wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NW lesson 5 Vicare

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Pedestrian

a)

người đi bộ

b)

xe khách

c)

cuộc biểu tình

d)

phát đạt

2.

Go back

a)

bắt ép

b)

xuất hiện từ một khoảng thời gian trong quá khứ

c)

sự sở hữu

d)

tiết lộ

3.

Force

a)

bắt ép

b)

nhanh chóng

c)

cho thấy

d)

phát đạt

4.
a)

bus

b)

truck

c)

coach

d)

train

5.

Motorised

a)

có gắn máy

b)

nhanh chóng

c)

cho thấy

d)

ngoại ô

6.

Population

a)

sự nổi tiếng

b)

khó chịu

c)

dân số

d)

phát đạt

7.

Ownership

a)

sự phản kháng

b)

số liệu thống kê

c)

sự sở hữu

d)

khu chợ

8.

Rapidly

a)

thoải mái

b)

chậm rãi

c)

phát đạt

d)

nhanh chóng

9.

Exhaust fumé

a)

khói thải

b)

khói

c)

sự bảo trì

d)

khu chợ ở các nước Hồi Giáo

10.

Resistance /rɪˈzɪs.təns/

a)

cuộc biểu tình

b)

sự phản kháng

c)

sự bảo trì

d)

số liệu thống kê

11.

Demonstration

a)

sự phản kháng

b)

cuộc biểu tình

c)

khu chợ ở các nước Hồi Giáo

d)

xe khách

12.

Reveal /rɪˈviːl/

a)

giữ bí mất

b)

bắt ép

c)

sự bảo trì

d)

tiết lộ

13.

Statistics

a)

địa vị

b)

phát đạt

c)

số liệu thống kê

d)

bắt ép

14.

Maintenance

a)

sự bảo trì

b)

phát đạt

c)

ngoại ô

d)

sự sở hữu

15.

Prosper

a)

nghèo khổ

b)

có thể là

c)

phát đạt

d)

ngoại ô

16.

Out-of-town

a)

cuộc biểu tình

b)

ngoại ô

c)

số liệu thống kê

d)

khu chợ ở các nước Hồi Giáo

17.

Result in/rɪˈzʌlt/

a)

gây ra

b)

hậu quả

c)

điều chỉnh

d)

làm tắc nghẽn

18.

Establishment

a)

vùng lân cận

b)

vùng trời

c)

sự thành lập

d)

phạm vi

19.

Regulate /ˈreɡ.jə.leɪt/

a)

àm tắc nghẽn

b)

giám sát

c)

điều chỉnh

d)

thiết lập

20.

Oversee /ˌəʊ.vəˈsiː/

a)

làm tắc nghẽn

b)

diễn ra,

c)

giám sát

d)

gây ra

21.

Congest /kənˈdʒest/

a)

quan sát

b)

diễn ra

c)

gây ra

d)

làm tắc nghẽn

22.

procedure /prəˈsiː.dʒər/

a)

sự thành lập

b)

thủ tục

c)

điều chỉnh

d)

vùng lân cận

23.

Rudimentary /ˌruː.dɪˈmen.tər.i/

a)

xuyên quốc gia

b)

vùng lân cận

c)

thô sơ

d)

tận dụng

24.

Manually /ˈmæn.ju.əl/

a)

tình cờ

b)

làm bằng tay

c)

không hoàn thiện

d)

cất cánh

25.

Vicinity

a)

vùng trời

b)

phạm vi sai số

c)

vùng lân cận

d)

đô thị

26.

Beacon /ˈbiː.kən/

a)

đèn hiệu

b)

xuyên quốc gia

c)

đô thị

d)

phạm vi sai số

27.

Cross-country /ˌkrɒsˈkʌn.tri/

a)

không hoàn thiện

b)

xuyên quốc gia

c)

thủ tục

d)

đô thị

28.

Metropolitan /ˌmet.rəˈpɒl.ɪ.tən/

a)

(thuộc) đô thị

b)

làm bằng tay

c)

phạm vi sai số

d)

tình cờ

29.

Take advantage of sb/ sth (idiom)

a)

tình cờ

b)

không hoàn thiện

c)

tận dụng

d)

làm bằng tay

30.

