Font size
WorksheetsGrade 9 - Unit 2 Revision
Total questions: 20
Worksheet time: 5mins
Từ "asset (n) /ˈæset/ " có nghĩa là ?
(giá cả) phải chăng
xung đột
tài sản
thực hiện
Từ "affordable (adj) /əˈfɔːdəbl/ " có nghĩa là ?
(giá cả) phải chăng
tài sản
xung đột
thực hiện
Từ "conduct (v) /kənˈdʌkt/ " có nghĩa là ?
(giá cả) phải chăng
xung đột
tài sản
thực hiện
Từ "conflict (n) /ˈkɒnfl ɪkt/ " có nghĩa là ?
(giá cả) phải chăng
tài sản
xung đột
thực hiện
vượt qua, trở nên khỏe hơn
(a)
Từ nào có nghĩa "mang tính giải trí"?
(a)
Từ "dweller (n) /ˈdwelə/ " có nghĩa là ?
(thuộc) trung tâm thành phố
thoải mái, dễ tính
cư dân
xác định
"Chỉ số" là từ nào sau đây?
conflict
asset
urban
index
Từ "determine (v) /dɪˈtɜːmɪn/ " có nghĩa là ?
cư dân
(thuộc) trung tâm thành phố
thoải mái, dễ tính
xác định
Từ "fabulous (adj) /ˈfæbjələs/ " có nghĩa là ?
hiện thời, trong lúc này
tuyệt vời, tuyệt diệu
bị cấm
xác định
"pollution, urban sprawl, crime or bad weather" gọi chung lại là gì?
advantages of the city
disadvantages of the city
breathing problem
drawbacks of the transport
"turn up" cùng nghĩa với từ nào sau đây
make progress
put on smart clothes
ask for a job
arrive
"think it over" đồng nghĩa với từ nào?
continue
consider
discover
arrive
"find out" đồng nghĩa với?
make progress
press the switch
discover
examine
"Từ chối" viết thế nào?
(a)
"thuộc thành phố quốc tế" được viết thế nào?
(a)
Từ "forbidden (adj) /fəˈbɪdn/ " có nghĩa là ?
bị cấm
hiện thời, trong lúc này
yếu tố
tuyệt vời, tuyệt diệu
What is this picture?
urban sprawl
skyscraper
metropolitan
multicultural
Which adjectives describe city life?
stressful
busy
ancient
index
populous
"đa văn hóa" viết như thế nào?
(a)
