wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kĩ thuật phần mềm

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chọn phát biểu đúng nhất về sản phẩm phần mềm trong các phát biểu sau?

a)

1.Phần mềm gồm ba phần chính: chương trình máy tính, cấu trúc dữ liệu (ngoài và trong) và tài liệu

b)

2.Phần mềm là tên gọi khác của chương trình máy tính

c)

3.Phần mềm gồm chương trình máy tính và phần cứng đi kèm

d)

4.Phần mềm là các ứng dụng được cài đặt trên máy tính

2.

Câu 2: MS Word thuộc loại phần mềm nào?

a)

1.Phần mềm hệ thống

b)

2.Phần mềm tiện ích

c)

3.Phần mềm ứng dụng

d)

4.Phần mềm khoa học kỹ thuật

3.

Câu 3: Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau?

a)

1.Mục tiêu của công nghệ phần mềm (SE) là phát triển các sản phẩm phần mềm có chất lượng cao, thời gian phát triển nhanh với chi phí hợp lý

b)

2.Mục tiêu của công nghệ phần mềm (SE) là phát triển các sản phẩm phần mềm sử dụng lâu dài

c)

3.Mục tiêu của công nghệ phần mềm (SE) là phát triển các sản phẩm phần mềm có độ tin cậy cao

d)

4.Mục tiêu của công nghệ phần mềm (SE) là phát triển các sản phẩm phần mềm với chi phí hợp lý.

4.

Câu 4: Mô hình bản mẫu (prototyping model) của phát triển phần mềm là …

a)

1.Một cách tiếp cận hợp lý khi yêu cầu được định nghĩa rõ ràng

b)

2.Một cách tiếp cận hữu ích khi khách hàng không thể định nghĩa yêu cầu rõ ràng

c)

3.Cách tiếp cận tốt nhất cho những dự án có đội phát triển lớn

d)

4.Tất cả các phương án trên đều sai.

5.

Câu 5: Bước đầu tiên trong vòng đời phát triển phần mềm (Software Development Life Cycle) là?

a)

1.Xác định các nhu cầu và ràng buộc

b)

2.Viết phần mềm

c)

3.Vận hành hệ thống để loại bỏ các khiếm khuyết

d)

4.Nâng cao sản phẩm sau khi đã triển khai

6.

Câu 6: Tình huống nào không phù hợp để có thể áp dụng mô hình thác nước? (chọn nhiều)

a)

1.Khó khăn trong việc bổ sung yêu cầu mới trong các pha sau của tiến trình

b)

2.Các yêu cầu được xác định rõ ràng, đầy đủ ngay từ đầu

c)

3.Khách hàng muốn có sản phẩm vận hành được sớm

d)

4.Khó thu thập đầy đủ yêu cầu ngay ở giai đoạn đầu của dự án

7.

Câu 7: Nội dung nào sau đây được chuyển giao vào cuối Sprint?

a)

1. Một tài liệu chứa các trường hợp kiểm thử cho sprint hiện tại

b)

2. Một thiết kế kiến trúc của giải pháp

c)

3. Một phiên bản gia tăng của phần mềm hoàn thành

d)

4. Thiết kế giao diện người dùng

8.

Câu 8: Product Backlog chứa những thông tin cơ bản gì?

a)

1. Danh sách đầy đủ các yêu cầu hiện không có trong bản phát hành sản phẩm

b)

2. Danh sách nhật ký các hoạt động của nhóm phát triển sản phẩm

c)

3. Danh sách các trường hợp kiểm thử

d)

4. Danh sách các sơ đồ thiết kế của sản phẩm

9.

Câu 9: Chuỗi hoạt động nào sau đây là đúng cho Extreme Programming (XP)?

a)

1. Write code, write test, refactor

b)

2. Write code, refactor, write test

c)

3. Write test, write code, refactor

d)

4. Design, write code, write test

10.

Câu 10: Dự án kết thúc khi? (chọn nhiều)

a)

1. Thiếu kinh phí

b)

2. Hết kinh phí trước thời hạn (Kết thúc thất bại)

c)

3. Không khả thi

d)

4. Quá hạn dự kiến (có làm tiếp cũng không có ý nghĩa gì)

e)

5. Hoàn thành mục tiêu đề ra, nghiệm thu (kết thúc tốt đẹp) trước thời hạn

11.

Câu 11: Một dự án phát triển phầm mềm là thành công khi?

a)

1. Sản phẩm đáp ứng yêu cầu chất lượng

b)

2. Không vượt quá kinh phí dự kiến

c)

3. Hoàn thành trong thời gian dự kiến

d)

4. Tất cả các phương án trên

12.

