Font size
WorksheetsT9.T2_DS_HH.92
Total questions: 21
Worksheet time: 9mins
Số 16 căn bậc hai là:
4
-4
256
4 và −4
Căn bậc hai số học của 9 là:
-3
3
±3
81
Chọn câu đúng
(5−3)2=∣∣∣5−3∣∣∣=
5−3
3−5
Chọn câu đúng
(4−13)2−(3−13)2
(4−13)−(3−13) =4−13−3+13=1
(4−13)−(13−3)
=4−13−13+3=7−213Tính B = (3−1)2−3
1
-1
−33
23
x−11 xác định khi và chỉ khi
x=1
x≥1
x≤1
x>1
Biểu thức 2x+3 xác định khi:
A. x≤23
B. x≥−23
C. x≥23
D. x≤−23
Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương:
BA
−BA
Tùy trường hợp
−BA
Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương:
A.B
−A.B
Tùy trường hợp
−AB
16x2y4 bằng
4xy2
−4xy2
4∣x∣y2
4x2y4
Biểu thức x21−2x xác định khi
A. x≥21
B. x≤21vaˋ x=0
C. x≤21
D. x≥21vaˋ x=0
Điền vào ô trống
Cao2=
Chiếu.chiếu
Chiếu. huyền
cao. chiếu
Cao.huyền
Tất cả các số x không âm thỏa mãn x <2 là:
0<x< 4
0≤x<4
x<4
x>4
Điền vào ô trống
Cao.Huyền =
cgv.cao
Cgv.Cgv
cao.huyền
chiếu.chiếu
Chọn câu đúng
cao21=
cgv21+huyen21
cao21+cgv21
cgv21+cgv21
cgv21×cgv21
Điền vào chỗ trống
Cgv2=
chiếu.cao
Chiếu.Huyền
cao.huyền
cgv.cgv
Định lý py ta go là
cgv2+cao2=huyen2
cgv2=huyen2+cgv2
cgv2+cgv2=huyen2
cao2=cgv2+cgv2
Chọn đáp án đúng:
MH2=HN.HP
MN2=HN.HP
MH2=HN.NP
MP2=MN2+NP2
Chọn các đáp án đúng:
MN2=NH.HP
MN2=NH.NP
MH.NP=MN.MP
MH2=MN.MP
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng
15
20
25
7
29−125 =
4−35
5−25
3−25
25−3
