wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán lớp 3

Total questions: 10

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Các số : 500; 279; 730; 158 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

A. 500; 279; 730; 158

b)

B. 730; 500; 297; 158

c)

C. 158; 297; 500; 730

d)

D. 500; 730; 158; 297

2.

Viết 3 số thích hợp vào chỗ chấm:

711; 713; 715; ....; ....; ....

(nhớ gõ dấu ; và cách số ra nhé)

(a)  

3.

Lớp 3A có 27 học sinh chia đều thành 3 tổ. Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh.

a)

A. 30 học sinh

b)

B. 24 học sinh

c)

C. 9 học sinh

d)

D. 8 học sinh

4.

100dm = ….m ?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 100

d)

D. 1

5.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm trong phép tính sau :

400 + 60 + 9 ........... 459

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

6.

Tìm các giá trị của x biết:

38 < x + 31 < 44

(a)  

7.

Lớp 3A mua 126 quyển vở, lớp 3A mua ít hơn 3B là 19 quyển vở. Hỏi lớp 3B mua bao nhiêu quyển vở?

a)

A. 231 quyển vở

b)

B. 134 quyển vở

c)

C. 145 quyển vở

d)

D. 159 quyÓn vë

8.

Tìm X biết: 240 - X = 27

a)

A. X = 217

b)

B. X = 213

c)

C. X = 227

d)

D. X = 223

9.

Tính: 120 + 800 : 4

a)

A. 120

b)

B. 220

c)

C. 320

d)

D. 100

10.

Tìm 1 số biết số đó nhân với 3 rồi trừ đi 14 thì được kết quả là 10. Số đó là:

a)

A. 10

b)

B. 8

c)

C. 6

d)

D. 20