Câu 12: … là một yếu tố không biết trước mà khi nó xảy ra thì có thể ảnh hưởng tiêu cực hoặc tích cực đến việc hoàn thành các mục tiêu của dự án.

a)

1. Rủi ro dự án

b)

2. Lập kế hoạch dự án

c)

3. Quản lý nhân sự

d)

4. Yêu cầu người dùng

13.

Câu 13: Loại nào sau đây là một phần của đầu ra quy trình phần mềm?

a)

1. Chương trình máy tính.

b)

2. Tài liệu mô tả các chương trình máy tính

c)

3. Dữ liệu

d)

4. Tất cả những phương án trên

14.

Câu 14: Khái niệm quản lý cấu hình phần mềm nào giúp chúng ta kiểm soát sự thay đổi mà không cản trở đến những thay đổi chính đáng?

a)

1. Baseline.

b)

2. Source code.

c)

3. Data model.

d)

4. Các phương án trên đều sai.

15.

Câu 15 : Quá trình nào sau đây tập hợp các thành phần chương trình, dữ liệu và thư viện, sau đó biên dịch và liên kết các thành phần này để tạo ra một hệ thống thực thi ?

a)

1. Version management

b)

2. Release management

c)

3. Change management

d)

4. System building

16.

Câu 15(1) : Hoạt động nào sau đây không phải là Hoạt động quản lý cấu hình phần mềm ?

a)

1.Configurating item identification.

b)

2. Risk management

c)

3. Release management

d)

4. Branch management

17.

Câu 16: Những gì liên quan đến việc chuẩn bị phần mềm để phát hành bên ngoài và theo dõi các phiên bản hệ thống đã được phát hành cho khách hàng sử dụng?

a)

1. System building

b)

2. Release management

c)

3. Change management

d)

4. Version management

18.

Câu 17: Lựa chọn nào sau đây mô tả một yêu cầu phi chức năng?

a)

1. Hệ thống phải phát sinh ra một báo cáo về tất cả các chiến dịch quảng cáo cho một khách hàng cụ thể

b)

2. Hệ thống phải cho phép những người sử dụng nhập vào chi tết các khách hàng

c)

3. Hệ thống phải có khả năng lưu trữ ban đầu là 5000MB dữ liệu, mỗi năm tăng lên 100MB

d)

4. Tất cả các phương án trên đều đúng

19.

Câu 18: Lựa chọn nào sau đây mô tả một yêu cầu chức năng?

a)

1. Hệ thống phải có khả năng trả lời tất cả các truy vấn trong 5 giây

b)

2. Hệ thống cho phép người sử dụng thêm một sản phẩm muốn mua vào giỏ hàng

c)

3. Người sử dụng sẽ gây ra ít lỗi hơn 50% so với hệ thống hiện tại

d)

4. Giao diện hệ thống thân thiện với người dùng

20.

Câu 19: Sơ đồ luồng dữ hiệu cung cấp thông tin gì?

a)

1. Đưa ra hình ảnh quan hệ giữa các đối tượng dữ liệu

b)

2. Đưa ra hình ảnh chức năng biến đổi luồng dữ liệu

c)

3. Chỉ ra những quyết định logic chính khi chúng xuất hiện

d)

4. Chỉ ra tương tác của hệ thống với sự kiện bên ngoài

21.

Câu 20: Đặc tả hệ thống mô tả?

a)

1. Chức năng, hiệu năng và các ràng buộc của hệ thống

b)

2. Bản cài đặt của hệ thống

c)

3. Các phần tử kiến trúc phần mềm

d)

4. Thời gian cần thiết cho mô phỏng hệ thống

22.

Câu 21: Hoạt động nào sau đây không phải là mục tiêu của xây dựng mô hình yêu cầu?

a)

1. Xác định một yêu cầu phần mềm có thể được thẩm định

b)

2. Mô tả các yêu cầu khách hàng

c)

3. Tạo lập một cơ sở cho thiết kế phần mềm

d)

4. Đưa ra giải pháp sơ bộ cho vấn đề đặt ra

23.

Câu 22: Điều gì xảy ra khi sử dụng ngôn ngữ tự nhiên để mô tả các yêu cầu? (chọn nhiều)

a)

1. Một vài yêu cầu được diễn đạt chung, đi cùng nhau ở dạng một yêu cầu

b)

2. Các yêu cầu, mục tiêu hệ thống và thông tin thiết kế có thể không được phân biệt rõ ràng

c)

3. Dễ dẫn đến hiểu nhầm giữa người đọc và người viết

d)

4. Cung cấp thông tin đầy đủ nhất cho người phát triển

24.

Câu 23. Tác nhân ca sử dụng luôn là con người, không phải là các thiết bị hệ thống?

a)

đúng

b)

sai

25.

