NEW
Font size
WorksheetsPHRASAL VERBS - MEANING H1
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
sit down
stand up
take after
get on well
sống hòa hợp
mặc vào
live on
sống dựa vào
sống ở đâu
turn down
chấp nhận
từ chối
give up
tiếp tục
từ bỏ
pass away = die
truyền lại
chết
pass down = hand down
chết
truyền lại
keep on
tiếp tục
dừng lại
give up
đạt đc
từ bỏ
make up
trang điểm/ bịa đặt
kể lại
come up = happen
xuất hiện
quay lại
come back = return
đi
quay lại
turn up = arrive
đến
đạt được
turn down
từ chối
chấp nhận
account for
giải thích
tìm ra
break down = fail
cảm thấy
1. hỏng, suy sụp
Bring out = publish
xuất bản
ghi chép
bring up = raise and educate:
nuôi lớn
làm lại
catch up / catch up with
tìm ra
1. bắt kịp , theo kịp .
call off = delay = put off = postpone
trì hoãn, hủy
tiếp tục
call on = visit:
truyền lại
viếng thăm
1. carry on:
giải thích
tiến hành
1. come up with: think of
đi tìm
Nghĩ ra
look down on sb
coi trọng
coi thường
look up to sb = respect
coi trọng
coi thường
put on = wear
mặc vào
cởi ra
put off = postpone
hoãn lại
tiếp tục
set off = begin
khởi hành
chết
1. set up = establish
đi làm
thành lập
1. stand for:
là viết tắt của…
nối lại
1. take after = resemble :
giống
khác
turn on
bật lên
tắt đi
turn off
tắt đi
turn on
take off
mặc vào
cởi ra
go off
đổ chuông
la hét
TOUCHDOWN
hạ cánh
cất cánh
trang điểm
make up
take up
theo kịp, đuổi kịp
keep up with
keep on
thành lập
set up = establish
open to
đối mặt với
face up to
wash face
giải quyết: solve =
deal with
keep up with
................... from generation to generation
pass down
pass into
close down
đóng cửa, sập tiệm
đống cổng
come up = happen = occur
xảy ra
tìm ra
break up
chia tay
chia miếng bánh
watch out =
be careful (hãy cẩn thận)
look at (nhìn)
look after
chăm sóc
trông nhà
look into
điều tra
tìm ra
search = find out
tìm ra
nấu ăn
