frac{mct}{mdd​}.100\%.

b)

C%=mdmmct.100%.C\%=\frac{mdm}{mct​}.100\%.

c)

C%=mct.mdd100%C\%=\frac{mct.mdd​}{100\%}

d)

C%=mddmct.100%.C\%=\frac{mdd}{mct}​.100\%.

13.

Tỉ khối của khí A đối với khí B là

a)

dA/B=MA/MBd_{A/B}=M_A/M_B

b)

dA/B=MB/MAd_{A/B}=M_B/M_A

c)

dA/B=MA/29d_{A/B}=M_A/29

d)

dA/B=MB/29d_{A/B}=M_B/29

14.

Công thức tính tỉ khối của khí A so với không khí là

a)

dA/KK=24/MA.

b)

dA/KK=MA/24.

c)

dA/KK=MA/29.

d)

dA/KK=29/MA.

15.

Cho công thức hóa học của một sô chất sau:Cl2, O3, CuO, NaOH, Fe, H2SO4, AlCl3. Số đơn chất và hợp chất là:

a)

2 đơn chất và 5 hợp chất.

b)

4 đơn chất và 3 hợp chất.

c)

3 đơn chất và 4 hợp chất.

d)

5 đơn chất và 2 hợp chất.

16.

Dãy gồm các chất là oxit:

a)

Na2O, HCl.

b)

P2O5, NaOH.

c)

CaO, Fe2O3.

d)

SO3, H2SO4

17.

Dãy gồm các chất là bazo:

a)

KOH, HNO3

b)

NaOH, KOH.

c)

KOH, Na2O.

d)

KOH, CaO

18.

Dãy gồm các chất là muối:

a)

CuSO4, Mg(OH)2.

b)

Ca(HCO3)2, HCl.

c)

ZnSO4, HNO3.

d)

NaHCO3, CaCl2

19.

Dung dịch H2SO4 tác dụng với dãy chất nào sau đây:

a)

Fe, CaO, HCl.

b)

Cu, BaO, NaOH.

c)

Mg, CuO, HCl.

d)

Zn, BaO, NaOH.

20.

Hòa tan hoàn toàn 29,4 gam đồng(II) hidroxit bằng axit sunfuric.Số gam muối thu được sau phản ứng là:

a)

48 g.

b)

9,6 g.

c)

4,8 g.

d)

24 g.