Câu 24. Use-cases là một kịch bản mà mô tả?

a)

1. Phần mềm thực hiện như thế nào khi được dùng trong một tình huống cho trước

b)

2. Những công cụ CASE sẽ được dùng như thế nào để xây dựng hệ thống

c)

3. Kế hoạch xây dựng cho sản phẩm phần mềm

d)

4. Những test-case cho sản phẩm phần mềm

26.

Câu 25. Phát biểu nào sau đây là đúng về yêu cầu phần mềm? Trả lời bằng cách đánh dấu.

a)

Độ tin cậy và bảo mật là ví dụ về các yêu cầu chức năng

b)

Yêu cầu đóng vai trò như một cơ sở cho việc kiểm tra và xác minh.

c)

Yêu cầu mô tả kiến trúc phần mềm

d)

Các trường hợp sử dụng nắm bắt các yêu cầu chức năng.

e)

Một ca sử dụng đại diện cho một hành vi ví dụ của hệ thống.

27.

Câu 26. Kiểu kiến trúc ống dẫn – bộ lọc (pipes and filters) là một dạng đặc biệt của kiểu client-server?

a)

đúng

b)

sai

28.

Câu 27. Yếu tố nào có ảnh hưởng đến việc thiết kế kiến trúc phần mềm?

a)

1. Công nghệ sử dụng

b)

2. Yêu cầu về thuộc tính chất lượng

c)

3. Chiến lược triển khai hệ thống

d)

4. Tất cả các phương án trên

29.

Câu 28. Chọn những yếu tố quan trọng tạo nên kiến trúc phần mềm (chọn nhiều)?

a)

1. Phần tử phần mềm

b)

2. Mối quan hệ giữa các phần tử

c)

3. Thuộc tính của mối quan hệ

d)

4. Thuộc tính của môi trường hoạt động

e)

5. Thuộc tính của phần tử

30.

Câu 29. Mẫu thiết kế chỉ áp dụng được cho lập trình hướng đối tượng?

a)

đúng

b)

sai

31.

Câu 30. Một số lớp có được trong giai đoạn phân tích có thể được lược bỏ trong giai đoạn thiết kế?

a)

đúng

b)

sai

32.

Câu 31. Trong thiết kế theo phương pháp cấu trúc, tương tác giữa các chương trình con (subprogram) được thể hiện trong …?

a)

1. Biểu đồ cấu trúc (biểu đồ phân rã chức năng)

b)

2. Biểu đồ dòng dữ liệu vật lý (physical DFD)

c)

3. Biểu đồ dòng dữ liệu logic (logical DFD)

d)

4. Tất cả các phương án trên đều sai

33.

Câu 32: Giao diện người dùng là gì ?

a)

1. Là phương tiện để người dùng khai thác các tính năng của phần mềm

b)

2. Là công cụ dịch chương trình sang dạng ngôn ngữ máy.

c)

3. Là công cụ truyền dữ liệu giữa các vị trí khác nhau trong mạng.

d)

4. Tất cả các phương án trên.

34.

Câu 33: Lựa chọn nào là các kiểu giao diện người dùng ?

a)

1. Giao diện người dùng đồ họa.

b)

2. Giao diện dòng lệnh

c)

3. Giao diện ngôn ngữ tự nhiên

d)

4. Tất cả các phương án trên.

35.

Câu 34: Phần mềm có thể cho phép người dùng tương tác qua thiết bị đa dạng như chuột, bàn phím, thiết bị nhận dạng giọng nói, màn cảm ứng, …?

a)

đúng

b)

sai

36.

Câu 35: Để xây dựng một giao diện người dùng hiệu quả, nhà thiết kế phải bắt đầu bằng sự hiểu biết về người dùng, bao gồm hồ sơ về tuổi, khả năng thể chất, kỹ năng, trình độ, học vấn, sở thích, ….?

a)

đúng

b)

sai

37.

Câu 36: Nguyên tắc cơ bản trong thiết kế giao diện người dùng?

a)

1. Lấy người dùng làm trung tâm.

b)

2. Giảm tải bộ nhớ trên máy người dùng.

c)

3. Giao diện cần nhất quán (consistent).

d)

4. Tất cả các phương án trên.

38.

Câu 37: Những hoạt động được chú trọng khi thiết kế giao diện ngưởi dủng ?

a)

1. Mô hình hóa và phân tích người dùng, nhiệm vụ, môi trường.

b)

2. Thiết kế giao diện.

c)

3. Thẩm định giao diện

d)

4. Tất cả các phương án trên.

39.

