Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuyển động cơ

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Để nhận biết ô tô đang chuyển động trên đường ta chỉ cần

a)

quan sát bánh xe ô tô xem có quay không.

b)

quan sát người lái xe có trong xe không.

c)

chọn một vật cố định trên mặt đường làm mốc, rồi kiểm tra xem vị trí của ô tô có thay đổi so với mốc đó hay không.

d)

quan sát số chỉ của công tơ mét xem kim có chỉ một số nào không.

2.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không đúng?

a)

Ô tô chuyển động trên đường, vật làm mốc là cây cối ở bên đường.

b)

Chiếc thuyền chuyển động trên sông, vật làm mốc là người lái thuyền.

c)

Tàu hỏa rời ga đang chuyển động trên đường sắt vật mốc là nhà ga.

d)

Quả bóng rơi từ trên cao xuống đất, vật mốc là mặt đất.

3.

Trong các ví dụ về vật đứng yên so với các vật mốc, ví dụ nào sau đây là sai?

a)

Các học sinh ngồi trong lớp là đứng yên so với học sinh đang đi trong sân trường.

b)

Quyển sách nằm yên trên mặt bàn, vật mốc chọn là mặt bàn.

c)

Ô tô đỗ trong bến xe là đứng yên, vật mốc chọn là bến xe.

d)

So với hành khách ngồi trong toa tàu thì toa tàu là vật đứng yên.

4.

Hành khách ngồi trên toa tàu đang rời khỏi ga. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

So với nhà ga thì hành khách chuyển động vì vị trí của hành khách so với nhà ga thay đổi.

b)

So với toa tàu thì hành khách đứng yên.

c)

So với người soát vé đang đi trên tàu thì hành khách chuyển động.

d)

So với ghế ngồi thì hành khách đang chuyển động.

5.

Trong các câu có chứa cụm từ "chuyển động", "đứng yên" sau đây, câu nào đúng?

a)

Một vật có thể chuyển động đối với vật này nhưng lại có thể đứng yên đối với vật khác.

b)

Một vật xem là chuyển động đối với vật này, thì chắc chắn đứng yên đối với vật khác.

c)

Một vật xem là chuyển động đối với vật này, thì không thể đứng yên đối với vật khác.

d)

Một vật xem là đứng yên đối với vật này, thì chắc chắn chuyển động đối với vật khác.

6.

"Mặt trời mọc ở đằng Đông, lặn ở đằng Tây”. Câu giải thích nào sau đây là đúng?

a)

Vì Mặt Trời chuyển động xung quanh Trái Đất khi chọn Trái Đất là vật mốc.

b)

Vì Mặt Trời đứng yên so với Trái Đất.

c)

Vì Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

d)

Vì Trái Đất chuyển động ngày càng xa Mặt Trời.

7.

Trong các chuyển động nêu dưới đây, chuyển động thẳng là

a)

chuyển động của cánh quạt quay.

b)

chuyển động của chiếc lá khô rơi từ cành cây xuống.

c)

chuyển động của một mẫu phấn được ném ra xa.

d)

chuyển động của một vật nặng rơi từ trên cao xuống.

8.

Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi một đoàn tàu như một chất điểm?

a)

Đoàn tàu lúc khởi hành.

b)

Đoàn tàu đang qua cầu.

c)

Đoàn tàu đang chạy trên một đoạn đường vòng.

d)

Đoàn tàu đang chạy trên đường Hà Nội -Vinh.

9.

Hệ quy chiếu bao gồm

a)

vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.

b)

hệ toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ.

c)

vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.

d)

vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

10.

Chọn đáp án đúng.

a)

Quỹ đạo của chuyển động là một đường thẳng mà trên đó chất điểm chuyển động.

b)

Quỹ đạo của chuyển động là một đường cong mà trên đó chất điểm chuyển động.

c)

Quỹ đạo của chuyển động là một đường vạch sẵn trong không gian trên đó chất điểm chuyển động.

d)

Quỹ đạo của chuyển động là đường mà chất điểm chuyển động vạch ra trong không gian.

11.

Một người đứng trên đường quan sát chiếc ô tô chạy qua trước mặt. Dấu hiệu nào cho biết ô tô đang chuyển động?

a)

Khói phụt ra từ ống thoát khí đặt dưới gầm xe.

b)

Khoảng cách giữa xe và người đó thay đổi.

c)

Bánh xe quay tròn.

d)

Tiếng nổ của động cơ vang lên.

12.

Trong trường hợp nào dưới đây không thể coi vật chuyển động như một chất điểm ?

a)

Viên đạn đang chuyển động trong không khí.

b)

Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời.

c)

Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một toà nhà xuống đất.

d)

Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.

13.

Chuyển động cơ là:

a)

sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.

b)

sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.

c)

sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

d)

sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian.

14.

Chất điểm là

a)

vật có kích thước rất lớn so với độ dài đường đi.

b)

vật có kích thước rất nhỏ so với độ dài đường đi.

c)

vật có kích thước bất kì so với độ dài đường đi.

d)

vật có vận tốc lớn.

15.

6h45 Lan bắt đầu đi từ nhà. Đến nhà Nam lúc 7h35. Khoảng thời gian Lan từ nhà đến nhà Nam là

a)

7h35

b)

10 phút

c)

70 phút

d)

50 phút

16.

“Lúc 10 giờ, xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 1, cách Hà Nội 10 km”. Việc xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố gì?

a)

Vật làm mốc.

b)

Mốc thời gian.

c)

Thước đo và đồng hồ.

d)

Chiều chuyển động.

17.

Hệ quy chiếu bao gồm

a)

Vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ

b)

Hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ

c)

Vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian

d)

Vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ

18.

Để xác định hành trình của một con tàu trên biển, người ta không dùng đến thông tin nào dưới đây ?

a)

Kinh độ của con tàu tại mỗi điểm.

b)

Vĩ độ của con tàu tại mỗi điểm.

c)

Ngày, giờ con tàu đến mỗi điểm.

d)

Hướng đi của con tàu tại mỗi điểm.

19.

Một người đứng trên đường quan sát chiếc ô tô chạy qua trước mặt. Dấu hiệu nào cho biết ô tô đang chuyển động?

a)

Khói phụt ra từ ống thoát khí đặt dưới gầm xe.

b)

Khoảng cách giữa xe và người đó thay đổi.

c)

Bánh xe quay tròn.

d)

Tiếng nổ của động cơ vang lên.

20.

Một người ngồi trên xe đi từ Hà Nội lên Hà Giang, nếu lấy vật làm mốc là tài xế đang lái xe thì vật chuyển động là

a)

Xe ô tô đó.

b)

Một ngôi nhà sàn ven đường

c)

Bóng đèn trên xe.

d)

Hành khách đang ngồi trên xe.

21.

“Lúc 6h giờ sáng, xe chúng tôi đang chạy trên đường mòn Hồ Chí Minh, cách Nghệ An 10 km”. Việc xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố gì?

a)

Vật làm mốc.

b)

Mốc thời gian.

c)

Thước đo và đồng hồ.

d)

Chiều chuyển động.

22.

Chuyển động cơ là sự thay đổi………. của vật này so với vật khác theo thời gian.

a)

hướng.

b)

chiều.

c)

vị trí.

d)

phương.