wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trường từ vựng

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là trường từ vựng?

a)

A. Là tập hợp tất cả các từ có chung cách phát âm.

b)

B. Là tập hợp tất cả các từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.

c)

C. Là tập hợp tất cả các từ cùng từ loại (danh từ, động từ,...)

d)

D. Là tập hợp tất cả các từ có chung nguồn gốc (thuần Việt, Hán Việt,...)

2.

Các từ: “tàn nhẫn, độc ác, lạnh lùng” thuộc trường từ vựng nào dưới đây?

a)

A. Chỉ tâm hồn con người

b)

B. Chỉ tâm trạng con người

c)

C. Chỉ bản chất của con người

d)

D. Chỉ đạo đức của con người

3.

Những từ: “trao đổi, buôn bán, sản xuất” được sắp xếp vào trường từ vựng nào?

a)

A. Hoạt động xã hội.

b)

B. Hoạt động văn hóa.

c)

C. Hoạt động chính trị.

d)

D. Hoạt động kinh tế.

4.

Từ ngữ nào dưới đây không mang nghĩa “thuốc chữa bệnh”?

a)

A. Thuốc kháng sinh.

b)

B. Thuốc ho.

c)

C. Thuốc tẩy giun.

d)

D. Thuốc lào.

5.

Các từ in đậm trong bài thơ sau đây thuộc trường từ vựng nào?:

Chàng Cóc ơi! Chàng Cóc ơi!

Thiếp bén duyên chàng có thế thôi

Nòng nọc đứt đuôi từ đây nhé,

Nghìn vàng khôn chuộc dấu bôi vôi.

a)

Động vật thuộc loài ếch nhái.

b)

Động vật ăn cỏ.

c)

Côn trùng.

d)

Động vật ăn thịt.

6.

Các từ in đậm trong câu văn sau thuộc trường từ vựng nào?:

Giá những cổ tục đã đày đọa mẹ tôi là một vật như hòn đá hay cục thủy tinh, đầu mẩu gỗ, tôi quyết vồ ngay lấy mà cắn, mà nhai, mà nghiến cho kì nát vụn mới thôi.

a)

Hoạt động của miệng

b)

Hoạt động của lưỡi

c)

Hoạt động của răng

d)

Cả A, B, C đều sai

7.

Từ nhiều nghĩa "lạnh" không thể thuộc trường từ vựng nào sau đây?

a)

Tính cách con người

b)

Tính chất của thực phẩm

c)

Thời tiết

d)

Hoạt động của con người

8.

Từ nào dưới đây không thuộc trường từ vựng "thính giác"? (chọn một đáp án)

a)

b)

điếc

c)

thơm

d)

thính

e)

nghe

9.

Các từ nào sau đây thuộc cùng một trường từ vựng?

a)

A. chó, mèo, gà, cam, chanh

b)

B. hổ, báo, sư tử, đười ươi, xe đạp

c)

C. học sinh, giáo viên, hiệu trưởng, giám thị, trường lớp

d)

D. cam, quýt, xoài, bưởi, thuyền nan

10.

Các từ thuộc trường "ruột thịt"

a)

Cô, chú, ba, mẹ, anh, dượng

b)

Cô, chú, anh, hàng xóm, anh, chị

c)

Ba, mẹ, anh, chị, em

d)

Ba, mẹ, dượng, thím, anh, chị