Câu 38: Hướng tiếp cận nào để phân tích tác vụ của người dùng trong thiết kế giao diện ?

a)

1. Người dùng cho biết những ưa thích qua bản câu hỏi.

b)

2. Dựa vào ý kiến của những lập trình viên có kinh nghiệm.

c)

3. Nghiên cứu những hệ thống tự động liên quan.

d)

4. Thao tác quan sát người dùng.

40.

Câu 39. Cài đặt phần mềm là triển khai thiết kế chi tiết thành chương trình?

a)

đúng

b)

sai

41.

Câu 40. Mã nguồn dễ bảo trì là?

a)

dễ hiểu

b)

dễ sửa lỗi

c)

dễ nâng cấp

d)

tất cả phương án trên

42.

Câu 41 Các quy định về chuẩn viết code được đề xuất bởi?

a)

khách hàng

b)

công ty

c)

người lập trình

d)

một ai đó thông minh

43.

Câu 42. Đặt tên biến và tên hàm nên?

a)

1. Có nghĩa, gợi nhớ

b)

càng dài càng tốt

c)

viết bằng chữ hoa

d)

tất cả đáp án trên

44.

Câu 43. Việc chú thích các mô-đun là để làm rõ?

a)

1. Mục đích, chức năng của mô-đun

b)

2. Tham số, giá trị trả về

c)

3. Người viết, thời gian sửa đổi mô-đun

d)

4. Tất cả các phương án trên đều đúng

45.

1. Lựa chọn nào không phải là đặc trưng của sản phẩm phần mềm?

a)

Phần mềm không bị thoái hoá như phần cứng và các thiết bị vật lý khác.

b)

Phần mềm có chi phí phát triển rất cao.

c)

Phần mềm là hàng hoá vô hình, được phát triển theo nhóm.

d)

Phần mềm thường xuyên phải đối mặt với sự thay đổi.

46.

1. Giải thích nào dưới đây phù hợp nhất với mô hình thác nước (waterfall model)?

a)

Việc phát triển phần mềm sẽ được thực hiện theo tuần tự, không kết quả của công việc nào được gửi ngược trở lại giai đoạn trước đó.

b)

Xây dựng một hệ thống thực nghiệm để khảo sát, đánh giá yêu cầu của người dùng trong giai đoạn đầu của tiến trình phát triển.

c)

Xây dựng một hệ thống thực nghiệm để khảo sát, đánh giá yêu cầu của người dùng trong giai đoạn đầu của tiến trình phát triển.

d)

Mỗi ứng dụng sẽ được chia thành các phần nhỏ (sub-unit), sau đó, mỗi đơn vị sẽ được thiết kế và lập trình song song.

47.

Vòng đời phần mềm là?

a)

Quá trình phân tích, thiết kế phần mềm.

b)

Thời kỳ tính từ lúc hình thành đáp ứng yêu cầu, vận hành, bảo dưỡng cho đến khi loại bỏ không đâu dùng

c)

Thời kỳ vận hành và bảo trì phần mềm

d)

Quá trình phần mềm tồn tại và phát triển

48.

Các ràng buộc của quản lý dự án?

a)

Dự án được triển khai bằng một quy trình công phu với người quản lý quyết đoán, tin cậy

b)

Tinh thần làm việc của các thành viên cao, lợi nhuận cao

c)

Cân bằng giữa các yếu tố: thời gian, chi phí, chất lượng sản phẩm

d)

Tìm nhân lực phù hợp và một nhà đầu tư chính

49.

Các hoạt động của quản lý cấu hình phần mềm bắt đầu bằng việc xác định thông tin gì?

a)

Mục cấu hình phần mềm

b)

Các dữ liệu của phần mềm

c)

Biểu đồ phần mềm

d)

Hệ thống ký hiệu của phần mềm

50.

Lựa chọn nào được liệt kê dưới đây không phải là một trong những lớp của Công nghệ phần mềm?

a)

Quy trình (process)

b)

Các phương pháp (methods).

c)

Chế tạo (manufacturing).

d)

các công cụ

51.

Phương án nào sau đây đúng là một giá trị trong Tuyên ngôn Agile

a)

Các cá nhân và tương tác trong việc tuân theo kế hoạch

b)

Phần mềm làm việc dựa trên các quy trình và công cụ

c)

Đáp ứng sự thay đổi dựa trên tài liệu toàn diện

d)

Cộng tác với khách hàng trong quá trình đàm phán hợp đồng

52.

Những mô tả về các tính chất hành vi mà hệ thống phải thoả mãn như tốc độ, khả năng thực hiện, hiệu suất sử dụng,… được gọi là

a)

Yêu cầu nghiệp vụ

b)

Yêu cầu phi chức năng

c)

Yêu cầu phần cứng

d)

Yêu cầu chức năng

53.