Airspace /ˈeə.speɪs/

a)

vùng trời

b)

vùng lân cận

c)

phạm vi sai số

d)

sự ra đời

31.

Fortuitous/fɔːˈtʃuː.ɪ.təs/

a)

không hoàn thiện

b)

tình cờ

c)

sự ra đời

d)

tận dụng

32.

Advent

a)

sự ra đời

b)

diễn ra

c)

không hoàn thiện

d)

được thiết lập

33.

Margin of error /ˌmɑː.dʒɪn əv ˈer.ər/

a)

cất cánh

b)

phạm vi sai số

c)

không hoàn thiện

d)

bất ngờ

34.

Depart

a)

cất cánh

b)

thô sơ

c)

đèn hiệu

d)

tận dụng

35.

Incomplete /ˌɪn.kəmˈpliːt/

a)

không hoàn thiện

b)

tình cờ

c)

tận dụng

d)

diễn ra

36.

Prospect /ˈprɒs.pekt/

a)

sự tăng trưởng

b)

viễn cảnh

c)

biên giới

d)

điều quan trọng

37.

Conceive /kənˈsiːv/

a)

hiệu quả

b)

tưởng tượng

c)

ngoạn mục

d)

biên giới

38.

Vigorous /ˈvɪɡ.ər.əs/ (adj)

a)

hiệu quả

b)

nội bộ

c)

mạnh mẽ

d)

lật nghiêng

39.

Economic + _________ =sự tăng trưởng kinh tế

a)

grow

b)

grew

c)

growth

d)

grewth

40.

Facilitate /fəˈsɪl.ɪ.teɪt/ (v)

a)

ngoạn mục

b)

hủy bỏ

c)

tạo điều kiện

d)

lắp ráp

41.

Spectacular /spekˈtæk.jə.lər/ (adj)

a)

ngoạn mục

b)

đột ngột

c)

bền vững

d)

hiệu quả

42.

Internal /ɪnˈtɜː.nəl/ (adj)

a)

biên giới

b)

hiệu quả

c)

nội bộ

d)

bền vững

43.

Frontier /ˈfrʌn.tɪər/ (n)

a)

biên giới

b)

sự tăng trưởng kinh tế

c)

hiện tượng

d)

sự bố trí lại

44.

Abolish /əˈbɒl.ɪʃ/ (v)

a)

hủy bỏ

b)

nội bộ

c)

tưởng tượng

d)

nghiêng về

45.

Phenomenon /fəˈnɒm.ɪ.nən/

a)

sử dụng nhiều lao động

b)

hiện tượng

c)

điều quan trọng

d)

sự tăng trưởng kinh tế

46.

Relocation /ˌriː.ləʊˈkeɪ.ʃən/

a)

sự bố trí lại

b)

nhà máy lắp ráp

c)

sự tăng trưởng

d)

viễn cảnh

47.

Labour intensive /ˌleɪ.bər.ɪnˈten.sɪv/ (adj)

a)

chuyên chở bằng xe vận tải

b)

lật nghiêng

c)

sử dụng nhiều lao động

d)

điều quan trọng

48.

Assembly plant

a)

lật nghiêng

b)

bền vững

c)

nhà máy lắp ráp

d)

ủng hộ

49.

Road haulage /ˈrəʊd ˌhɔː.lɪdʒ/

a)

sự chuyên chở bằng xe vận tải

b)

sự tăng trưởng

c)

sự bố trí lại, sự di dời

d)

điều quan trọng, cấp bách

50.

Tip /tɪp/ (v)

a)

lắp ráp

b)

bền vững

c)

lật nghiêng

d)

v

51.

In favour of sth/ doing sth

a)

ủng hộ cái gì

b)

bền vững

c)

tạo điều kiện

d)

mạnh mẽ

52.

Imperative /ɪmˈper.ə.tɪv/ (n)

a)

bền vững

b)

biên giới

c)

hiệu quả

d)

điều quan trọng

53.

Sustainable/səˈsteɪ.nə.bəl/ (adj)

a)

biên giới

b)

bền vững

c)

nội bộ

d)

hiệu quả