Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hỗn số

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

1. Hỗn số gồm những phần nào?

a)

Phần nguyên

b)

Phần phân số

c)

Phần nguyên và phần phân số

2.

1. Chọn hỗn số trong các đáp án sau:

a)

2

b)

4

c)

27\frac{2}{7}

d)

4274\frac{2}{7}

3.

     Phần nguyên của hỗn số  5235\frac{2}{3}   là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

 23\frac{2}{3}  

4.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

5.

Câu trả lời đúng là:

a)

2242\frac{2}{4}

b)

2142\frac{1}{4}

c)

2342\frac{3}{4}

d)

2132\frac{1}{3}

6.

Hỗn số 412254\frac{12}{25}  đọc là:


a)

Bốn và mười hai phần hai lăm

b)

Bốn và mười hai phần hai mươi lăm

c)

Bốn  mười hai phần hai mươi lăm

d)

Bốn và hai mươi lăm phần mười hai

7.

Điền vào chỗ ….          

 2\frac{4}{7}  có phần nguyên là …., phần phân số là ….

a)

Phần nguyên là 24 và phần phân số là 7

b)

Phần nguyên là 2 và phần phân số là  47\frac{4}{7}  

c)

Phần nguyên là 4 và phần phân số là  27\frac{2}{7}  

8.

Hỗn số "mười lăm hai mươi ba phần ba mươi" là:

a)

25 2530\frac{25}{30}  

b)

15 1530\frac{15}{30}  

c)

15 2330\frac{23}{30}  

9.

Hình ảnh nào sau đây thể hiện hỗn số 

3 12\frac{1}{2}  

a)
b)
c)
10.

 314 =3\frac{1}{4}\ =  

a)

 74\frac{7}{4}  

b)

 124\frac{12}{4}  

c)

 134\frac{13}{4}  

d)

 84\frac{8}{4}  

11.

 435 =4\frac{3}{5}\ =  

a)

 205\frac{20}{5}  

b)

 1220\frac{12}{20}  

c)

 235\frac{23}{5}  

d)

 154\frac{15}{4}  

12.

 713 =7\frac{1}{3}\ =  

a)

 213\frac{21}{3}  

b)

 223\frac{22}{3}  

c)

 83\frac{8}{3}  

d)

 113\frac{11}{3}  

13.

 589 =5\frac{8}{9}\ =  

a)

 409\frac{40}{9}  

b)

 459\frac{45}{9}  

c)

 539\frac{53}{9}  

d)

 499\frac{49}{9}  

14.

Chuyển phân số 376\frac{37}{6} về thành hỗn số ta được

a)

 3763\frac{7}{6}  

b)

 6766\frac{7}{6}  

c)

 6166\frac{1}{6}  

d)

 6616\frac{6}{1}