Sự quan trọng của thiết kế phần mềm thể hiện qua mối quan hệ của thiết kế với

a)

chất lượng

b)

sự chính xác

c)

sự phức tạp

d)

phạm vi

54.

Hệ điều hành Linux thuộc loại phần mềm nào?

a)

Phần mềm khoa học kỹ thuật

b)

phần mềm trí tuệ nhân tạo

c)

phần mềm ứng dụng

d)

phần mềm hệ thống

55.

Các hoạt động thuộc tiến trình thiết kế giao diện người dùng

a)

Thiết kế giao diện à Mô hình hóa và phân tích người dùng à Thẩm định giao diện

b)

Thẩm định giao diện à Thiết kế giao diện à Mô hình hóa và phân tích người dùng

c)

Mô hình hóa và phân tích người dùng à Thiết kế giao diện à Thẩm định giao diện

d)

Mô hình hóa và phân tích người dùng à Thẩm định giao diện à Thiết kế giao diện

56.

Độ đo độ phức tạp lặp (cyclomatic complexity) cung cấp cho người kiểm thử thông tin về

a)

Cận trên số lỗi trong chương trình cần phải tìm thấy trong quá trình kiểm thử

b)

Cận trên của số lượng test phải tiến hành để đảm bảo mọi lệnh đều được thực hiện ít nhất một lần

c)

Số chu trình trong chương trìn

d)

Giới hạn về số lỗi cho biết thời điểm có thể kết thúc kiểm thử

57.

Độ dài tối đa của một Sprint trong Scrum nên là bao nhiêu

a)

8 tuần

b)

1 tuần

c)

2 tuần

d)

4 tuần

58.

Ký pháp biểu diễn chỉ rõ luồng dữ liệu, các chức năng, kho dữ liệu và các đầu vào, đầu ra của dữ liệu

a)

Biểu đồ WBS

b)

Biểu đồ DFD

c)

Biểu đồ ERD

d)

Biểu đồ FSM

59.

Tính kết dính (cohension) là một chỉ số chất lượng để đánh giá thiết kế một module

a)

Có thể được viết gọn hơn

b)

Hoàn thành chức năng của nó một cách kịp thời

c)

Tập trung vào một nhiệm vụ đơn nhất

d)

Được kết nối với các module khác và thế giới bên ngoài

60.

Giả sử ta đã thực thi/chạy bộ kiểm thử T trên chương trình P và thu được kết quả kiểm thử. Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau

a)

Nếu tất cả các ca kiểm thử đều thành công (all passed) thì T không phát hiện được lỗi của chương trình P

b)

Nếu tất cả các ca kiểm thử đều thành công (all passed) thì P không còn lỗi

c)

Nếu tất cả các ca kiểm thử đều thành công (all passed) thì T đã chứng minh rằng P không có lỗi

d)

Nếu có 1 ca kiểm thử thất bại thì chương trình P chỉ có 1 lỗi

61.

Product backlog là gì

a)

Biểu đồ được cập nhật mỗi ngày, cho thấy công việc còn lại trong sprint

b)

Danh sách các hạng mục tồn đọng được chỉ định cho một sprint, nhưng chưa hoàn thành

c)

Biên bản của các cuộc họp đứng hàng ngày

d)

Danh sách đầy đủ các yêu cầu — bao gồm lỗi, yêu cầu nâng cao, cải tiến khả năng sử dụng và hiệu suất — hiện không có trong bản phát hành sản phẩm

62.

Điều gì kết hợp các thủ tục và công cụ để quản lý các phiên bản khác nhau của các đối tượng cấu hình được tạo ra trong quá trình phần mềm

a)

Kiểm toán cấu hình phần mềm

b)

Quản lý phiên bản

c)

Tìm kiếm các mục cấu hình phần mềm

d)

Quản lý thay đổi

63.

Đâu là điểm nổi bật nhất của mô hình xoắn ốc (spiral model

a)

Hoạt động phân tích rủi ro

b)

Hoạt động quản lý chất lượng

c)

Hoạt động quản lý hiệu suất.

d)

Hoạt động lập kế hoạch.

64.

Một yếu tố không biết trước mà khi nó xảy ra thì có thể ảnh hưởng đến việc hoàn thành các mục tiêu của dự án

a)

Cấu hình hệ thống

b)

chất lượng phần mềm

c)

Rủi ro dự án

d)

trạng thái dự án

65.

1. Có thể định nghĩa kỹ nghệ (Engineering) là:

a)

Tập hợp các công nghệ được bố trí theo một quy trình nhất định.

b)

Dùng các công cụ để tạo ra các sản phẩm nhất định.

c)

Là một cách thức tiến hành một công việc để tạo ra một sản phẩm của một ngành nào đó

d)

Là việc sử dụng phối hợp các công nghệ cần thiết để sản xuất ra các sản phẩm của một ngành nào đó

66.

