WorksheetsHóa Học 9 Chương 1 Phần 1
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là
CuO, Fe2O3, SO2, CO2
CaO, Fe2O3, SO3, CO2
CaO, Na2O, K2O, BaO
SO2, MgO, CuO, Ag2O
Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch
NaOH và K2CO3
KCl và NaNO3
KOH và NaCl
NaOH và MgCl2
Thành phần chính của đá vôi là?
A. CaCO3
B. BaCO3
C. Na2CO3
D. K2CO3
CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
A. Tác dụng với axit.
B. Tác dụng với muối.
C. Tác dụng với oxit axit.
D. Tác dụng với bazơ
Cho 5,6 gam bột sắt vào dung dịch CuSO4 dư kết thúc phản ứng số mol muối sắt tạo thành là:
A. 0,1 mol.
B. 0,15 mol.
C. 0,25 mol.
D. 0,2 mol.
Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?
FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2
Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl
Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2
NaOH, CuO, Ag, Zn
Tính chất nào sau đây đúng với vôi sống (CaO)?
Hút ẩm
Làm lạnh
Màu nâu
Chất rắn không tan trong nước
Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit HCl?
Fe
Cu
Zn
Mg
Những chất nào sau đây đều làm quỳ tím hóa đỏ?
HCl, NaOH
HCl, H2O
HCl, KCl
HCl, HNO3
Muối nào sau đây không phản ứng với axit H2SO4?
Na2SO3
Na2CO3
K2SO3
NaNO3
Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là
CuO, Fe2O3, SO2, CO2
CaO, Fe2O3, SO3, CO2
CaO, Na2O, K2O, BaO
SO2, MgO, CuO, Ag2O
Dãy các oxit đều tác dụng được với nước là
SO3, CaO, PbO, Fe2O3
CuO, CaO, K2O, P2O5
Na2O, CaO, P2O5, SO2
Na2O, CO2, Al2O3, Fe2O3
Dãy các oxit đều tác dụng được với axit là
Al2O3, CaO, MgO, Fe2O3
CuO, CaO, K2O, P2O5
Al2O3, CaO, MgO, SO2
Na2O, CO2, K2O, Fe2O3
Oxit nào cho dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit
CO
. SnO2
CuO
SO2
Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Fe, Cu, Mg
Zn, Fe, Cu
Zn, Fe, Al
Fe, Zn, Ag
Hoà tan 9,4 g kali oxit (K2O) vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:
0,2M
0,35M
0,4M
0,5M
Trong hợp chất oxit bắt buộc phải có nguyên tố nào?
Cacbon
Kim loại
Phi kim
Oxi
Trong các oxit sau, oxit nào toàn là oxit bazo?
CaO, SO2
CO2 , CuO
Na2O, Al2O3
P2O5, BaO
Oxit nào là oxit axit trong các oxit sau:
CaO
SO2
K2O
FeO
Trong các chất sau: Ca(OH)2, H3PO4, NaOH,HNO3, Fe(OH)3, số chất thuộc hợp chất bazo là
1
2
3
4
Trong các chất sau: HCl, NaOH, H2SO4, Ca(OH)2, có bao nhiêu chất là axit
1
2
3
4
Trong những chất dưới đây chất nào là muối?
NaCl
HCl
NaOH
H2O
Dãy các chất sau đây đều là muối
FeO, K2O, ZnCl2
Ca(OH)2, CaO, NaCl
KCl, NaHCO3, CuCl2
NaCl, CuSO4, H2SO4
Cho phương trình hóa học sau: phương trình hóa học nào viết đúng
Al + O2 → Al2O3
Al + 3O2 → Al2O3
Al + 3O2 → 2 Al2O3
4Al + 3O2 → 2 Al2O3
Oxit là:
Hỗn hợp của nguyên tố oxi với một nguyên tố hoá học khác.
Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.
Hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.
Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác.
Oxit lưỡng tính là:
Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
Những oxit chỉ tác dụng được với muối.
Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit:
MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl.
MgO, CaO, CuO, FeO.
SO2, CO2, NaOH, CaSO4.
CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO.
Oxit bazơ tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và ...
Từ thích hợp điền vào chỗ trống là
kết tủa
khí O2
khí H2
nước
Đây là một oxit, đóng vai trò là thành phần chính tạo nên đá Saphia, Ruby. Biết oxit này có dạng X2O3, trong đó O chiếm 47,06% về khối lượng. Công thức của oxit là
Cr2O3
Fe2O3
Al2O3
P2O3
Có 2 chất rắn màu trắng riêng biệt, mất nhãn: BaO, MgO. Làm thế nào để nhận biết từng loại?
Dùng quỳ tím.
Dùng nước
Dùng que đóm cháy
Dùng khí CO2