Một phần mềm được gọi là tốt nếu thoả mãn tối thiểu các thuộc tính:

a)

Đáng tin cậy, có hiệu quả, giao diện người sử dụng thích hợp, có thể bảo trì được, dễ sửa lỗi

b)

Phần mềm thoả mãn yêu cầu người dùng, có hiệu quả, giao diện người sử dụng thích hợp, có thể bảo trì được, giá cả chấp nhận được

c)

Đáng tin cậy, có hiệu quả, tính bảo mật cao, có thể bảo trì được, dễ sửa lỗi

d)

Đáng tin cậy, có hiệu quả, giao diện người sử dụng thích hợp, có thể bảo trì được, giá cả phải chấp nhận được

67.

Thuộc tính có thể bảo trì được bao gồm các thành phần sau

a)

Dễ sửa lỗi, nâng cấp

b)

Dễ sửa lỗi, nâng cấp và chuyển giao công nghệ

c)

Dễ sửa lỗi, có đầy đủ tài liệu để nâng cấp phần mềm

d)

Có đầy đủ tài liệu và việc thay đổi có thể thực hiện mà không quá tốn kém

68.

Lỗi phần mềm “sai” được hiểu là

a)

Lập trình được xây dựng khác với thiết kế

b)

Thiết kế được xây dựng khác với lập trình

c)

Sản phẩm được xây dựng khác với chương trình

d)

Sản phẩm được xây dựng khác với đặc tả

69.

Nguyên nhân xuất hiện lỗi phần mềm đa số do

a)

lập trình

b)

thiết kế

c)

kiểm định

d)

đặc tả

70.

Định nghĩa kỹ nghệ phần mềm (Software Engineering

a)

Kỹ nghệ phần mềm là sự áp dụng có hệ thống các kiến thức kỹ nghệ vào phần mềm

b)

Kỹ nghệ phần mềm là sự áp dụng các ứng dụng thực tế vào phần mềm

c)

Kỹ nghệ phần mềm làc sự áp dụng các kỹ năng và phương pháp vào phần mềm

d)

Kỹ nghệ phần mềm là sự áp dụng có hệ thống các phương pháp vào các khâu phát triển của phần mềm

71.

Quy trình làm phần mềm:

a)

Đặc tả, phân tích, lập trình, kiểm định, bảo trì

b)

Phân tích, thiết kế, lập trình, kiểm định, vận hành, bảo trì

c)

Đặc tả, thiết kế, tạo mã, lập trình, kiểm định

d)

Đặc tả, thiết kế, lập trình, kiểm định, bảo trì

72.

Trong quá trình phát triển phần mềm, giai đoạn nào quan trọng nhất

a)

Giai đoạn thiết kế và lập trình

b)

Giai đoạn lập trình

c)

giai đoạn kiểm định và bảo hành

d)

giai đoạn đặc tả và thiết kế

73.

Giai đoạn đặc tả và thiết kế chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm (%) trong quá trình phát triển phần mềm

a)

20

b)

35

c)

45

d)

5

74.

Giai đoạn lập trình chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm (%) trong quá trình phát triển phần mềm

a)

25

b)

35

c)

45

d)

20

75.

Giai đoạn kiểm định và bảo trì chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm (%) trong quá trình phát triển phần mềm

a)

25

b)

40

c)

35

d)

30

76.

Trong quá trình phát triển phần mềm, giai đoạn đặc tả phần mềm có nghĩa là

a)

Xây dựng không gian giải pháp cho vấn đề

b)

Xây dựng một hệ thống thực hiện được dựa vào thiết kế

c)

Thẩm định lại tính đúng đắn của giải pháp theo yêu cầu ban đầu đã đặt ra

d)

Nhận biết vấn đề, bài toán thực tế, các yêu cầu mà người dùng đặt ra

77.

Trong quá trình phát triển phần mềm, giai đoạn thiết kế phần mềm có nghĩa là

a)

Nhận biết vấn đề, bài toán thực tế, các yêu cầu mà người dùng đặt ra

b)

Xây dựng một hệ thống thực hiện được dựa vào thiết kế

c)

Thẩm định lại tính đúng đắn của giải pháp theo yêu cầu ban đầu đã đặt ra

d)

Xây dựng không gian giải pháp cho vấn đề

78.

Trong quá trình phát triển phần mềm, giai đoạn lập trình phần mềm có nghĩa là

a)

Nhận biết vấn đề, bài toán thực tế, các yêu cầu mà người dùng đặt ra

b)

Xây dựng không gian giải pháp cho vấn đề

c)

Thẩm định lại tính đúng đắn của giải pháp theo yêu cầu ban đầu đã đặt ra.

d)

Xây dựng một hệ thống thực hiện được dựa vào thiết kế

79.

Trong quá trình phát triển phần mềm, giai đoạn kiểm định phần mềm có nghĩa là

a)

Nhận biết vấn đề, bài toán thực tế, các yêu cầu mà người dùng đặt ra

b)

Thẩm định lại tính đúng đắn của giải pháp theo yêu cầu ban đầu đã đặt ra

c)

Xây dựng không gian giải pháp cho vấn đề

d)

Xây dựng một hệ thống thực hiện được dựa vào thiết kế.

80.

Trong quá trình phát triển phần mềm, giai đoạn bảo trì phần mềm có nghĩa là

a)

Thay đổi và phát triển hệ thống đã được xây dựng

b)

Thẩm định lại tính đúng đắn của giải pháp theo yêu cầu ban đầu đã đặt ra

c)

Xây dựng một hệ thống thực hiện được dựa vào thiết kế.

d)

Xây dựng không gian giải pháp cho vấn đề

81.

Khái niệm vòng đời phần mềm

a)

Một vòng đời phần mềm là quá trình phát triển từ khi nhận dự án đến khi phần mềm bị loại bỏ

b)

Một vòng đời phần mềm là quá trình phát triển theo chu kỳ từ giai đoạn đặc tả đến giai đoạn bảo trì phần mềm

c)

Một vòng đời phần mềm là quá trình phát triển từ giai đoạn thiết kế đến bảo trì phần mềm.

d)

Một vòng đời phần mềm quá trình phát triển từ giai đoạn đặc tả đến kiểm định phần mềm.

82.

Trong quá trình phát triển phần mềm, giai đoạn nào có thể lặp lại nhiều lần?

a)

Đặc tả, thiết kế

b)

Đặc tả, thiết kế, kiểm định

c)

Đặc tả, lập trình, bảo trì

d)

Đặc tả, thiết kế, lập trình, kiểm định, bảo trì

83.

Trong các mô hình sau, mô hình nào không phải là mô hình phát triển phần mềm:

a)

tuần tự tuyến tính

b)

bản mẫu

c)

song song

d)

tương tranh

84.

Trong các mô hình phát triển phần mềm sau, mô hình nào chính là mô hình thác nước

a)

mô hình tuần tự tuyến tính

b)

mô hình xoáy ốc

c)

mô hình bản mẫu

d)

mô hình RAD

85.

Trong các thành phần sau, thành phần nào không chính xác trong các giai đoạn gọi thầu:

1. Đưa thông báo mời thầu lên các phương tiện thông tin đại chúng

2. Lập ra các yêu cầu và chọn thứ tự ưu tiên giữa chúng

3. Lập danh mục các hạng mục và dự tính chi phí

4. Xây dựng các yêu cầu dự thầu

5. Nhận đơn dự thầu

6. Đánh giá và lựa chọn đơn dự thầu.

Ký hợp đồng.

a)

1,5

b)

1,3

c)

2,5

d)

1,7

86.

Bên mời thầu yêu cầu bên dự thầu phải : “chỉ rõ phần cứng, phần mềm và các dịch vụ cụ thể cần được cung cấp”.

Là nội dung của:

a)

yêu cầu về phần mềm

b)

yêu cầu về tài nguyên phải đáp ứng

c)

yêu cầu về sản phẩm

d)

yêu cầu về kỹ thuật

87.

Bên mời thầu yêu cầu bên dự thầu phải : “xác định chi tiết lịch trình làm việc, kế hoạch nhân sự, quản lý nhân viên”.

Là nội dung của:

a)

Yêu cầu về phần mềm

b)

Yêu cầu về quản lý

c)

Yêu cầu về công ty

d)

Yêu cầu về kế hoạch nhân sự

88.

Bên mời thầu yêu cầu bên dự thầu phải : “Liệt kê các thống tin mà người bán phải cung cấp để đảm bảo tính chác chắn của hợp đồng”.

Là nội dung của

a)

Yêu cầu về thông tin của bên dự thầu.

b)

Yêu cầu về thống tin của công ty mời thầu

c)

Yêu cầu về phần mềm

d)

Yêu cầu về hệ thống

89.

Trong quá trình bàn giao sản phẩm, yêu cầu về “đào tạo” nghĩa là

a)

Bên mời thầu phải hướng dẫn các chức năng cụ thể về phần mềm cho bên trúng thầu

b)

Bên mời thầu đã phải được đào tạo để sử dụng tốt phần mềm

c)

Bên trúng thầu phải hướng dẫn sử dụng phần mềm cho người sử dụng

d)

Bên trúng thầu phải hướng dẫn các nhân viên kỹ thuật về cách vận hành phần mềm

90.

Các mức đặc tả yêu cầu

a)

Định ra yêu cầu, đặc tả yêu cầu, đặc tả chức năng

b)

Định ra yêu cầu, đặc tả phần mềm, đặc tả thiết kế

c)

Đặc tả chức năng, đặc tả phần mềm, đặc tả thiết kế

d)

Định ra yêu cầu, đặc tả yêu cầu, đặc tả thiết kế.

91.

Hệ thống phần mềm phải tuân thủ các ràng buộc về: thời gian, tốc độ xử lý, gaio diện thân thiện,…Là các yêu cầu

a)

a) Chức năng

b)

a) Chức năng và phi chức năng

c)

a) Hệ thống phần cứng

d)

a) Phi chức năng

92.

Trong 6 giai đoạn của thiết kế phần mềm:

a. Thiết kế kiến trúc

b. Thiết kế cấu trúc dữ liệu

c. Đặc tả trìu tượng

d. Thiết kế thuật toán

e. Thiết kế giao diện

f. Thiết kế các thành phần.

Quá trình thiết kế chi tiết được thực hiện theo thứ tự

a)

1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6

b)

1 – 3 – 2 - 4 – 6 – 5

c)

1 – 3 – 5 – 6 – 2 – 4

d)

1 – 3 – 5 – 2 – 4 - 6.

93.

Thiết kế được dùng để:

1. Làm cơ sở hợp đồng giữa hai bên

2. làm cơ sở cho việc thực hiện chi tiết

3. Dùng làm phương tiện liên lạc giữa các nhóm

4. Cung cấp thông tin cho những người bảo trì hệ thống

trong 4 nội dung trên,cái nào sai?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Câu 46) Một số tiêu chí đánh giá về chất lượng thiết kế:

a)

a) Sự kết dính, tính đầy đủ, sự ghép nối, sự hiểu được, tính phổ dụng.

b)

c) Sự ghép nối, sự hiểu được, tính thích nghi, tính đầy đủ.

c)

d) Sự kết dính, sự ghép nối, sự hiểu được, tính thích nghi

d)

b) Sự kết dính, sự ghép nối, sự hiểu được, tính phổ dụng, tính thích nghi.

95.

54) Phương pháp nào không là phương pháp kiểm định phần mềm?

a)

Phương pháp kiểm định hộp đen

b)

Phương pháp đồ thị nhân quả

c)

Phương pháp kiểm định hộp trắng

d)

Phương pháp kiểm định hệ thời gian thực

96.

Trong kỹ thuật “Phân hoạch tương đương” của phương pháp kiểm định phần mềm kỹ thuật hộp đen, nếu điều kiện đầu vào “xác định một miền giá trị”, thì phân hoạch kiểm định thành

a)

1 lớp tương đương

b)

2 lớp tương đương

c)

3 lớp tương đương

d)

4 lớp tương đương

97.

Trong kỹ thuật “Phân hoạch tương đương” của phương pháp kiểm định phần mềm kỹ thuật hộp đen, nếu điều kiện đầu vào “xác định một phần tử của một tập hợp”, thì phân hoạch kiểm định thành

a)

1 lớp tương đương

b)

2 lớp tương đương

c)

3 lớp tương đương

d)

4 lớp tương đương

98.

Bảo trì phần mềm được định nghĩa thông qua mô tả 4 hoạt động

a)

Bảo trì hệ thống, bảo trì hiệu chỉnh, bảo trì tiếp hợp, bảo trì hoàn thiện

b)

Bảo trì hiệu chỉnh, bảo trì tiếp hợp, bảo trì thiết kế, bảo trì hoàn thiện

c)

Bảo trì vận hành, bảo trì hiệu chỉnh, bảo trì hoàn thiện, bảo trì phòng ngừa

d)

Bảo trì hiệu chỉnh, bảo trì tiếp hợp, bảo trì hoàn thiện, bảo trì phòng ngừa

99.

Để phát hiện các lỗi trong:

- Giao diện module.

- Cấu trúc dữ liệu cục bộ.

- Điều kiện biên.

- Đường dẫn độc lập.

- Đường dẫn xử lý lỗi.

Ta cần sử dụng chiến lược kiểm định nào?

a)

kiểm định tích hợp

b)

kiểm định hợp lệ

c)

kiểm định alfa

d)

kiểm định đơn vị

100.

Thế nào là mô hình thác nước?

a)

Phân tích - thiết kế - kiểm định - vận hành

b)

Phân tích - thiết kế - lập trình - kiểm định - vận hành

c)

Phân tích - thiết kế - mã hoá - vận hành

d)

Xác định yêu cầu – thiết kế - lập trình - kiểm định - vận hành